tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lotus Technology Inc

LOT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.874USD
-0.033-3.66%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
559.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

LOT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lotus Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lotus Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
-39.84%163.34M
-46.04%137.43M
-44.23%125.50M
-46.37%92.82M
-24.80%271.53M
35.55%254.71M
--225.03M
--173.08M
--361.07M
--187.91M
Doanh thu
-39.84%163.34M
-46.04%137.43M
-44.23%125.50M
-46.37%92.82M
-24.80%271.53M
35.55%254.71M
--225.03M
--173.08M
--361.07M
--187.91M
Chi phí doanh thu
-51.21%146.87M
-48.66%126.56M
-41.90%118.79M
-42.79%81.67M
2.86%301.01M
53.79%246.50M
--204.44M
--142.77M
--292.63M
--160.28M
Chi phí hoạt động
-50.16%229.29M
-44.31%230.95M
-33.41%285.94M
-51.82%195.82M
-21.90%460.10M
18.04%414.75M
--429.42M
--406.40M
--589.13M
--351.37M
Chi phí R&D
-12.95%41.15M
-28.80%37.50M
-37.71%43.70M
-53.58%48.60M
-64.77%47.28M
-35.77%52.67M
--70.16M
--104.69M
--134.18M
--82.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-27.03%9.73M
-60.79%9.36M
-24.17%17.52M
12.07%18.13M
--13.34M
--23.87M
--23.11M
--16.17M
----
----
Chi phí hoạt động khác
-1085.43%-33.51M
97.44%-85.00K
83.49%-160.00K
-209.81%-4.71M
-64.36%-2.83M
-96.05%-3.32M
---969.00K
---1.52M
---1.72M
---1.69M
Lợi nhuận hoạt động
65.03%-65.95M
41.56%-93.52M
21.51%-160.43M
55.86%-103.00M
17.31%-188.58M
2.10%-160.04M
---204.39M
---233.32M
---228.06M
---163.46M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.93%7.57M
12.07%7.42M
1.79%7.12M
300.36%6.67M
260.38%7.01M
369.36%6.62M
--6.99M
--1.67M
--1.95M
--1.41M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.79%22.30M
-16.40%7.40M
-108.08%-627.00K
768.20%34.27M
1229.37%37.66M
127.07%8.85M
--7.76M
--3.95M
--2.83M
--3.90M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
86.89%-3.04M
-139.09%-10.44M
341.05%31.44M
329.34%18.49M
-3242.07%-23.19M
6210.87%26.70M
--7.13M
---8.06M
---694.00K
--423.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1605.30%1.99M
----
2739.24%4.49M
-304.98%-412.00K
67.00%-132.00K
-1709.09%-398.00K
--158.00K
--201.00K
---400.00K
---22.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.08%235.00K
1125.99%39.23M
-14.72%1.59M
-625.54%-69.67M
-3873.11%-296.72M
-45.01%-3.82M
--1.86M
--13.26M
--7.86M
---2.64M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
5656.82%99.36M
-1530.77%-65.67M
---5.80M
---27.88M
---1.79M
---4.03M
Thu nhập trước thuế
81.02%-83.49M
68.51%-64.70M
40.40%-120.29M
29.41%-182.19M
-96.42%-439.91M
-19.31%-205.47M
---201.81M
---258.08M
---223.97M
---172.21M
Thuế thu nhập
-186.23%-739.00K
105.25%1.64M
6665.73%14.41M
345.07%632.00K
461.60%857.00K
-41.52%800.00K
--213.00K
--142.00K
---237.00K
--1.37M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
---3.02M
--930.00K
--4.49M
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
81.23%-82.75M
67.84%-66.34M
33.33%-134.70M
29.20%-182.82M
-97.01%-440.77M
-18.83%-206.27M
---202.03M
---258.23M
---223.73M
---173.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
80.54%-85.77M
68.29%-65.42M
35.55%-130.22M
29.20%-182.82M
-97.01%-440.77M
-18.83%-206.27M
---202.03M
---258.23M
---223.73M
---173.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--1.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.44%-2.00K
-59.54%-962.00K
74.95%-469.00K
---577.00K
---356.00K
---603.00K
---1.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
80.50%-85.77M
68.21%-65.42M
35.36%-130.22M
29.91%-182.82M
-88.61%-439.81M
-16.59%-205.80M
---201.45M
---260.85M
---233.19M
---176.51M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.98M
--10.06M
--4.80M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
80.50%-85.77M
68.21%-65.42M
35.36%-130.22M
29.91%-182.82M
-88.61%-439.81M
-16.59%-205.80M
---201.45M
---260.85M
---233.19M
---176.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
79.17%-0.14
66.83%-0.10
33.78%-0.20
40.64%-0.28
-77.23%-0.66
-19.93%-0.30
---0.30
---0.47
---0.37
---0.25
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
79.17%-0.14
66.83%-0.10
33.78%-0.20
40.64%-0.28
-77.23%-0.66
-19.93%-0.30
---0.30
---0.47
---0.37
---0.25
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lotus Technology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LOT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Lotus Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Lotus Technology Inc báo cáo doanh thu là 519.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 924.35M của năm trước.

Doanh thu mà Lotus Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Lotus Technology Inc báo cáo doanh thu là 163.34M cho quý gần nhất, tăng -39.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Lotus Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Lotus Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -464.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lotus Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Lotus Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -85.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lotus Technology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lotus Technology Inc là -371.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.