tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lucid Diagnostics Inc

LUCD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.845USD
+0.059+7.51%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
161.19MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:25 (ET)0.833USD-0.015-1.77%

LUCD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lucid Diagnostics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lucid Diagnostics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
26.74%1.47M
51.69%1.26M
25.65%1.50M
3.33%1.21M
19.16%1.16M
-17.28%828.00K
15.10%1.20M
49.68%1.17M
513.84%976.00K
124.44%1.00M
828.57%1.04M
930.26%783.00K
--159.00K
135.98%446.00K
-62.67%112.00K
-62.00%76.00K
--0.00
--189.00K
--300.00K
--200.00K
Doanh thu
26.74%1.47M
51.69%1.26M
25.65%1.50M
3.33%1.21M
19.16%1.16M
-17.28%828.00K
15.10%1.20M
49.68%1.17M
513.84%976.00K
124.44%1.00M
828.57%1.04M
930.26%783.00K
--159.00K
135.98%446.00K
-62.67%112.00K
-62.00%76.00K
--0.00
--189.00K
--300.00K
--200.00K
Chi phí doanh thu
-7.07%1.55M
4.47%1.73M
-12.71%1.97M
0.73%1.80M
-2.97%1.67M
-18.34%1.66M
14.73%2.25M
-16.36%1.79M
-16.31%1.72M
10.04%2.03M
-7.58%1.96M
0.38%2.14M
--2.05M
399.46%1.84M
381.70%2.12M
1377.06%2.13M
--0.00
--369.00K
--440.73K
--144.27K
Chi phí hoạt động
13.77%14.28M
0.41%13.37M
14.32%15.52M
0.81%12.97M
3.11%12.55M
12.91%13.31M
8.64%13.57M
8.02%12.87M
3.62%12.17M
-20.12%11.79M
-16.93%12.49M
-17.59%11.91M
-19.70%11.74M
20.16%14.76M
30.32%15.04M
115.40%14.45M
--14.62M
--12.29M
--11.54M
--6.71M
Chi phí R&D
-5.02%1.19M
-15.55%1.21M
18.58%1.72M
-23.65%1.27M
-8.53%1.25M
-4.86%1.43M
-24.24%1.45M
3.16%1.67M
-24.90%1.37M
-34.22%1.50M
-21.46%1.92M
-40.27%1.61M
-46.89%1.83M
-20.79%2.28M
-29.86%2.44M
23.48%2.70M
--3.44M
--2.88M
--3.48M
--2.19M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.90%224.00K
0.45%222.00K
-5.86%209.00K
2.33%220.00K
-3.06%222.00K
-55.89%221.00K
-64.71%222.00K
-65.60%215.00K
-63.82%229.00K
-18.14%501.00K
2.28%629.00K
5.40%625.00K
-10.09%633.00K
2450.00%612.00K
110511.51%615.00K
134672.73%593.00K
--704.00K
--24.00K
--556.00
--440.00
Lợi nhuận hoạt động
-12.45%-12.80M
2.99%-12.11M
-13.22%-14.01M
-0.56%-11.76M
-1.72%-11.38M
-15.71%-12.49M
-8.05%-12.38M
-5.09%-11.69M
3.38%-11.19M
24.62%-10.79M
23.28%-11.45M
22.60%-11.13M
20.79%-11.58M
-18.35%-14.32M
-32.81%-14.93M
-120.85%-14.38M
---14.62M
---12.10M
---11.24M
---6.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-30.00%77.00K
6.06%70.00K
66.67%110.00K
24.69%101.00K
2.80%110.00K
-2.94%66.00K
-29.79%66.00K
-30.17%81.00K
-21.32%107.00K
-12.82%68.00K
--94.00K
314.29%116.00K
--136.00K
--78.00K
----
--28.00K
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.33%4.00K
-33.33%6.00K
-14.29%6.00K
100.00%2.00K
0.00%6.00K
-25.00%9.00K
-36.36%7.00K
-99.33%1.00K
-97.31%6.00K
-63.64%12.00K
--11.00K
--149.00K
--223.00K
--33.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--65.19K
--446.81K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-84.78%1.04M
87.16%-1.86M
-404.39%-2.36M
266.84%1.26M
7854.65%6.84M
-11775.81%-14.48M
43.52%775.00K
75.16%-757.00K
-70.34%86.00K
115.72%124.00K
--540.00K
---3.05M
--290.00K
-356.07%-789.00K
----
--0.00
----
---173.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
---1.08M
----
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-585.55%-1.19M
----
--0.00
----
---173.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-163.28%-11.69M
48.31%-13.91M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
59.66%-4.44M
-153.56%-26.91M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
34.68%-10.61M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-163.28%-11.69M
48.31%-13.91M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
59.66%-4.44M
-153.56%-26.91M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
34.68%-10.61M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-163.28%-11.69M
48.31%-13.91M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
59.66%-4.44M
-153.56%-26.91M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
34.68%-10.61M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-86.55%-14.71M
34.40%-23.63M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
28.32%-7.89M
-98.91%-36.02M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
-11.45%-18.11M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-12.21%3.03M
6.68%9.72M
--0.00
----
--3.45M
21.53%9.11M
--0.00
--0.00
----
--7.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-86.55%-14.71M
34.40%-23.63M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
28.32%-7.89M
-98.91%-36.02M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
-11.45%-18.11M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-0.84%-0.08
67.79%-0.17
37.32%-0.12
60.86%-0.10
65.09%-0.08
-30.15%-0.52
22.77%-0.20
27.64%-0.25
16.10%-0.23
-1.44%-0.40
35.95%-0.26
13.89%-0.34
33.47%-0.27
-13.51%-0.40
-1.35%-0.40
-109.58%-0.39
---0.41
---0.35
---0.39
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-0.84%-0.08
67.79%-0.17
37.32%-0.12
60.86%-0.10
65.09%-0.08
-30.15%-0.52
22.77%-0.20
27.64%-0.25
16.10%-0.23
-1.44%-0.40
35.95%-0.26
13.89%-0.34
33.47%-0.27
-13.51%-0.40
-1.35%-0.40
-109.58%-0.39
---0.41
---0.35
---0.39
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lucid Diagnostics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUCD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Lucid Diagnostics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Lucid Diagnostics Inc báo cáo doanh thu là 4.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.35M của năm trước.

Doanh thu mà Lucid Diagnostics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Lucid Diagnostics Inc báo cáo doanh thu là 1.47M cho quý gần nhất, tăng 26.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Lucid Diagnostics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Lucid Diagnostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -70.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lucid Diagnostics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Lucid Diagnostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lucid Diagnostics Inc là -49.64M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.