tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innovative Eyewear Inc

LUCY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.697USD
-0.046-6.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

LUCY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Innovative Eyewear Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.77%-2.49M
30.51%-1.35M
-6.98%-1.50M
-9.70%-2.12M
-57.50%-2.31M
-71.06%-1.94M
-4.53%-1.40M
-11.92%-1.93M
-7.70%-1.47M
7.55%-1.14M
-55.78%-1.34M
---1.72M
-115.96%-1.36M
-204.36%-1.23M
-121.26%-859.57K
---630.87K
-1003.32%-403.71K
-2616.14%-388.49K
---36.59K
---14.30K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.83%-2.31M
12.04%-1.87M
-6.72%-1.84M
-8.09%-2.11M
9.77%-1.78M
11.18%-2.13M
-10.93%-1.72M
-51.30%-1.95M
-37.78%-1.97M
-27.52%-2.39M
-10.45%-1.55M
---1.29M
-18.59%-1.43M
-35.49%-1.88M
-37.83%-1.40M
---1.21M
-553.28%-1.39M
-497.53%-1.02M
---212.07K
---170.52K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-14.03%29.12K
-17.78%33.12K
-15.90%28.47K
-70.21%39.88K
14.93%33.87K
109.45%40.28K
20.15%33.86K
338.39%133.85K
81.23%29.47K
48.61%19.23K
273.44%28.18K
--30.53K
184.22%16.26K
786.98%12.94K
175.90%7.55K
--5.72K
46.78%1.46K
--2.73K
--994.00
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
-11.05%68.10K
-43.64%48.95K
15.79%70.19K
21.06%72.00K
-19.13%76.56K
-0.17%86.85K
94.85%60.62K
-38.06%59.48K
47.27%94.67K
-72.45%87.00K
-90.50%31.11K
--96.03K
-74.65%64.28K
59.07%315.73K
2.07%327.47K
--253.59K
12.27%198.48K
169.42%320.83K
--176.79K
--119.08K
Thay đổi trong vốn lưu động
34.93%-469.12K
212.07%233.69K
-36.77%76.79K
18.42%-283.56K
-588.26%-720.96K
-123.44%-208.53K
235.78%121.46K
33.47%-347.57K
133.82%147.66K
6034.87%889.70K
6.34%-89.45K
---522.40K
-334.11%-436.61K
-110.59%-14.99K
49.45%-95.51K
---100.58K
436.55%141.59K
-1266.49%-188.93K
---42.07K
--16.20K
-Thay đổi các khoản phải thu
215.75%70.65K
-50.39%-63.16K
-65.56%-21.29K
1096.53%25.29K
-57.64%22.37K
-267.15%-41.99K
-137.84%-12.86K
70.78%-2.54K
401.40%52.82K
70.59%-11.44K
4877.92%33.97K
---8.69K
84.11%-17.53K
-138.26%-38.90K
95.95%-711.00
---110.33K
---16.32K
---17.56K
--0.00
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
189.43%264.92K
44.57%-112.02K
182.90%43.92K
-561.87%-549.05K
-381.27%-296.24K
-162.84%-202.10K
65.12%-52.98K
70.73%-82.95K
86.34%-61.55K
-2.00%321.63K
35.59%-151.90K
---283.41K
-988.38%-450.63K
4669.11%328.20K
-54.70%-235.83K
---41.40K
-116.13%-7.18K
-70.13%-152.44K
--44.53K
---89.60K
-Thay đổi chi phí trả trước
-664.40%-826.98K
529.83%134.90K
-273.22%-180.71K
-10.70%168.86K
-16.42%-108.19K
-34.37%-31.38K
-154.64%-48.42K
319.97%189.09K
-466.45%-92.93K
-122.14%-23.36K
92.76%-19.02K
---85.96K
93.38%25.36K
707.04%105.51K
---262.57K
--13.11K
30.48%-17.38K
--0.00
---25.00K
--0.00
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
115.31%58.14K
221.07%209.54K
15.56%267.42K
120.30%94.26K
-246.60%-379.70K
-83.52%65.26K
525.95%231.41K
-221.77%-464.45K
1670.74%259.01K
242.69%396.04K
-87.36%36.97K
---144.34K
-61.55%14.63K
-310.53%-277.55K
25220.78%292.45K
--38.04K
