tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Louisiana-Pacific Corp

LPX
Thêm vào danh sách theo dõi
73.760USD
-1.090-1.46%
Đóng cửa 10-23 16:00(ET)
5.16BVốn hóa
63.06P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)73.760USD-0.130-0.18%

Tình hình tài chính của LPX

Theo dõi tình hình tài chính của Louisiana-Pacific Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.16B
Cổ tức TTM
1.14
P/E TTM
63.06
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.17
Doanh thu
2.71B
Lợi nhuận ròng
420.00M
ROE
4.79%
ROA
3.18%

Ngày công bố lợi nhuận của Louisiana-Pacific Corp

Mới phát hành
Th11 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.21
Doanh thu / Dự báo
--/671.98M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.85%0.37
-70.33%0.39
-113.09%-0.11
-90.00%0.13
-65.29%0.77
-13.33%1.30
6.57%0.87
-21.55%1.29
899.99%2.22
414.28%1.50
837.50%0.82
--1.64
---0.28
--0.29
---0.11
--13.68
----
----
----
----
Doanh thu
-12.05%664.00M
-20.72%574.00M
-16.62%567.00M
-8.17%663.00M
-7.25%755.00M
0.00%724.00M
3.34%680.00M
-0.82%722.00M
33.22%814.00M
23.97%724.00M
-6.67%658.00M
-14.55%728.00M
-45.93%611.00M
-56.32%584.00M
-15.57%705.00M
-16.31%852.00M
-3.25%1.13B
31.47%1.34B
77.28%835.00M
28.05%1.02B
Lợi nhuận ròng
-51.85%26.00M
-70.33%27.00M
-112.90%-8.00M
-90.00%9.00M
-66.25%54.00M
-15.74%91.00M
5.08%62.00M
-23.73%90.00M
900.00%160.00M
414.29%108.00M
837.50%59.00M
-47.79%118.00M
-105.21%-20.00M
-95.66%21.00M
-104.12%-8.00M
-38.08%226.00M
-22.89%384.00M
50.78%484.00M
-24.22%194.00M
106.21%365.00M
Biên lợi nhuận ròng
-47.36%3.77%
-62.58%4.70%
-115.47%-1.41%
-89.11%1.36%
-63.61%7.15%
-15.74%12.57%
1.68%9.12%
-23.09%12.47%
671.90%19.66%
295.98%14.92%
586.26%8.97%
--16.21%
---3.44%
--3.77%
---1.84%
--28.52%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-26.54%17.32%
-26.74%20.03%
-36.68%14.99%
-26.83%19.46%
-27.03%23.58%
-7.04%27.35%
-2.02%23.68%
-9.53%26.59%
65.89%32.31%
70.11%29.42%
33.09%24.16%
--29.40%
--19.48%
--17.29%
--18.16%
--43.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.88%13.35%
-0.43%13.48%
-2.21%13.25%
-2.48%13.14%
-4.51%13.10%
-2.95%13.54%
-4.86%13.55%
-7.61%13.47%
-16.22%13.72%
-9.17%13.95%
-3.29%14.24%
--14.58%
--16.38%
--15.36%
--14.72%
--14.52%
----
----
----
----
Doanh thu
-12.05%664.00M
-20.72%574.00M
-16.62%567.00M
-8.17%663.00M
-7.25%755.00M
0.00%724.00M
3.34%680.00M
-0.82%722.00M
33.22%814.00M
23.97%724.00M
-6.67%658.00M
-14.55%728.00M
-45.93%611.00M
-56.32%584.00M
-15.57%705.00M
-16.31%852.00M
-3.25%1.13B
31.47%1.34B
77.28%835.00M
28.05%1.02B
Lợi nhuận hoạt động
-64.00%36.00M
-69.67%37.00M
-93.98%5.00M
-71.79%33.00M
-49.49%100.00M
-17.01%122.00M
-7.78%83.00M
-26.42%117.00M
253.57%198.00M
359.38%147.00M
66.67%90.00M
-8.62%159.00M
-87.58%56.00M
-94.95%32.00M
-77.12%54.00M
-61.16%174.00M
-28.64%451.00M
43.44%634.00M
-17.77%236.00M
88.24%448.00M
Lợi nhuận ròng
-51.85%26.00M
-70.33%27.00M
-112.90%-8.00M
-90.00%9.00M
-66.25%54.00M
-15.74%91.00M
5.08%62.00M
-23.73%90.00M
900.00%160.00M
414.29%108.00M
837.50%59.00M
-47.79%118.00M
-105.21%-20.00M
-95.66%21.00M
-104.12%-8.00M
-38.08%226.00M
-22.89%384.00M
50.78%484.00M
-24.22%194.00M
106.21%365.00M
Tài sản ngắn hạn
-13.63%773.00M
-9.42%760.00M
-5.38%809.00M
-2.60%862.00M
1.36%895.00M
-0.36%839.00M
9.90%855.00M
18.79%885.00M
31.59%883.00M
18.09%842.00M
-8.90%778.00M
-25.57%745.00M
-44.45%671.00M
-46.83%713.00M
-4.04%854.00M
-16.37%1.00B
-1.79%1.21B
9.38%1.34B
-10.37%890.00M
32.41%1.20B
Tổng nợ ngắn hạn
-23.81%240.00M
-15.88%233.00M
-2.68%291.00M
-2.97%294.00M
20.69%315.00M
9.06%277.00M
15.44%299.00M
13.91%303.00M
