Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Logistic Properties of The Americas tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Logistic Properties of The Americas.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
26.09%14.74M
21.61%14.40M
23.33%13.71M
14.30%12.88M
6.42%11.69M
12.94%11.84M
-3.88%11.12M
10.36%11.27M
--10.99M
13.33%10.48M
39.12%11.57M
23.78%10.21M
--9.25M
--8.32M
--8.25M
Doanh thu
26.09%14.74M
21.61%14.40M
23.33%13.71M
14.30%12.88M
6.42%11.69M
12.94%11.84M
-3.88%11.12M
10.36%11.27M
--10.99M
13.33%10.48M
39.12%11.57M
23.78%10.21M
--9.25M
--8.32M
--8.25M
Chi phí doanh thu
27.74%2.58M
-3.56%2.27M
-4.01%2.03M
11.58%1.80M
18.47%2.02M
53.69%2.35M
90.65%2.12M
7.15%1.62M
--1.71M
17.96%1.53M
-26.22%1.11M
12.48%1.51M
--1.30M
--1.51M
--1.34M
Chi phí hoạt động
2.12%6.72M
6.43%6.31M
-14.59%5.76M
-1.30%6.28M
5.09%6.58M
83.76%5.93M
40.89%6.74M
58.05%6.37M
--6.26M
30.16%3.23M
121.11%4.79M
53.80%4.03M
--2.48M
--2.16M
--2.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.90%218.62K
-33.92%232.17K
-44.65%223.22K
-66.96%221.42K
376.42%220.61K
711.88%351.35K
820.41%403.25K
--670.23K
--46.30K
4.07%43.28K
-20.17%43.81K
----
--41.58K
--54.88K
----
Lợi nhuận hoạt động
56.99%8.02M
36.83%8.09M
81.74%7.96M
34.56%6.60M
8.19%5.11M
-18.54%5.91M
-35.47%4.38M
-20.70%4.90M
--4.72M
7.18%7.26M
10.28%6.78M
9.82%6.19M
--6.77M
--6.15M
--5.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
137.83%227.20K
-9.28%246.58K
-43.74%204.70K
-78.09%125.09K
-74.18%95.53K
-55.68%271.80K
91.60%363.82K
257.23%571.04K
--369.96K
211.59%613.30K
18.79%189.88K
0.00%159.85K
--196.83K
--159.85K
--159.85K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
29.04%6.31M
16.01%5.94M
5.68%5.70M
-14.44%4.89M
-17.30%4.89M
-7.14%5.12M
-11.47%5.40M
16.00%5.72M
--5.91M
4.74%5.51M
40.44%6.10M
22.68%4.93M
--5.26M
--4.34M
--4.02M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-4110.49%-706.85K
-485.75%-262.35K
-110.60%-114.18K
44.88%-14.77K
107.81%17.63K
200.51%68.01K
-118.85%-54.22K
94.97%-26.79K
---225.60K
65.16%-67.66K
246.58%287.58K
-37.20%-532.89K
---194.19K
---196.19K
---388.40K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--1.49M
----
31.81%-368.56K
----
----
----
72.68%-540.50K
-439.85%-909.01K
--163.78K
-3597.20%-4.17M
---1.98M
-147.90%-168.38K
--119.31K
--0.00
--351.50K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
7862.75%19.98M
-582.75%-9.25M
-17.89%11.84M
-12.54%7.15M
-105.66%-257.40K
-63.16%1.92M
3973.89%14.42M
-16.80%8.18M
--4.55M
-47.42%5.20M
94.40%-372.29K
482.50%9.83M
--9.89M
---6.65M
--1.69M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-296.50%-229.97K
13246.45%361.40K
481.20%204.97K
-331.12%-473.11K
-98.74%117.03K
-6972.50%-2.75K
97.83%-53.77K
106.18%204.71K
--9.30M
-99.35%40.00
-913.29%-2.47M
-1395.53%-3.31M
--6.14K
---243.99K
---221.57K
Thu nhập trước thuế
11609.90%22.47M
-321.70%-6.75M
6.88%14.02M
17.96%8.49M
-98.52%191.86K
-8.20%3.05M
458.65%13.12M
-0.35%7.20M
--12.97M
-71.22%3.32M
28.55%-3.66M
125.73%7.22M
--11.52M
---5.12M
--3.20M
Thuế thu nhập
