tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lucid Diagnostics Inc

LUCD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.844USD
+0.058+7.38%
Giờ giao dịch 09/21, 15:51ET
161.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LUCD

Theo dõi tình hình tài chính của Lucid Diagnostics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
161.00M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.50
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.34
Doanh thu
4.71M
Lợi nhuận ròng
-53.02M
ROE
-4.99K%
ROA
-134.61%

Ngày công bố lợi nhuận của Lucid Diagnostics Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.07
Doanh thu / Dự báo
1.47M/1.44M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.84%-0.08
67.79%-0.17
37.32%-0.12
60.86%-0.10
65.09%-0.08
-30.15%-0.52
22.77%-0.20
27.64%-0.25
16.10%-0.23
-1.44%-0.40
35.95%-0.26
---0.34
---0.27
---0.40
---0.40
---1.15
----
----
----
----
Doanh thu
26.74%1.47M
51.69%1.26M
25.65%1.50M
3.33%1.21M
19.16%1.16M
-17.28%828.00K
15.10%1.20M
49.68%1.17M
513.84%976.00K
124.44%1.00M
828.57%1.04M
930.26%783.00K
--159.00K
135.98%446.00K
-62.67%112.00K
-62.00%76.00K
--0.00
--189.00K
--300.00K
--200.00K
Lợi nhuận ròng
-86.55%-14.71M
34.40%-23.63M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
28.32%-7.89M
-98.91%-36.02M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
-11.45%-18.11M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Biên lợi nhuận ròng
-107.73%-792.88%
65.92%-1107.40%
-12.17%-1081.52%
18.66%-858.55%
66.15%-381.69%
-206.54%-3249.76%
7.41%-964.16%
41.83%-1055.55%
84.25%-1127.56%
70.90%-1060.14%
92.19%-1041.35%
---1814.56%
---7157.86%
---3642.83%
---13328.57%
---15563.40%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
88.13%-5.16%
62.26%-37.74%
65.19%-30.65%
7.30%-48.80%
42.96%-43.42%
2.53%-100.00%
0.68%-88.05%
69.60%-52.65%
93.61%-76.13%
67.25%-102.60%
95.06%-88.65%
---173.18%
---1191.82%
---313.23%
---1795.54%
---1084.91%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.77%60.34%
-26.07%73.94%
-2.01%59.34%
-7.61%41.92%
94.65%65.43%
113.53%100.02%
-29.09%60.56%
-39.12%45.37%
-35.98%33.61%
17.84%46.84%
459.74%85.40%
--74.53%
--52.50%
--39.75%
--15.26%
--17.22%
----
----
----
----
Doanh thu
26.74%1.47M
51.69%1.26M
25.65%1.50M
3.33%1.21M
19.16%1.16M
-17.28%828.00K
15.10%1.20M
49.68%1.17M
513.84%976.00K
124.44%1.00M
828.57%1.04M
930.26%783.00K
--159.00K
135.98%446.00K
-62.67%112.00K
-62.00%76.00K
--0.00
--189.00K
--300.00K
--200.00K
Lợi nhuận hoạt động
-12.45%-12.80M
2.99%-12.11M
-13.22%-14.01M
-0.56%-11.76M
-1.72%-11.38M
-15.71%-12.49M
-8.05%-12.38M
-5.09%-11.69M
3.38%-11.19M
24.62%-10.79M
23.28%-11.45M
22.60%-11.13M
20.79%-11.58M
-18.35%-14.32M
-32.81%-14.93M
-120.85%-14.38M
---14.62M
---12.10M
---11.24M
---6.51M
Lợi nhuận ròng
-86.55%-14.71M
34.40%-23.63M
-40.94%-16.27M
15.96%-10.40M
28.32%-7.89M
-98.91%-36.02M
-6.57%-11.54M
12.93%-12.37M
3.30%-11.01M
-11.45%-18.11M
27.45%-10.83M
0.98%-14.21M
22.18%-11.38M
-32.41%-16.25M
-32.04%-14.93M
-106.26%-14.35M
---14.62M
---12.27M
---11.31M
---6.96M
Tài sản ngắn hạn
8.25%36.62M
13.89%31.36M
48.99%37.47M
196.26%49.84M
21.06%33.83M
-0.17%27.54M
13.93%25.15M
-38.38%16.82M
-21.82%27.95M
-33.89%27.58M
-9.37%22.07M
-8.52%27.30M
-0.35%35.75M
-20.28%41.72M
-57.50%24.36M
1091.73%29.85M
780.34%35.88M
--52.33M
--57.30M
--2.50M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.49%27.52M
-19.65%29.39M
21.50%28.58M
83.91%26.21M
84.14%29.43M
83.06%36.57M
-19.94%23.52M
-52.86%14.25M
-40.11%15.98M
-14.60%19.98M
248.75%29.38M
211.59%30.22M
238.70%26.68M
65.74%23.39M