-2.25%261.00M
10.92%254.00M
-22.92%259.00M
-38.14%266.00M
-42.46%267.00M
-50.11%229.00M
-4.27%336.00M
0.70%430.00M
31.44%464.00M
27.50%459.00M
22.73%351.00M
75.00%427.00M
Tổng tài sản
-1.84%2.61B
0.43%2.58B
2.26%2.63B
2.83%2.65B
5.02%2.66B
3.34%2.57B
5.42%2.57B
8.24%2.58B
9.86%2.53B
10.09%2.49B
3.70%2.44B
-0.13%2.38B
-9.62%2.30B
-15.39%2.26B
7.11%2.35B
-0.71%2.38B
7.60%2.55B
13.96%2.67B
5.18%2.19B
21.64%2.40B
Tổng các khoản nợ
-5.58%863.00M
-3.08%851.00M
-0.22%896.00M
0.00%910.00M
4.94%914.00M
0.92%878.00M
2.05%898.00M
3.64%910.00M
-1.36%871.00M
7.67%870.00M
-4.03%880.00M
-13.84%878.00M
-16.70%883.00M
-23.34%808.00M
-3.98%917.00M
-0.39%1.02B
14.59%1.06B
13.33%1.05B
13.42%955.00M
24.76%1.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.11%1.74B
2.25%1.73B
3.59%1.73B
4.38%1.74B
5.07%1.74B
4.64%1.69B
7.32%1.67B
10.92%1.67B
16.84%1.66B
11.44%1.62B
8.65%1.56B
10.12%1.50B
-4.57%1.42B
-10.21%1.45B
15.66%1.43B
-0.94%1.36B
3.12%1.49B
14.37%1.62B
-0.40%1.24B
19.43%1.38B
Thu nhập hoạt động ròng
-12.88%142.00M
-160.94%-39.00M
-36.19%67.00M
-51.63%89.00M
-22.75%163.00M
-39.05%64.00M
-34.38%105.00M
-1.60%184.00M
137.08%211.00M
187.50%105.00M
290.24%160.00M
-4.59%187.00M
-81.57%89.00M
-128.24%-120.00M
-79.70%41.00M
-61.72%196.00M
5.46%483.00M
35.35%425.00M
-37.07%202.00M
134.86%512.00M
Đầu tư ròng
13.24%-59.00M
4.69%-61.00M
-22.95%-75.00M
-37.70%-84.00M
-240.00%-68.00M
-56.10%-64.00M
4.69%-61.00M
-48.78%-61.00M
87.34%-20.00M
63.72%-41.00M
51.52%-64.00M
-133.88%-41.00M
-54.90%-158.00M
-242.42%-113.00M
-13.79%-132.00M
277.94%121.00M
-229.03%-102.00M
-3.13%-33.00M
-383.33%-116.00M
-423.08%-68.00M
Tài chính thuần
0.00%-18.00M
66.67%-29.00M
57.50%-17.00M
80.00%-19.00M
84.75%-18.00M
-123.08%-87.00M
-150.00%-40.00M
-102.13%-95.00M
-1007.69%-118.00M
-44.44%-39.00M
-14.29%-16.00M
86.26%-47.00M
102.66%13.00M
80.29%-27.00M
95.76%-14.00M
17.79%-342.00M
-1.03%-489.00M
13.29%-137.00M
-75.53%-330.00M
-824.44%-416.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tổng doanh thu đạt 2.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.94B.

Tài sản ngắn hạn của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tài sản ngắn hạn là 809.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.38.

Tổng tài sản của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Louisiana-Pacific Corp là 2.63B, bao gồm 809.00M tài sản ngắn hạn và 1.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tổng nghĩa vụ của Louisiana-Pacific Corp là 896.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Louisiana-Pacific Corp là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Louisiana-Pacific Corp là 261.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.58.

Giá trị đầu tư ròng của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, giá trị đầu tư ròng của Louisiana-Pacific Corp là -291.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, giá trị huy động vốn ròng của Louisiana-Pacific Corp là -141.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.74.

Thu nhập ròng của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, lợi nhuận ròng là 146.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.24.

Biên lợi nhuận ròng của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.25.

Biên lợi nhuận gộp của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, biên lợi nhuận gộp là 21.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Louisiana-Pacific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Louisiana-Pacific Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 261.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.