tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Logistic Properties of The Americas

LPA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
+0.010+0.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.96MVốn hóa
27.88P/E TTM

LPA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Logistic Properties of The Americas tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
4.42%28.15M
-15.71%27.32M
-50.27%17.99M
-52.58%25.57M
-43.71%26.96M
-17.55%32.42M
210.31%36.18M
--53.93M
--47.89M
--39.31M
--11.66M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
4.42%28.15M
-5.22%27.32M
-42.69%17.99M
-46.92%25.57M
-33.74%26.96M
-18.20%28.83M
169.29%31.39M
--48.17M
--40.68M
--35.24M
--11.66M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-11.87%3.59M
--4.78M
--5.75M
--7.21M
--4.07M
----
Các khoản phải thu
71.56%9.30M
262.91%9.59M
253.68%9.28M
118.30%7.39M
37.99%5.42M
-79.71%2.64M
-78.61%2.62M
--3.38M
--3.93M
--13.02M
--12.26M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
16.25%3.49M
56.80%4.14M
42.63%3.74M
-8.94%3.08M
-23.57%3.00M
-25.75%2.64M
-12.22%2.62M
--3.38M
--3.93M
--3.56M
--2.99M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--9.46M
--9.27M
Chi phí trả trước
-21.50%2.70M
-16.81%1.81M
68.95%2.70M
213.87%4.11M
470.74%3.44M
93.52%2.17M
-8.75%1.60M
--1.31M
--602.92K
--1.12M
--1.75M
Tài sản ngắn hạn khác
22.34%1.24M
-68.14%882.11K
-72.92%804.21K
-82.24%937.43K
-79.43%1.01M
-49.13%2.77M
-1.11%2.97M
--5.28M
--4.91M
--5.44M
--3.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
12.37%41.39M
-1.00%39.60M
-29.04%30.77M
-40.52%38.00M
-35.76%36.83M
-32.09%40.00M
-6.69%43.37M
--63.90M
--57.33M
--58.90M
--46.48M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
94.85%761.27K
98.42%621.45K
33.82%433.05K
14.27%376.95K
12.33%390.70K
-11.63%313.20K
-11.96%323.61K
--329.87K
--347.82K
--354.44K
--367.56K
Nợ dài hạn
-21.86%1.29M
-21.61%1.37M
-72.80%1.46M
-72.09%1.55M
-71.43%1.65M
-70.87%1.75M
-13.73%5.35M
--5.57M
--5.79M
--6.00M
--6.20M
Tài sản dài hạn khác
-2.71%9.89M
-8.24%9.58M
-17.20%9.75M
12.83%9.63M
40.80%10.16M
44.04%10.44M
84.05%11.77M
--8.54M
--7.22M
--7.25M
--6.40M
Tổng tài sản dài hạn
14.38%662.49M
16.64%661.39M
15.05%636.23M
9.31%590.61M
6.88%579.22M
6.60%567.02M
8.89%553.02M
--540.29M
--541.93M
--531.92M
--507.88M
Tổng tài sản
14.22%703.62M
15.44%700.77M
11.84%667.01M
4.04%628.61M
2.80%616.05M
2.74%607.02M
7.58%596.38M
--604.19M
--599.26M
--590.83M
--554.36M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
74.90%2.57M
25.55%2.69M
-29.87%2.39M
-12.43%1.70M
-91.26%1.47M
-15.16%2.14M
60.30%3.40M
--1.94M
--16.81M
--2.52M
--2.12M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
15.41%11.65M
-20.57%10.40M
-7.40%10.13M
-20.65%10.08M
-43.17%10.10M
-22.41%13.09M
1.80%10.94M
--12.70M
--17.77M
--16.88M
--10.74M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-29.04%383.69K
-71.26%131.64K
-78.95%88.80K
45.25%594.50K
56.31%540.70K
164.84%458.08K
111.17%421.81K
--409.31K
--345.92K
--172.96K
--199.75K
Nợ phải trả hoãn lại
----
--0.00
----
--122.72K
--189.26K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
44.38%2.68M
21.35%2.80M