314.00%131.83K
-98.91%1.16K
---61.60K
--105.80K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--9.07K
--21.58K
---22.08K
-262.70%-18.68K
----
----
----
--11.48K
-14.84%-11.48K
----
--10.00K
--0.00
---10.00K
-92.15%1.46K
----
----
--18.61K
--11.97K
--0.00
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-446.80%-111.15K
446.80%111.15K
----
--32.05K
---32.05K
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-7.77%-2.49M
30.51%-1.35M
-6.98%-1.50M
-9.70%-2.12M
-57.50%-2.31M
-71.06%-1.94M
-4.53%-1.40M
-11.92%-1.93M
-7.70%-1.47M
7.55%-1.14M
-55.78%-1.34M
---1.72M
-115.96%-1.36M
-204.36%-1.23M
-121.26%-859.57K
---630.87K
-1003.32%-403.71K
-2616.14%-388.49K
---36.59K
---14.30K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-4.28%57.21K
185.13%175.13K
-83.83%14.84K
-100.00%0.00
-28.74%59.77K
718.85%61.42K
-1.79%91.74K
2.88%29.94K
-38.76%83.88K
-115.38%-9.93K
61.97%93.42K
--29.10K
65.69%136.96K
106.75%64.52K
57.49%57.67K
--82.66K
6.13%31.21K
32.41%36.62K
--29.41K
--27.66K
Chi phí vốn
-4.28%57.21K
185.13%175.13K
-83.83%14.84K
-100.00%0.00
-28.74%59.77K
235.93%61.42K
-1.79%91.74K
2.88%29.94K
-38.76%83.88K
-71.66%18.28K
61.97%93.42K
--29.10K
65.69%136.96K
106.75%64.52K
57.49%57.67K
--82.66K
6.13%31.21K
32.41%36.62K
--29.41K
--27.66K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-35.63%17.03K
--14.84K
-100.00%0.00
25.85%40.65K
193.78%26.45K
-100.00%0.00
-45.24%3.45K
14.80%32.30K
-191.00%-28.21K
40.10%70.29K
--6.30K
-12.37%28.14K
206.30%31.00K
481.53%50.17K
--32.11K
--10.12K
--8.63K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
199.21%57.21K
352.15%158.10K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-62.93%19.12K
91.24%34.97K
296.63%91.74K
16.18%26.49K
-52.61%51.58K
-45.46%18.28K
208.19%23.13K
--22.80K
115.26%108.83K
58.98%33.52K
-73.19%7.50K
--50.55K
-28.28%21.09K
1.21%27.99K
--29.41K
--27.66K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---1.29M
--0.00
100.00%0.00
---1.27M
----
--0.00
---4.90M
----
----
--0.00
--0.00
---1.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-94.00%300.00K
--1.00M
--0.00
-100.00%0.00
42970.62%5.00M
-100.00%0.00
--0.00
--11.66K
---11.66K
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-121.17%-1.05M
1442.98%824.87K
99.70%-14.84K
-6873.79%-1.27M
5270.96%4.94M
-103.06%-61.42K
-5238.35%-4.99M
99.08%-18.27K
30.24%-95.54K
3215.05%2.01M
-61.97%-93.42K
---1.98M
-65.69%-136.96K
-106.75%-64.52K
-57.49%-57.67K
---82.66K
-6.13%-31.21K
-32.41%-36.62K
---29.41K
---27.66K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--1.40M
275.03%336.96K
-88.39%584.40K
10.86%5.76M
100.00%0.00
118.33%89.85K
24865.23%5.03M
-7.36%5.20M
-105.60%-75.99K
-433.64%-490.16K
-100.35%-20.32K
--5.61M
101.04%1.36M
-120.43%-91.85K
1507.20%5.86M
--675.55K
607.40%449.59K
480.74%364.52K
--63.56K
--62.77K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-114.90%-109.50K
-137.86%-203.00K
-153.01%-220.00K
--735.00K
--536.12K
--415.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--1.41M
2392.18%488.54K
-48.95%713.90K
-99.47%27.42K
----
