tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Open Lending Corp

LPRO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.140USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
371.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LPRO

Theo dõi tình hình tài chính của Open Lending Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Open Lending Corp

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
0.00/0.01
Doanh thu / Dự báo
20.49M/20.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
93.22M
288.02%
EPS(YoY)
-0.04
96.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-175.63%0.00
101.18%0.01
-631.54%-0.06
-64.26%0.01
-87.91%0.01
-2883.39%-1.21
-51.76%0.01
-74.18%0.02
-58.00%0.04
-21.80%-0.04
--0.02
--0.09
--0.10
---0.03
--0.56
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.00%20.49M
133.98%19.34M
2.95%24.17M
-5.30%25.31M
-20.66%24.39M
-481.04%-56.92M
-9.73%23.48M
-29.95%26.73M
-19.85%30.75M
-44.30%14.94M
-48.67%26.01M
-26.69%38.15M
-23.38%38.36M
-48.05%26.82M
-13.98%50.66M
-14.86%52.04M
13.77%50.07M
30.27%51.63M
97.88%58.89M
177.00%61.13M
Lợi nhuận ròng
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
251.87%75.97M
Biên lợi nhuận ròng
-188.75%-2.24%
--8.69%
-611.62%-31.32%
-62.37%4.09%
-84.71%2.53%
----
-46.99%6.12%
-63.57%10.86%
-49.38%16.55%
-107.52%-32.41%
--11.55%
--29.80%
--32.68%
---15.62%
--46.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.67%76.31%
--75.99%
5.54%78.00%
-0.50%78.23%
-7.67%75.06%
----
-6.87%73.90%
-6.36%78.62%
-5.29%81.30%
-21.60%64.09%
--79.35%
--83.97%
--85.84%
--81.75%
--90.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-20.83%35.89%
-24.03%35.81%
30.61%46.71%
22.60%45.89%
20.50%45.34%
22.41%47.14%
-5.38%35.76%
-0.65%37.43%
-4.28%37.62%
-0.84%38.51%
--37.79%
--37.68%
--39.31%
--38.84%
--37.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.00%20.49M
133.98%19.34M
2.95%24.17M
-5.30%25.31M
-20.66%24.39M
-481.04%-56.92M
-9.73%23.48M
-29.95%26.73M
-19.85%30.75M
-44.30%14.94M
-48.67%26.01M
-26.69%38.15M
-23.38%38.36M
-48.05%26.82M
-13.98%50.66M
-14.86%52.04M
13.77%50.07M
30.27%51.63M
97.88%58.89M
177.00%61.13M
Lợi nhuận hoạt động
-183.07%-633.00K
100.96%757.00K
-512.70%-7.70M
-70.53%1.18M
-89.59%762.00K
-849.10%-78.56M
-58.86%1.87M
-74.62%3.99M
-57.17%7.32M
-273.41%-8.28M
-83.68%4.54M
-52.09%15.72M
-46.98%17.10M
-86.45%4.77M
-31.78%27.79M
-26.89%32.81M
9.50%32.24M
45.05%35.23M
108.34%40.74M
1037.28%44.88M
Lợi nhuận ròng
-174.55%-460.00K
101.16%1.68M
-626.72%-7.57M
-64.37%1.03M
-87.87%617.00K
-2882.98%-144.44M
-52.15%1.44M
-74.48%2.90M
-59.43%5.09M
-15.59%-4.84M
-87.76%3.00M
-50.83%11.37M
-45.85%12.54M
-115.05%-4.19M
-16.61%24.53M
-69.56%23.13M
80.02%23.15M
83.13%27.84M
141.35%29.41M
251.87%75.97M
Tài sản ngắn hạn
-21.48%218.13M
-19.24%222.69M
-7.52%272.57M
-8.91%267.10M
-4.37%277.79M
-4.88%275.73M
0.30%294.73M
3.06%293.21M
6.79%290.47M
3.25%289.88M
3.76%293.86M
9.82%284.51M
23.30%272.00M
38.44%280.74M
71.06%283.21M
93.69%259.06M
15.44%220.60M
24.58%202.79M
5.38%165.56M
150.91%133.75M
Tổng nợ ngắn hạn
9.93%49.14M
4.25%49.26M
55.88%48.76M
114.18%47.14M
102.21%44.70M
129.49%47.25M
56.61%31.28M
22.50%22.01M
32.00%22.11M
36.29%20.59M
17.63%19.97M
28.21%17.97M
34.95%16.75M
25.21%15.11M
-0.41%16.98M
-4.28%14.02M
-34.72%12.41M
-29.06%12.06M
29.85%17.05M
25.26%14.64M
Tổng tài sản
-24.04%231.09M
-20.14%236.68M
-27.31%287.65M
-22.50%296.66M
-20.07%304.22M
-20.77%296.37M
3.22%395.71M
