Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lucid Diagnostics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.09%-11.30M
2.92%-12.10M
-27.42%-12.58M
-7.06%-10.89M
8.13%-10.55M
1.17%-12.46M
1.08%-9.87M
-15.88%-10.18M
-63.75%-11.48M
-77.13%-12.61M
-134.36%-9.98M
-38.37%-8.78M
47.30%-7.01M
-23.27%-7.12M
56.89%-4.26M
-190.80%-6.35M
---13.30M
---5.78M
---9.88M
---2.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-163.28%-11.69M
48.31%-13.91M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
59.66%-4.44M
-153.56%-26.91M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
34.68%-10.61M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.90%224.00K
0.45%222.00K
-5.86%209.00K
2.33%220.00K
-3.06%222.00K
-55.89%221.00K
-64.71%222.00K
-65.60%215.00K
-63.82%229.00K
-18.14%501.00K
2.28%629.00K
5.40%625.00K
-10.09%633.00K
2450.00%612.00K
110511.51%615.00K
134672.73%593.00K
--704.00K
--24.00K
--556.00
--440.00
Các mục phi tiền mặt khác
85.05%-1.01M
-87.03%1.89M
448.45%2.36M
-231.84%-1.18M
-135440.00%-6.77M
14507.92%14.55M
-25.37%-677.00K
-70.73%892.00K
101.46%5.00K
-103.87%-101.00K
---540.00K
--3.05M
---342.00K
--2.61M
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
27.36%-515.00K
-25.96%-1.71M
-104.72%-45.00K
-397.84%-692.00K
62.96%-709.00K
59.18%-1.36M
574.63%954.00K
-127.63%-139.00K
-171.44%-1.91M
-223.68%-3.33M
-103.30%-201.00K
-86.22%503.00K
181.31%2.68M
9.42%2.69M
402.26%6.09M
82.34%3.65M
---3.29M
--2.46M
---2.01M
--2.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-27.88%-399.00K
-187.50%-46.00K
-1271.43%-96.00K
-245.08%-177.00K
-181.08%-312.00K
-300.00%-16.00K
70.83%-7.00K
771.43%122.00K
-1287.50%-111.00K
60.00%-4.00K
-271.43%-24.00K
145.16%14.00K
-108.99%-8.00K
-109.01%-10.00K
--14.00K
84.50%-31.00K
--89.00K
--111.00K
--0.00
---200.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
106.87%52.00K
-574.05%-1.25M
-755.32%-616.00K
-164.32%-283.00K
-370.36%-757.00K
-153.62%-185.00K
-7.84%94.00K
409.86%440.00K
133.14%280.00K
225.45%345.00K
-89.72%102.00K
-115.45%-142.00K
7.75%-845.00K
-263.69%-275.00K
187.52%992.00K
309.24%919.00K
---916.00K
--168.00K
---1.13M
---439.20K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--510.00K
---510.00K
---668.31K
--957.21K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-7.09%-11.30M
2.92%-12.10M
-27.42%-12.58M
-7.06%-10.89M
8.13%-10.55M
1.17%-12.46M
1.08%-9.87M
-15.88%-10.18M
-63.75%-11.48M
-77.13%-12.61M
-134.36%-9.98M
-38.37%-8.78M
47.30%-7.01M
-23.27%-7.12M
56.89%-4.26M
-190.80%-6.35M
---13.30M
---5.78M
---9.88M
---2.18M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-16.00%21.00K
131.18%215.00K
-80.31%51.00K
-92.00%28.00K
--25.00K
151.35%93.00K
48.00%259.00K
2400.00%350.00K
-100.00%0.00
117.65%37.00K
-13.79%175.00K
-95.64%14.00K
-93.64%15.00K
-88.51%17.00K
-75.37%203.00K
1063.93%321.00K
--236.00K
--148.00K
--824.11K
--27.58K
Chi phí vốn
-16.00%21.00K
131.18%215.00K
-80.31%51.00K
-92.00%28.00K
--25.00K
151.35%93.00K
48.00%259.00K
2400.00%350.00K
-100.00%0.00
117.65%37.00K
-13.79%175.00K
-95.64%14.00K
-93.64%15.00K
-88.51%17.00K
-75.37%203.00K
1063.93%321.00K
--236.00K
--148.00K
--824.11K
--27.58K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-16.00%21.00K
131.18%215.00K
-80.31%51.00K
--28.00K
--25.00K
151.35%93.00K
48.00%259.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
117.65%37.00K
-13.79%175.00K
-95.64%14.00K
-93.64%15.00K
-88.51%17.00K
-75.37%203.00K
1063.93%321.00K
--236.00K
--148.00K
--824.11K
--27.58K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
--0.00
--350.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---1.00M
---2.20M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
16.00%-21.00K
-131.18%-215.00K
80.31%-51.00K
92.00%-28.00K
---25.00K
