tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innovative Eyewear Inc

LUCY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.697USD
-0.046-6.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

LUCY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Innovative Eyewear Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Innovative Eyewear Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
70.20%773.56K
38.96%959.81K
163.46%668.13K
87.65%579.23K
18.52%454.50K
12.17%690.69K
14.30%253.60K
81.65%308.68K
164.61%383.47K
818.10%615.75K
46.01%221.88K
-17.00%169.93K
-38.60%144.92K
-75.65%67.07K
-11.15%151.96K
--204.74K
--236.02K
1077.03%275.49K
993.14%171.03K
--23.41K
--15.65K
Doanh thu
70.20%773.56K
38.96%959.81K
163.46%668.13K
87.65%579.23K
18.52%454.50K
12.17%690.69K
14.30%253.60K
81.65%308.68K
164.61%383.47K
818.10%615.75K
46.01%221.88K
-17.00%169.93K
-38.60%144.92K
-75.65%67.07K
-11.15%151.96K
--204.74K
--236.02K
1077.03%275.49K
993.14%171.03K
--23.41K
--15.65K
Chi phí doanh thu
155.64%598.12K
41.56%845.06K
117.90%423.29K
133.48%591.89K
-37.86%233.97K
-24.99%596.97K
37.25%194.25K
26.91%253.51K
179.67%376.52K
201.64%795.90K
9.64%141.53K
23.69%199.75K
-16.71%134.63K
25.62%263.86K
-0.87%129.09K
--161.49K
--161.63K
431.97%210.04K
648.24%130.22K
--39.48K
--17.40K
Chi phí hoạt động
33.37%3.15M
20.80%3.46M
28.44%2.59M
25.30%2.75M
-1.66%2.36M
-7.97%2.86M
10.83%2.02M
45.93%2.20M
52.37%2.40M
60.09%3.11M
19.83%1.82M
11.33%1.50M
10.51%1.57M
17.42%1.94M
20.23%1.52M
--1.35M
--1.42M
611.49%1.66M
578.06%1.26M
--232.63K
--186.17K
Chi phí R&D
-34.41%138.11K
-45.74%116.60K
-1.05%129.98K
4.45%268.22K
-2.65%210.58K
77.86%214.91K
-31.83%131.37K
30.04%256.80K
43.09%216.30K
-8.20%120.84K
-36.76%192.70K
275.72%197.48K
322.18%151.17K
162.53%131.63K
3203.24%304.69K
--52.56K
--35.81K
725.76%50.14K
-50.80%9.22K
--6.07K
--18.75K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-14.03%29.12K
-17.78%33.12K
-15.90%28.47K
-12.89%39.88K
14.93%33.87K
109.45%40.28K
76.06%33.86K
49.92%45.77K
81.23%29.47K
48.22%19.23K
154.85%19.23K
380.21%30.53K
184.22%16.26K
776.69%12.97K
175.90%7.55K
--6.36K
--5.72K
48.00%1.48K
--2.73K
--1.00K
--0.00
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---88.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-24.58%-2.37M
-15.03%-2.50M
-9.01%-1.92M
-15.09%-2.17M
5.50%-1.90M
12.94%-2.17M
-10.35%-1.76M
-41.38%-1.89M
-40.98%-2.01M
-32.99%-2.50M
-16.92%-1.60M
-16.39%-1.33M
-20.26%-1.43M
-36.01%-1.88M
-25.15%-1.37M
---1.15M
---1.19M
-559.41%-1.38M
-539.97%-1.09M
---209.22K
---170.52K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.58%1.10K
-89.15%1.94K
-30.20%4.03K
298.61%37.88K
--45.39K
--17.88K
16.37%5.78K
--9.50K
--4.97K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---88.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.12%62.40K
1251.21%629.15K
104.32%84.56K
150.31%64.98K
189.02%125.09K
-54.26%46.56K
-9.42%41.39K
-45.45%25.96K
56847.37%43.28K
2991.31%101.80K
6316.46%45.69K
2411.12%47.59K
115.23%76.00
--3.29K
---735.00
---2.06K
---499.00
----
----
--2.12K
----
Thu nhập trước thuế
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
-7.87%-1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-27.58%-1.40M
---1.19M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-545.54%-1.10M
---212.07K
---170.52K
Thuế thu nhập
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
-7.87%-1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-27.58%-1.40M
---1.19M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-545.54%-1.10M
---212.07K
---170.52K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
-7.87%-1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-27.58%-1.40M
---1.19M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-545.54%-1.10M
---212.07K
---170.52K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
-7.87%-1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-27.58%-1.40M
---1.19M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-545.54%-1.10M
---212.07K
---170.52K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
-7.87%-1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-27.58%-1.40M
---1.19M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-545.54%-1.10M
---212.07K
---170.52K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
49.00%-0.37
60.13%-0.35
61.94%-0.38
98.25%-0.66
76.18%-0.72
76.52%-0.87
58.75%-0.99
-1144.43%-37.40
19.48%-3.04
27.96%-3.70
42.94%-2.40
23.72%-3.01
5.06%-3.78
-42.93%-5.13
-8.46%-4.21
---3.94
---3.98
-553.28%-3.59
-778.01%-3.88
---0.55
---0.44
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
49.00%-0.37
60.13%-0.35
61.94%-0.38
98.25%-0.66
76.18%-0.72
76.52%-0.87
58.75%-0.99
-1144.43%-37.40
19.48%-3.04
27.96%-3.70
42.94%-2.40
23.72%-3.01
5.06%-3.78
-42.93%-5.13
-8.46%-4.21
---3.94
---3.98
-553.28%-3.59
-778.01%-3.88
---0.55
---0.44
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Innovative Eyewear Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUCY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Innovative Eyewear Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Innovative Eyewear Inc báo cáo doanh thu là 2.66M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.64M của năm trước.

Doanh thu mà Innovative Eyewear Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Innovative Eyewear Inc báo cáo doanh thu là 773.56K cho quý gần nhất, tăng 70.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Innovative Eyewear Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Innovative Eyewear Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Innovative Eyewear Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Innovative Eyewear Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.31M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Innovative Eyewear Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Innovative Eyewear Inc là -8.49M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.