-1.03%382.80M
2.06%380.60M
-1.47%374.04M
-3.91%383.38M
5.45%386.80M
8.80%372.90M
19.07%379.63M
36.05%398.96M
40.47%366.81M
4.88%342.73M
8.44%318.82M
-0.56%293.24M
39.99%261.14M
Tổng các khoản nợ
-30.58%155.77M
-25.91%161.72M
22.59%214.83M
31.14%217.71M
32.73%224.39M
29.58%218.28M
3.91%175.24M
-0.97%166.02M
1.02%169.06M
0.99%168.46M
1.79%168.66M
5.21%167.65M
5.02%167.35M
4.36%166.81M
0.02%165.69M
-2.87%159.34M
-44.40%159.35M
-40.22%159.84M
-36.44%165.65M
-74.79%164.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.65%75.31M
-4.00%74.96M
-66.97%72.83M
-63.58%78.95M
-62.26%79.83M
-62.02%78.09M
2.67%220.46M
-1.08%216.78M
2.91%211.54M
-3.40%205.58M
-7.95%214.72M
5.63%219.15M
12.09%205.55M
33.87%212.82M
82.83%233.27M
113.71%207.47M
356.33%183.38M
497.18%158.98M
272.18%127.59M
120.91%97.08M
Thu nhập hoạt động ròng
80.09%-764.00K
261.34%5.45M
-149.70%-5.65M
160.27%848.00K
-134.87%-3.84M
-120.16%-3.38M
-44.02%11.38M
-108.75%-1.41M
-62.70%11.01M
-25.31%16.75M
-35.29%20.32M
-25.79%16.07M
-7.59%29.51M
-16.08%22.43M
-11.37%31.41M
53.06%21.66M
69.54%31.93M
223.45%26.73M
711.17%35.44M
186.92%14.15M
Đầu tư ròng
52.31%-289.00K
89.72%-119.00K
92.38%-77.00K
79.01%-228.00K
5.61%-606.00K
-96.27%-1.16M
-35.57%-1.01M
-113.78%-1.09M
-91.64%-642.00K
-4638.46%-590.00K
-172.89%-745.00K
-185.39%-508.00K
-80.11%-335.00K
106.44%13.00K
71.08%-273.00K
78.76%-178.00K
-6100.00%-186.00K
-104.04%-202.00K
-40.27%-944.00K
-145.75%-838.00K
Tài chính thuần
15.91%-2.21M
-1944.31%-50.84M
0.42%-1.88M
-5184.48%-6.13M
-34.41%-2.63M
68.55%-2.49M
82.79%-1.89M
89.29%-116.00K
91.25%-1.96M
58.57%-7.91M
-476.03%-10.95M
-34.53%-1.08M
-2630.49%-22.39M
-2340.41%-19.08M
472.86%2.91M
99.03%-805.00K
-112.31%-820.00K
96.41%-782.00K
-100.91%-781.00K
-410.57%-82.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tổng doanh thu đạt 93.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.02M.

Tài sản ngắn hạn của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tài sản ngắn hạn là 222.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.24.

Tổng tài sản của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Open Lending Corp là 236.68M, bao gồm 222.69M tài sản ngắn hạn và 13.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tổng nghĩa vụ của Open Lending Corp là 161.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Open Lending Corp là 74.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Open Lending Corp là -5.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.34.

Giá trị đầu tư ròng của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, giá trị đầu tư ròng của Open Lending Corp là -1.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, giá trị huy động vốn ròng của Open Lending Corp là -61.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -853.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.85.

Thu nhập ròng của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, lợi nhuận ròng là -4.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.86.

Biên lợi nhuận ròng của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.19.

Biên lợi nhuận gộp của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, biên lợi nhuận gộp là 76.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10828.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Open Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Open Lending Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.