tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Logistic Properties of The Americas

LPA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
+0.010+0.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.96MVốn hóa
27.88P/E TTM

LPA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Logistic Properties of The Americas nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1385.70%-4.96M
473.15%3.02M
-28.35%948.68K
82.71%-866.66K
-162.22%-333.55K
113.14%527.52K
--1.32M
---5.01M
135.93%536.06K
-77.61%-4.01M
---1.49M
---2.26M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-813.96%-7.57M
11.87%10.93M
8.30%5.23M
96.72%-1.11M
10693.79%1.06M
587.11%9.77M
--4.83M
---34.04M
-99.91%9.83K
22.97%-2.01M
--10.57M
---2.60M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-33.92%232.17K
-44.65%223.22K
-66.96%221.42K
376.42%220.61K
711.88%351.35K
820.41%403.25K
--670.23K
--46.30K
4.07%43.28K
-20.17%43.81K
--41.58K
--54.88K
Các mục phi tiền mặt khác
113.97%41.13K
-326.76%-607.35K
116.73%153.87K
-99.24%269.10K
-794.34%-294.38K
91.21%-142.32K
---919.52K
--35.42M
96.62%-32.92K
-360.80%-1.62M
---972.91K
---351.33K
Thay đổi trong vốn lưu động
-73.35%-3.27M
81.64%1.53M
-129.89%-796.03K
-7.40%-1.61M
-135.79%-1.89M
-40.14%842.76K
--2.66M
---1.49M
851.43%5.28M
137.63%1.41M
---702.41K
---3.74M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
-276.56%-349.74K
----
----
----
--198.09K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
-150.70%-3.72M
----
----
----
--7.33M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-73.35%-3.27M
98.08%-146.60K
-129.89%-796.03K
-7.40%-1.61M
-135.79%-1.89M
-150.74%-7.63M
--2.66M
---1.49M
851.43%5.28M
28.16%-3.04M
---702.41K
---4.24M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
41.28%1.34M
----
----
----
-78.70%948.27K
----
----
----
800.45%4.45M
----
--494.37K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1385.70%-4.96M
473.15%3.02M
-28.35%948.68K
82.71%-866.66K
-162.22%-333.55K
113.14%527.52K
--1.32M
---5.01M
135.93%536.06K
-77.61%-4.01M
---1.49M
---2.26M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1302.78%5.79M
355.44%7.08M
784.92%11.49M
68.08%6.90M
-109.18%-481.05K
-70.57%1.55M
--1.30M
--4.10M
11.92%5.24M
-10.59%5.28M
--4.68M
--5.90M
Chi phí vốn
69.14%5.79M
172.55%7.08M
370.89%11.49M
30.29%6.90M
-46.62%3.42M
-67.74%2.60M
--2.44M
--5.29M
36.94%6.41M
-18.54%8.06M
--4.68M
--9.89M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
89.02%26.74K
-143.29%-7.87K
292.34%129.49K
157.63%12.74K
-5.30%14.15K
-9.89%18.18K
--33.01K
--4.95K
-73.13%14.94K
-55.89%20.17K
--55.60K
--45.73K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
104.61%56.69K
-98.11%78.80K
110.95%114.30K
82.01%-337.04K
-87.00%27.71K
367.25%4.16M
---1.04M
---1.87M
19.67%213.05K
-4141.21%-1.56M
--178.03K
--38.55K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1226.14%-5.73M
-368.20%-7.00M
-385.66%-11.38M
-21.02%-7.23M
110.13%508.76K
138.17%2.61M
---2.34M
---5.98M
-11.61%-5.02M
-16.55%-6.84M
---4.50M
---5.87M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
620.13%11.45M
343.04%13.47M
117.38%2.72M
-64.43%6.61M
-122.14%-2.20M
-116.28%-5.54M
---15.66M
--18.58M
807.42%9.94M
572.52%34.03M
--1.10M
--5.06M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
686.82%11.90M
539.93%13.15M
157.17%2.74M
-20.04%9.17M
-22.02%-2.03M
-109.25%-2.99M
---4.78M
--11.47M
-378.49%-1.66M
436.59%32.34M
--596.86K
--6.03M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%-1.00
--0.00
---1.20M
---834.10K
---1.24M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
41.64%-454.41K
12.38%-1.94M
99.86%-15.08K
-123.51%-1.39M
-107.49%-778.63K
-32.24%-2.21M
---10.87M
--5.91M
742888.93%10.40M
-73.00%-1.67M
---1.40K
---965.57K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
620.13%11.45M
343.04%13.47M
117.38%2.72M
-64.43%6.61M
-122.14%-2.20M
-116.28%-5.54M
---15.66M
--18.58M
807.42%9.94M
572.52%34.03M
--1.10M
--5.06M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-5.22%27.32M
-42.69%17.99M
-46.92%25.57M
-33.74%26.96M
-18.20%28.83M
169.29%31.39M
--48.17M
--40.68M
135.14%35.24M
-34.98%11.66M
--14.99M
--17.93M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
144.12%825.44K
463.54%9.33M
54.82%-7.58M
-118.47%-1.38M
-134.39%-1.87M
-110.88%-2.57M
---16.78M
--7.49M
211.98%5.44M
901.36%23.58M
---4.86M
---2.94M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-59.67%62.47K
0.76%-161.10K
219.25%125.44K
203.40%105.69K
1462.66%154.91K
-140.42%-162.34K
---105.19K
---102.21K
-128.31%-11.37K
228.12%401.67K
--40.16K
--122.42K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4.42%28.15M
-5.22%27.32M
-42.69%17.99M
-46.92%25.57M
-33.74%26.96M
-18.20%28.83M
--31.39M
--48.17M
301.61%40.68M
135.14%35.24M
--10.13M
--14.99M
Dòng tiền tự do
-186.10%-10.74M
-96.02%-4.06M
-844.37%-10.54M
24.69%-7.76M
36.07%-3.75M
82.84%-2.07M
---1.12M
---10.31M
4.85%-5.87M
0.66%-12.07M
---6.17M
---12.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Logistic Properties of The Americas đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Logistic Properties of The Americas đã tạo ra 2.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Logistic Properties of The Americas thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Logistic Properties of The Americas đã tăng 205.55% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Logistic Properties of The Americas chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Logistic Properties of The Americas đã chi 28.89M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Logistic Properties of The Americas đã thay đổi như thế nào?

Logistic Properties of The Americas đã sử dụng 20.60M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LPA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Logistic Properties of The Americas trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -26.11M, phản ánh sự thay đổi -34.83% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.