-151.35%-93.00K
-48.00%-259.00K
-2400.00%-350.00K
100.00%0.00
-117.65%-37.00K
13.79%-175.00K
98.94%-14.00K
99.38%-15.00K
88.51%-17.00K
75.37%-203.00K
-4689.88%-1.32M
---2.44M
---148.00K
---824.11K
---27.58K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
2.35%16.85M
-64.46%5.49M
-99.99%2.00K
28761.70%27.13M
41.49%16.46M
-16.65%15.44M
259.98%18.00M
-65.82%94.00K
15410.67%11.63M
-23.42%18.52M
499900.00%5.00M
-85.69%275.00K
-85.03%75.00K
12833.16%24.18M
-100.00%1.00K
--1.92M
--501.00K
--187.00K
--64.34M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--360.00K
--18.00M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--75.00K
--10.00M
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
2.41%16.84M
-63.62%5.48M
--0.00
28759.57%27.13M
--16.45M
4170.54%15.07M
--0.00
-65.82%94.00K
--0.00
-36.96%353.00K
--0.00
-85.65%275.00K
--0.00
--560.00K
-100.00%0.00
--1.92M
----
----
--70.00M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--11.63M
33.32%18.16M
--5.00M
--0.00
--0.00
--13.63M
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-90.00%1.00K
566.67%20.00K
--2.00K
--2.00K
--10.00K
-25.00%3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--4.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--6.00K
--501.00K
--187.00K
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---17.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---5.66M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
2.35%16.85M
-64.46%5.49M
-99.99%2.00K
28761.70%27.13M
41.49%16.46M
-16.65%15.44M
259.98%18.00M
-65.82%94.00K
15410.67%11.63M
-23.42%18.52M
499900.00%5.00M
-85.69%275.00K
-85.03%75.00K
12833.16%24.18M
-100.00%1.00K
--1.92M
--501.00K
--187.00K
--64.34M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
10.45%27.88M
55.22%34.70M
226.68%47.33M
24.89%31.12M
1.89%25.24M
18.32%22.36M
-39.75%14.49M
-23.49%24.92M
-37.33%24.77M
-15.92%18.90M
-10.71%24.05M
-0.33%32.57M
-17.52%39.52M
-58.11%22.47M
127664.34%26.93M
1364.67%32.68M
--47.92M
--53.66M
--21.08K
--2.23M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-6.07%5.53M
-337.12%-6.83M
-260.47%-12.63M
255.39%16.21M
3797.35%5.88M
-50.96%2.88M
252.68%7.87M
-22.43%-10.43M
102.17%151.00K
-65.55%5.87M
-15.56%-5.15M
-48.30%-8.52M
54.38%-6.95M
397.16%17.05M
-108.32%-4.46M
-159.98%-5.75M
---15.24M
---5.74M
--53.63M
---2.21M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
7.33%33.40M
10.45%27.88M
55.22%34.70M
226.68%47.33M
24.89%31.12M
1.89%25.24M
18.32%22.36M
-39.75%14.49M
-23.49%24.92M
-37.33%24.77M
-15.92%18.90M
-10.71%24.05M
-0.33%32.57M
-17.52%39.52M
-58.11%22.47M
126137.35%26.93M
--32.68M
--47.92M
--53.66M
--21.34K
Dòng tiền tự do
-7.04%-11.32M
1.93%-12.32M
-24.67%-12.63M
-3.76%-10.92M
7.91%-10.57M
0.72%-12.56M
0.24%-10.13M
-19.67%-10.53M
-63.40%-11.48M
-77.23%-12.65M
-127.62%-10.15M
-31.92%-8.79M
48.11%-7.03M
-20.48%-7.14M
58.31%-4.46M
-201.70%-6.67M
---13.54M
---5.92M
---10.70M
---2.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Lucid Diagnostics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Lucid Diagnostics Inc đã tạo ra -46.48M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Lucid Diagnostics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Lucid Diagnostics Inc đã tăng -5.31% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Lucid Diagnostics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Lucid Diagnostics Inc đã chi 197.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Lucid Diagnostics Inc đã thay đổi như thế nào?
Lucid Diagnostics Inc đã sử dụng 59.03M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LUCD?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Lucid Diagnostics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -46.68M, phản ánh sự thay đổi -4.23% so với năm trước.