-38.28%2.43M
3.72%2.01M
-88.95%1.86M
-8.55%2.31M
85.64%3.94M
--1.94M
--16.81M
--2.52M
--2.12M
Tổng nợ ngắn hạn
5.99%26.33M
20.64%32.00M
18.63%29.22M
-3.01%26.13M
-51.79%24.84M
-23.23%26.52M
-22.30%24.63M
--26.94M
--51.53M
--34.55M
--31.70M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
16.08%297.36M
12.56%285.06M
3.86%270.58M
1.16%266.65M
2.24%256.17M
0.04%253.25M
16.23%260.52M
--263.59M
--250.57M
--253.15M
--224.15M
-Nợ dài hạn
16.08%297.36M
12.56%285.06M
3.86%270.58M
1.16%266.65M
2.24%256.17M
0.04%253.25M
16.23%260.52M
--263.59M
--250.57M
--253.15M
--224.15M
Nợ dài hạn khác
-4.14%3.17M
-4.45%3.18M
297.43%3.42M
390.98%3.16M
422.56%3.30M
72.92%3.33M
42.57%-1.73M
---1.09M
---1.02M
--1.93M
---3.02M
Tổng nợ dài hạn
14.02%357.36M
11.14%344.21M
7.99%329.77M
5.32%324.42M
5.92%313.43M
4.86%309.69M
13.45%305.38M
--308.03M
--295.91M
--295.33M
--269.17M
Tổng các khoản nợ
13.43%383.70M
11.89%376.20M
8.78%359.00M
4.65%350.55M
-2.64%338.28M
1.92%336.22M
9.69%330.02M
--334.98M
--347.44M
--329.88M
--300.88M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.06%218.77M
0.41%219.19M
0.96%220.01M
1.46%219.40M
19.57%218.65M
29.83%218.29M
29.61%217.93M
--216.23M
--182.86M
--168.14M
--168.14M
Lợi nhuận giữ lại
8.77%41.18M
27.20%49.09M
19.28%41.39M
23.18%36.65M
-9.50%37.86M
-43.14%38.59M
-50.22%34.70M
--29.75M
--41.84M
--67.88M
--69.70M
Vốn dự trữ
0.06%218.77M
0.41%219.19M
0.96%220.01M
1.46%219.39M
1385.83%218.65M
--218.29M
--217.93M
--216.23M
--14.72M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-42.40%1.20M
63.38%2.03M
--3.27M
--3.27M
--2.08M
--1.24M
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
69.37%-6.66M
64.05%-9.59M
34.94%-14.07M
12.83%-18.65M
-52.38%-21.74M
-94.82%-26.68M
-9.25%-21.62M
---21.39M
---14.26M
---13.69M
---19.79M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
50.49%67.83M
62.31%67.90M
80.83%63.95M
-1.54%43.93M
8.89%45.07M
8.34%41.84M
-0.19%35.36M
--44.62M
--41.39M
--38.62M
--35.43M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.18%319.93M
19.85%324.57M
15.63%308.01M
3.29%278.06M
10.30%277.77M
3.78%270.80M
5.08%266.37M
--269.21M
--251.82M
--260.94M
--253.48M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LPA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Logistic Properties of The Americas có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Logistic Properties of The Americas có 28.15M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Logistic Properties of The Americas là bao nhiêu?

Logistic Properties of The Americas báo cáo tổng nợ phải trả là 376.20M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 32.00M nợ ngắn hạ và 344.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Logistic Properties of The Americas là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Logistic Properties of The Americas là 700.77M, bao gồm 39.60M tài sản ngắn hạn và 661.39M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Logistic Properties of The Americas là bao nhiêu?

Logistic Properties of The Americas báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 324.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.