tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lucky Strike Entertainment Corp

LUCK
Thêm vào danh sách theo dõi
6.700USD
-0.320-4.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
915.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

LUCK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lucky Strike Entertainment Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lucky Strike Entertainment Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
0.00%301.18M
12.33%292.28M
6.10%301.18M
0.66%339.88M
-1.83%300.07M
14.42%260.19M
18.56%283.87M
6.95%337.67M
11.81%305.67M
-1.24%227.41M
-10.57%239.42M
22.46%315.73M
33.24%273.38M
27.23%230.26M
68.27%267.72M
129.76%257.82M
177.33%205.19M
262.46%180.98M
--159.10M
--112.21M
--73.99M
--49.93M
Doanh thu
0.00%301.18M
12.33%292.28M
6.10%301.18M
0.66%339.88M
-1.83%300.07M
14.42%260.19M
18.56%283.87M
6.95%337.67M
11.81%305.67M
-1.24%227.41M
-10.57%239.42M
22.46%315.73M
33.24%273.38M
27.23%230.26M
68.27%267.72M
129.76%257.82M
177.33%205.19M
262.46%180.98M
--159.10M
--112.21M
--73.99M
--49.93M
Chi phí doanh thu
0.00%247.88M
8.06%228.20M
14.48%247.88M
4.53%236.14M
0.38%215.91M
15.45%211.18M
18.86%216.53M
19.33%225.89M
19.69%215.09M
10.73%182.92M
-1.65%182.17M
20.97%189.30M
27.11%179.71M
30.22%165.20M
53.59%185.23M
66.28%156.49M
64.31%141.38M
72.62%126.87M
--120.60M
--94.11M
--86.05M
--73.50M
Chi phí hoạt động
0.00%280.55M
7.58%264.40M
8.85%280.55M
4.35%277.19M
-2.15%250.63M
10.93%245.78M
17.72%257.75M
17.62%265.65M
19.26%256.14M
11.30%221.55M
-1.32%218.96M
19.60%225.84M
-9.79%214.77M
33.74%199.06M
47.45%221.89M
67.25%188.83M
135.84%238.08M
66.10%148.84M
--150.48M
--112.90M
--100.95M
--89.61M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%40.43M
-10.24%33.20M
-9.72%40.43M
11.01%40.33M
5.52%39.12M
22.99%36.98M
47.61%44.78M
23.38%36.33M
26.51%37.07M
14.48%30.07M
-4.06%30.34M
-1.81%29.44M
14.20%29.30M
15.00%26.27M
32.46%31.62M
30.43%29.99M
13.85%25.66M
1.74%22.84M
--23.87M
--22.99M
--22.54M
--22.45M
Chi phí hoạt động khác
0.00%-70.00K
504.27%853.00K
-108.95%-70.00K
-170.19%-186.00K
-90.71%329.00K
-124.39%-211.00K
-54.03%782.00K
-59.17%265.00K
476.87%3.54M
-36.49%865.00K
74.46%1.70M
-67.97%649.00K
-82.00%614.00K
144.96%1.36M
27.45%975.00K
85.19%2.03M
316.16%3.41M
-48.18%556.00K
--765.00K
--1.09M
---1.58M
--1.07M
Lợi nhuận hoạt động
0.00%20.63M
93.37%27.88M
-21.00%20.63M
-12.96%62.69M
-0.16%49.45M
146.29%14.42M
27.62%26.12M
-19.87%72.02M
-15.50%49.53M
-81.24%5.85M
-55.34%20.46M
30.28%89.88M
278.23%58.61M
-2.92%31.20M
431.66%45.82M
10098.26%68.99M
-21.98%-32.89M
181.00%32.14M
--8.62M
---690.00K
---26.96M
---39.68M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%49.49M
9.71%53.40M
5.22%49.49M
5.38%49.41M
5.53%48.80M
29.96%48.67M
52.79%47.04M
61.04%46.89M
68.87%46.24M
58.88%37.45M
21.40%30.79M
30.61%29.12M
14.65%27.38M
2.80%23.57M
9.65%25.36M
-0.04%22.29M
7.31%23.88M
8.29%22.93M
--23.13M
--22.30M
--22.25M
--21.17M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-393.81%-285.00K
84.06%127.00K
97.50%79.00K
364.71%79.00K
--97.00K
--69.00K
--40.00K
--17.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
0.00%2.78M
-115.24%-6.56M
103.58%2.78M
303.47%13.72M
117.12%12.42M
37.34%43.07M
-207.36%-77.70M
103.88%3.40M
-135.74%-72.55M
176.78%31.36M
809.31%72.38M
-31.98%-87.71M
-236.95%-30.78M
---40.84M
-2543.52%-10.20M
---66.46M
--22.47M
-100.00%0.00
---386.00K
--0.00
--0.00
--20.19M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
-915.71%-571.00K
-442.19%-657.00K
-101.15%-21.00K
-82.58%27.00K
-97.03%70.00K
-88.01%192.00K
1370.16%1.82M
416.67%155.00K
7693.55%2.35M
2601.56%1.60M
-12.68%124.00K
3100.00%30.00K
---31.00K
---64.00K
--142.00K
---1.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%5.76M
26.16%5.53M
-17.41%5.76M
-9.08%4.65M
-53.89%3.88M
-49.91%4.38M
585.86%6.98M
185.38%5.11M
1142.18%8.42M
18316.67%8.74M
-12066.67%-1.44M
-3618.01%-5.99M
--678.00K
---48.00K
--12.00K
---161.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
0.00%-20.31M
-301.22%-26.55M
77.97%-20.31M
-4.08%31.64M
127.87%16.96M
54.60%13.20M
-251.94%-92.22M
200.75%32.99M
-2156.78%-60.86M