97.77%8.43M
-64.64%9.70M
-68.22%7.88M
--14.11M
--4.26M
--27.43M
Tổng tài sản
0.71%38.95M
3.92%34.08M
31.68%40.45M
135.41%53.20M
13.36%38.67M
2.33%32.80M
12.63%30.71M
-32.02%22.60M
-19.71%34.11M
-34.76%32.05M
-16.12%27.27M
-13.37%33.24M
-6.42%42.49M
-20.84%49.13M
-44.90%32.51M
1064.21%38.38M
838.54%45.40M
--62.06M
--59.00M
--3.30M
Tổng các khoản nợ
-9.05%28.02M
-21.20%30.08M
16.53%29.51M
68.28%27.36M
69.89%30.81M
89.40%38.17M
-14.39%25.32M
-47.02%16.26M
-33.85%18.13M
-16.78%20.15M
212.63%29.58M
183.02%30.69M
199.29%27.41M
55.56%24.22M
122.11%9.46M
-60.47%10.84M
-63.05%9.16M
--15.57M
--4.26M
--27.43M
Tổng vốn chủ sở hữu
38.98%10.93M
174.39%4.00M
102.86%10.94M
307.62%25.84M
-50.80%7.86M
-145.21%-5.38M
333.28%5.39M
147.97%6.34M
6.02%15.98M
-52.24%11.89M
-110.03%-2.31M
-90.72%2.56M
-58.41%15.07M
-46.43%24.91M
-57.90%23.05M
214.08%27.53M
281.66%36.24M
--46.49M
--54.74M
---24.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.09%-11.30M
2.92%-12.10M
-27.42%-12.58M
-7.06%-10.89M
8.13%-10.55M
1.17%-12.46M
1.08%-9.87M
-15.88%-10.18M
-63.75%-11.48M
-77.13%-12.61M
-134.36%-9.98M
-38.37%-8.78M
47.30%-7.01M
-23.27%-7.12M
56.89%-4.26M
-190.80%-6.35M
---13.30M
---5.78M
---9.88M
---2.18M
Đầu tư ròng
16.00%-21.00K
-131.18%-215.00K
80.31%-51.00K
92.00%-28.00K
---25.00K
-151.35%-93.00K
-48.00%-259.00K
-2400.00%-350.00K
100.00%0.00
-117.65%-37.00K
13.79%-175.00K
98.94%-14.00K
99.38%-15.00K
88.51%-17.00K
75.37%-203.00K
-4689.88%-1.32M
---2.44M
---148.00K
---824.11K
---27.58K
Tài chính thuần
2.35%16.85M
-64.46%5.49M
-99.99%2.00K
28761.70%27.13M
41.49%16.46M
-16.65%15.44M
259.98%18.00M
-65.82%94.00K
15410.67%11.63M
-23.42%18.52M
499900.00%5.00M
-85.69%275.00K
-85.03%75.00K
12833.16%24.18M
-100.00%1.00K
--1.92M
--501.00K
--187.00K
--64.34M
--0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tổng doanh thu đạt 4.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.35M.

Tài sản ngắn hạn của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tài sản ngắn hạn là 37.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.99.

Tổng tài sản của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lucid Diagnostics Inc là 40.45M, bao gồm 37.47M tài sản ngắn hạn và 2.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tổng nghĩa vụ của Lucid Diagnostics Inc là 29.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lucid Diagnostics Inc là 10.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lucid Diagnostics Inc là -49.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.79.

Giá trị đầu tư ròng của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, giá trị đầu tư ròng của Lucid Diagnostics Inc là -197.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lucid Diagnostics Inc là 59.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.05.

Thu nhập ròng của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, lợi nhuận ròng là -70.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.09.

Biên lợi nhuận ròng của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, biên lợi nhuận ròng là -1232.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.67.

Biên lợi nhuận gộp của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, biên lợi nhuận gộp là -50.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 59.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -163.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lucid Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Diagnostics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -49.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.