tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Open Lending Corp

LPRO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.140USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
371.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

LPRO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Open Lending Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Open Lending Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-16.00%20.49M
133.98%19.34M
2.95%24.17M
-5.30%25.31M
-20.66%24.39M
-481.04%-56.92M
-9.73%23.48M
-29.95%26.73M
-19.85%30.75M
-44.30%14.94M
-48.67%26.01M
-26.69%38.15M
-23.38%38.36M
-48.05%26.82M
-13.98%50.66M
-14.86%52.04M
13.77%50.07M
30.27%51.63M
97.88%58.89M
177.00%61.13M
152.48%44.01M
51.99%39.63M
34.65%29.76M
-12.37%22.07M
-10.54%17.43M
--26.08M
--22.10M
--25.18M
--19.48M
Doanh thu
-16.00%20.49M
133.98%19.34M
2.95%24.17M
-5.30%25.31M
-20.66%24.39M
-481.04%-56.92M
-9.73%23.48M
-29.95%26.73M
-19.85%30.75M
-44.30%14.94M
-48.67%26.01M
-26.69%38.15M
-23.38%38.36M
-48.05%26.82M
-13.98%50.66M
-14.86%52.04M
13.77%50.07M
30.27%51.63M
97.88%58.89M
177.00%61.13M
152.48%44.01M
51.99%39.63M
34.65%29.76M
-12.37%22.07M
-10.54%17.43M
--26.08M
--22.10M
--25.18M
--19.48M
Chi phí doanh thu
-20.22%4.85M
-25.87%4.64M
-13.20%5.32M
-3.57%5.51M
5.81%6.08M
16.78%6.26M
14.12%6.13M
-6.60%5.71M
5.87%5.75M
9.58%5.37M
3.27%5.37M
20.29%6.12M
13.43%5.43M
3.31%4.90M
-18.51%5.20M
22.83%5.08M
42.42%4.79M
59.67%4.74M
155.61%6.38M
126.60%4.14M
34.75%3.36M
29.66%2.97M
29.80%2.50M
-11.61%1.83M
63.39%2.50M
--2.29M
--1.92M
--2.07M
--1.53M
Chi phí hoạt động
-10.61%21.12M
-14.08%18.59M
47.48%31.87M
6.14%24.13M
0.89%23.63M
-6.82%21.63M
0.65%21.61M
1.35%22.74M
10.14%23.42M
5.30%23.22M
-6.12%21.47M
16.63%22.43M
19.29%21.27M
34.41%22.05M
25.98%22.87M
18.38%19.23M
22.41%17.83M
6.88%16.40M
77.83%18.15M
-10.34%16.25M
71.30%14.56M
75.98%15.35M
40.09%10.21M
138.34%18.12M
28.39%8.50M
--8.72M
--7.29M
--7.60M
--6.62M
Chi phí R&D
-22.06%1.77M
125.90%1.95M
106.65%2.05M
122.57%2.52M
53.28%2.27M
-42.60%861.00K
-42.22%992.00K
0.18%1.13M
20.24%1.48M
-18.43%1.50M
-27.09%1.72M
-48.45%1.13M
-32.53%1.23M
6.92%1.84M
85.73%2.35M
183.05%2.19M
208.46%1.82M
153.69%1.72M
119.00%1.27M
121.49%773.00K
64.62%591.00K
125.25%678.00K
98.97%579.00K
5.12%349.00K
46.53%359.00K
--301.00K
--291.00K
--332.00K
--245.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
20.59%656.00K
66.16%653.00K
26.11%623.00K
42.17%590.00K
46.24%544.00K
17.31%393.00K
50.61%494.00K
64.68%415.00K
52.46%372.00K
-49.17%335.00K
396.97%328.00K
-18.71%252.00K
-19.74%244.00K
124.91%659.00K
-77.40%66.00K
58.16%310.00K
-21.65%304.00K
-55.34%293.00K
-33.79%292.00K
-70.79%196.00K
218.03%388.00K
2329.63%656.00K
1596.15%441.00K
2480.77%671.00K
369.23%122.00K
--27.00K
--26.00K
--26.00K
--26.00K
Lợi nhuận hoạt động
-183.07%-633.00K
100.96%757.00K
-512.70%-7.70M
-70.53%1.18M
-89.59%762.00K
-849.10%-78.56M
-58.86%1.87M
-74.62%3.99M
-57.17%7.32M
-273.41%-8.28M
-83.68%4.54M
-52.09%15.72M
-46.98%17.10M
-86.45%4.77M
-31.78%27.79M
-26.89%32.81M
9.50%32.24M
45.05%35.23M
108.34%40.74M
1037.28%44.88M
229.78%29.45M
39.94%24.29M
31.97%19.55M
-77.55%3.95M
-30.58%8.93M
--17.36M
--14.82M
--17.58M
--12.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.32%1.49M
-25.43%2.10M
-26.64%2.36M
-23.62%2.36M
-15.85%2.50M
-6.83%2.81M
14.99%3.22M
25.86%3.09M
43.94%2.97M
85.49%3.02M
772.59%2.80M
11045.45%2.45M
8156.00%2.06M
4419.44%1.63M
817.14%321.00K
-62.07%22.00K
-70.24%25.00K
-65.71%36.00K
-2.78%35.00K
31.82%58.00K
394.12%84.00K
1066.67%105.00K
414.29%36.00K
780.00%44.00K
466.67%17.00K
--9.00K
--7.00K
--5.00K
--3.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-48.67%1.33M
-22.01%2.22M
-17.89%2.43M
-11.59%2.42M
-6.53%2.59M
1.03%2.85M
5.82%2.96M
3.05%2.74M
16.05%2.77M
22.77%2.82M
74.07%2.80M
136.21%2.66M
197.26%2.39M
369.73%2.30M
67.67%1.61M
0.18%1.12M
-75.59%803.00K
-86.50%489.00K
-73.15%959.00K
-69.21%1.12M
330.50%3.29M
4210.71%3.62M
5002.86%3.57M
4343.90%3.64M
788.37%764.00K
--84.00K
--70.00K
--82.00K