--19.60K
--1.40M
--5.20M
----
----
----
----
----
81.05%111.15K
12017.90%6.02M
----
-3.41%61.39K
-180.42%-50.48K
--63.56K
--62.77K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--17.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-97.99%2.50K
-101.38%-52.39K
--5.69M
----
--124.26K
--3.80M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.60M
--1.53M
----
----
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---8.01K
-185.27%-154.08K
54.35%-77.11K
--37.99K
----
88.98%-54.01K
-730.99%-168.90K
-100.00%0.00
-17.58%-75.99K
---490.16K
-132.43%-20.32K
--4.00M
-8.72%-64.63K
100.00%0.00
--62.67K
---59.45K
---147.91K
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--1.40M
275.03%336.96K
-88.39%584.40K
10.86%5.76M
100.00%0.00
118.33%89.85K
24865.23%5.03M
-7.36%5.20M
-105.60%-75.99K
-433.64%-490.16K
-100.35%-20.32K
--5.61M
101.04%1.36M
-120.43%-91.85K
1507.20%5.86M
--675.55K
607.40%449.59K
480.74%364.52K
--63.56K
--62.77K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
147.66%6.51M
47.44%6.70M
29.35%7.63M
98.53%5.26M
-38.68%2.63M
16.40%4.54M
10.09%5.90M
-23.23%2.65M
19.39%4.29M
-21.55%3.90M
15257.66%5.36M
--3.45M
4404.26%3.59M
7549.14%4.98M
-72.24%34.88K
--79.73K
120.81%65.06K
1351.69%125.64K
--29.46K
--8.65K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-181.12%-2.13M
90.16%-188.48K
31.42%-927.87K
-27.06%2.37M
260.43%2.63M
-598.94%-1.91M
6.86%-1.35M
70.37%3.25M
-1060.02%-1.64M
127.71%383.78K
-129.40%-1.45M
--1.91M
-272.03%-141.28K
-9541.18%-1.39M
8255.65%4.94M
---37.98K
701.27%14.67K
-391.18%-60.59K
---2.44K
--20.81K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-16.74%4.38M
147.66%6.51M
47.44%6.70M
29.35%7.63M
98.53%5.26M
-38.68%2.63M
16.40%4.54M
10.09%5.90M
-23.23%2.65M
19.39%4.29M
-21.55%3.90M
--5.36M
8162.86%3.45M
4404.26%3.59M
7549.14%4.98M
--41.75K
195.03%79.73K
120.81%65.06K
--27.02K
--29.46K
Dòng tiền tự do
-7.47%-2.55M
23.91%-1.53M
-1.40%-1.51M
-8.03%-2.12M
-52.83%-2.37M
-73.68%-2.00M
-4.12%-1.49M
-11.77%-1.96M
-3.46%-1.55M
10.75%-1.15M
-56.17%-1.43M
---1.75M
-110.14%-1.50M
-197.36%-1.29M
-115.77%-917.24K
---713.53K
-559.01%-434.92K
-913.11%-425.11K
---66.00K
---41.96K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Innovative Eyewear Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Innovative Eyewear Inc đã tạo ra -7.28M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Innovative Eyewear Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Innovative Eyewear Inc đã tăng -7.95% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Innovative Eyewear Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Innovative Eyewear Inc đã chi 249.73K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Innovative Eyewear Inc đã thay đổi như thế nào?

Innovative Eyewear Inc đã sử dụng 6.68M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LUCY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Innovative Eyewear Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.53M, phản ánh sự thay đổi -7.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.