125.78%8.54M
391.75%60.69M
-79.95%-32.74M
108.68%2.96M
-455.20%-33.10M
183.23%12.34M
20.85%-18.19M
30.47%-34.09M
122.93%9.32M
---14.83M
---22.99M
---49.03M
---40.65M
Thuế thu nhập
0.00%54.40M
-28.88%-12.76M
281.10%54.40M
100.72%18.35M
-534.92%-11.35M
-2.22%-9.90M
64.88%-30.04M
1468.41%9.14M
71.19%2.61M
-2357.11%-9.68M
-1684.15%-85.53M
-222.71%-668.00K
320.99%1.52M
106.87%429.00K
494.66%5.40M
-300.97%-207.00K
241.51%362.00K
-5135.48%-6.24M
---1.37M
--103.00K
--106.00K
--124.00K
Doanh thu sau thuế
0.00%-74.72M
-159.74%-13.80M
-20.17%-74.72M
-44.26%13.29M
144.60%28.31M
26.76%23.09M
-142.52%-62.18M
174.35%23.85M
-4522.93%-63.47M
154.33%18.22M
2006.01%146.22M
-78.31%-32.07M
104.16%1.44M
-315.46%-33.53M
151.58%6.94M
22.10%-17.99M
29.88%-34.45M
138.17%15.56M
---13.46M
---23.09M
---49.14M
---40.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.00%-74.72M
-159.74%-13.80M
-20.17%-74.72M
-44.26%13.29M
144.60%28.31M
26.76%23.09M
-142.52%-62.18M
174.35%23.85M
-4522.93%-63.47M
154.33%18.22M
2006.01%146.22M
-78.31%-32.07M
104.16%1.44M
-315.46%-33.53M
151.58%6.94M
22.10%-17.99M
29.88%-34.45M
138.17%15.56M
---13.46M
---23.09M
---49.14M
---40.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
0.00%-73.33M
-182.47%-16.15M
-13.57%-73.33M
-48.83%10.27M
137.33%24.43M
28.80%19.59M
-150.64%-64.57M
155.01%20.06M
-4686.54%-65.43M
141.85%15.21M
3087.80%127.51M
-75.31%-36.47M
96.27%-1.37M
-372.93%-36.34M
125.84%4.00M
17.12%-20.80M
28.22%-36.67M
131.11%13.31M
---15.48M
---25.10M
---51.10M
---42.80M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%2.28M
6.41%2.36M
-4.80%2.28M
-1.70%2.31M
14.11%2.24M
12.84%2.21M
-82.67%2.40M
-46.53%2.35M
-29.94%1.96M
-29.95%1.96M
369.83%13.83M
56.17%4.40M
26.16%2.80M
24.43%2.80M
45.91%2.94M
40.06%2.82M
13.32%2.22M
11.11%2.25M
--2.02M
--2.01M
--1.96M
--2.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
0.00%-73.33M
-182.47%-16.15M
-13.57%-73.33M
-48.83%10.27M
137.33%24.43M
28.80%19.59M
-150.64%-64.57M
155.01%20.06M
-4686.54%-65.43M
141.85%15.21M
3087.80%127.51M
-75.31%-36.47M
96.27%-1.37M
-372.93%-36.34M
125.84%4.00M
17.12%-20.80M
28.22%-36.67M
131.11%13.31M
---15.48M
---25.10M
---51.10M
---42.80M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
0.00%-0.53
-186.77%-0.12
-19.96%-0.53
-46.32%0.07
138.85%0.17
42.20%0.13
-159.10%-0.44
161.54%0.14
-5093.58%-0.44
142.36%0.09
2936.03%0.75
-76.79%-0.22
96.21%-0.01
-377.16%-0.22
126.24%0.02
17.97%-0.12
28.22%-0.22
131.11%0.08
---0.09
---0.15
---0.31
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
0.00%-0.53
-192.24%-0.12
-19.96%-0.53
-45.26%0.07
136.56%0.16
40.39%0.13
-173.36%-0.44
157.73%0.13
-5093.58%-0.44
140.36%0.09
2346.01%0.60
-76.79%-0.22
96.21%-0.01
-377.16%-0.22
126.24%0.02
17.97%-0.12
28.22%-0.22
131.11%0.08
---0.09
---0.15
---0.31
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
--0.06
--0.06
--0.06
--0.06
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lucky Strike Entertainment Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUCK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Lucky Strike Entertainment Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Lucky Strike Entertainment Corp báo cáo doanh thu là 1.20B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.15B của năm trước.

Doanh thu mà Lucky Strike Entertainment Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Lucky Strike Entertainment Corp báo cáo doanh thu là 301.18M cho quý gần nhất, tăng 0.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Lucky Strike Entertainment Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Lucky Strike Entertainment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -19.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lucky Strike Entertainment Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Lucky Strike Entertainment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -73.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lucky Strike Entertainment Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lucky Strike Entertainment Corp là 147.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.