--86.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---822.00K
---203.00K
---11.00M
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
195.70%55.42M
---8.78M
--0.00
---83.13M
---57.91M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--822.00K
--0.00
--11.19M
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
11700.00%118.00K
98.74%-3.00K
---6.00K
----
-90.91%1.00K
-8066.67%-239.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.25%11.00K
--3.00K
-100.02%-2.00K
-13200.00%-131.00K
-2429.79%-4.38M
-100.00%0.00
455650.00%9.12M
-75.00%1.00K
--188.00K
--3.00K
--2.00K
--4.00K
Thu nhập trước thuế
-169.84%-470.00K
100.55%429.00K
-456.94%-7.58M
-74.33%1.11M
-91.06%673.00K
-887.24%-78.59M
-53.14%2.13M
-72.02%4.34M
-55.14%7.52M
-293.98%-7.96M
-82.73%4.54M
-51.08%15.51M
-46.69%16.77M
-88.20%4.10M
-34.04%26.27M
-68.05%31.71M
81.54%31.46M
112.23%34.78M
159.33%39.82M
304.80%99.23M
111.80%17.33M
-6.17%16.39M
-554.78%-67.11M
-376.80%-48.45M
-35.99%8.18M
--17.47M
--14.76M
--17.50M
--12.78M
Thuế thu nhập
-117.86%-10.00K
-101.90%-1.25M
-102.33%-16.00K
-94.44%80.00K
-97.70%56.00K
2211.00%65.84M
-55.09%688.00K
-65.27%1.44M
-42.46%2.44M
-137.61%-3.12M
-11.75%1.53M
-51.75%4.14M
-49.04%4.24M
19.41%8.29M
-83.31%1.74M
-63.12%8.58M
85.91%8.31M
484.60%6.95M
158.74%10.40M
1620.93%23.27M
40536.36%4.47M
4142.86%1.19M
9707.32%4.02M
6338.10%1.35M
109.17%11.00K
--28.00K
--41.00K
--21.00K
---120.00K
Doanh thu sau thuế
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
252.53%75.97M
57.39%12.86M
-12.83%15.20M
-583.37%-71.13M
-384.86%-49.80M
-36.67%8.17M
--17.44M
--14.72M
--17.48M
--12.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
252.53%75.97M
57.39%12.86M
-12.83%15.20M
-583.37%-71.13M
-384.86%-49.80M
-36.67%8.17M
--17.44M
--14.72M
--17.48M
--12.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
251.87%75.97M
-15.57%12.86M
133.95%15.20M
-50.91%-71.13M
-583.60%-50.02M
219.94%15.23M
---44.78M
---47.14M
---7.32M
---12.70M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.33%214.00K
1523.55%40.48M
--3.62M
--3.25M
--1.69M
--2.49M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
251.87%75.97M
-15.57%12.86M
133.95%15.20M
-50.91%-71.13M
-583.60%-50.02M
219.94%15.23M
---44.78M
---47.14M
---7.32M
---12.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-175.63%0.00
101.18%0.01
-631.54%-0.06
-64.26%0.01
-87.91%0.01
-2883.39%-1.21
-51.76%0.01
-74.18%0.02
-58.00%0.04
-21.80%-0.04
-87.14%0.02
-48.56%0.09
-44.49%0.10
-115.10%-0.03
-16.63%0.19
-69.55%0.18
80.86%0.18
85.96%0.22
137.75%0.23
159.61%0.60
-44.80%0.10
121.96%0.12
-8.62%-0.62
-1043.93%-1.01
219.94%0.18
---0.54
---0.57
---0.09
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-175.78%0.00
101.18%0.01
-632.42%-0.06
-64.27%0.01
-87.89%0.01
-2883.39%-1.21
-51.41%0.01
-74.01%0.02
-58.06%0.04
-21.80%-0.04
-87.26%0.02
-48.94%0.09
-44.63%0.10
-115.10%-0.03
-16.60%0.19
-69.54%0.18
80.90%0.18
85.95%0.22
137.73%0.23
159.59%0.60
-44.81%0.10
121.96%0.12
-8.62%-0.62
-1043.93%-1.01
219.94%0.18
---0.54
---0.57
---0.09
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Open Lending Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LPRO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Open Lending Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Open Lending Corp báo cáo doanh thu là 93.22M cho năm tài chính 2025, tăng từ 24.02M của năm trước.

Doanh thu mà Open Lending Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Open Lending Corp báo cáo doanh thu là 20.49M cho quý gần nhất, tăng -16.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Open Lending Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Open Lending Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.24M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Open Lending Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Open Lending Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -460.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Open Lending Corp là -5.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.