528.37%8.21M
-58.59%821.78K
-7.69%3.09M
37.70%3.26M
142.38%1.31M
-40.00%1.98M
302.75%3.35M
-51.26%2.37M
--539.16K
247.55%3.31M
34.33%-1.65M
57.15%4.85M
--951.62K
---2.52M
--3.09M
Doanh thu sau thuế
1378.54%14.26M
-813.96%-7.57M
11.87%10.93M
8.30%5.23M
-108.97%-1.11M
10693.79%1.06M
587.11%9.77M
103.85%4.83M
--12.43M
-99.91%9.83K
22.97%-2.01M
2016.32%2.37M
--10.57M
---2.60M
--112.04K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1378.54%14.26M
-813.96%-7.57M
11.87%10.93M
8.30%5.23M
-108.97%-1.11M
10693.79%1.06M
587.11%9.77M
103.85%4.83M
--12.43M
-99.91%9.83K
22.97%-2.01M
2016.32%2.37M
--10.57M
---2.60M
--112.04K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--19.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1529.25%1.52M
-81.22%336.75K
-45.10%3.22M
559.52%501.44K
-96.30%93.41K
14.08%1.79M
3274.70%5.87M
-110.70%-109.12K
--2.52M
-50.60%1.57M
-118.12%-184.98K
213.61%1.02M
--3.18M
--1.02M
--325.13K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1153.75%12.73M
-979.91%-7.91M
97.75%7.70M
-4.23%4.73M
-112.20%-1.21M
53.11%-732.45K
314.01%3.90M
265.71%4.94M
--9.91M
-121.13%-1.56M
49.77%-1.82M
734.25%1.35M
--7.39M
---3.62M
---213.09K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1153.75%12.73M
-979.91%-7.91M
97.75%7.70M
-4.23%4.73M
-112.20%-1.21M
53.11%-732.45K
314.01%3.90M
265.71%4.94M
--9.91M
-121.13%-1.56M
49.77%-1.82M
734.25%1.35M
--7.39M
---3.62M
---213.09K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1149.92%0.40
-980.18%-0.25
99.20%0.24
-3.57%0.15
-112.25%-0.04
52.98%-0.02
313.52%0.12
265.37%0.16
--0.31
-121.13%-0.05
49.77%-0.06
734.23%0.04
--0.23
---0.11
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1144.93%0.40
-980.18%-0.25
98.33%0.24
-3.32%0.15
-112.30%-0.04
52.98%-0.02
313.52%0.12
262.76%0.15
--0.31
-121.13%-0.05
49.77%-0.06
734.23%0.04
--0.23
---0.11
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Logistic Properties of The Americas trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LPA?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Logistic Properties of The Americas vào cuối năm là bao nhiêu?
Logistic Properties of The Americas báo cáo doanh thu là 50.13M cho năm tài chính 2025, tăng từ 43.86M của năm trước.
Doanh thu mà Logistic Properties of The Americas báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Logistic Properties of The Americas báo cáo doanh thu là 14.74M cho quý gần nhất, tăng 26.09% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Logistic Properties of The Americas cho cả năm là bao nhiêu?
Logistic Properties of The Americas báo cáo lợi nhuận ròng là 10.50M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Logistic Properties of The Americas trong quý trước là bao nhiêu?
Logistic Properties of The Americas báo cáo lợi nhuận ròng là 12.73M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Logistic Properties of The Americas là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Logistic Properties of The Americas là 25.57M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.