tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lincoln National Corp

LNC
Thêm vào danh sách theo dõi
45.610USD
-0.410-0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.73BVốn hóa
4.91P/E TTM

Tình hình tài chính của LNC

Theo dõi tình hình tài chính của Lincoln National Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lincoln National Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
6.85/1.96
Doanh thu / Dự báo
6.00B/4.91B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.60B
-9.44%
EPS(YoY)
5.94
-68.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.39%6.85
75.67%-1.07
-60.36%3.89
165.45%2.15
-25.05%3.88
-163.01%-4.41
233.61%9.80
-168.28%-3.29
75.63%5.18
230.91%7.00
-261.23%-7.34
--4.82
--2.95
---5.35
--4.55
--3.18
----
----
----
----
Doanh thu
20.11%6.00B
27.10%4.32B
-16.29%5.32B
41.72%4.90B
6.21%5.00B
-43.58%3.40B
4749.62%6.35B
-38.63%3.46B
-4.99%4.71B
88.51%6.02B
-97.58%131.00M
2.94%5.63B
-2.90%4.95B
-47.44%3.19B
-20.95%5.41B
4.37%5.47B
5.13%5.10B
34.08%6.08B
65.40%6.84B
-2.24%5.24B
Lợi nhuận ròng
92.01%1.32B
72.75%-206.00M
-55.67%743.00M
173.13%411.00M
-22.17%688.00M
-163.48%-756.00M
234.62%1.68B
-168.62%-562.00M
76.10%884.00M
231.02%1.19B
-254.08%-1.25B
146.09%819.00M
-39.74%502.00M
-161.38%-909.00M
-68.94%808.00M
-658.81%-1.78B
29.75%833.00M
558.22%1.48B
1718.88%2.60B
-20.10%318.00M
Biên lợi nhuận ròng
58.65%22.19%
81.26%-3.98%
-46.61%14.18%
159.47%9.09%
-26.46%13.99%
-204.73%-21.25%
102.82%26.55%
-200.85%-15.28%
84.34%19.02%
173.58%20.29%
-6371.07%-942.75%
--15.15%
--10.32%
---27.57%
--15.03%
--3.27%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.53%1.60%
2.32%1.57%
-4.65%1.50%
-10.99%1.39%
-9.88%1.45%
-5.68%1.53%
-1.40%1.58%
-10.51%1.56%
-13.39%1.60%
-13.88%1.62%
-17.26%1.60%
--1.74%
--1.85%
--1.89%
--1.93%
--1.99%
----
----
----
----
Doanh thu
20.11%6.00B
27.10%4.32B
-16.29%5.32B
41.72%4.90B
6.21%5.00B
-43.58%3.40B
4749.62%6.35B
-38.63%3.46B
-4.99%4.71B
88.51%6.02B
-97.58%131.00M
2.94%5.63B
-2.90%4.95B
-47.44%3.19B
-20.95%5.41B
4.37%5.47B
5.13%5.10B
34.08%6.08B
65.40%6.84B
-2.24%5.24B
Lợi nhuận hoạt động
124.29%1.74B
95.73%-36.00M
-54.27%1.03B
216.25%694.00M
25.04%774.00M
-152.13%-843.00M
254.75%2.25B
-151.73%-597.00M
-15.67%619.00M
252.12%1.62B
-230.76%-1.45B
183.81%1.15B
-35.84%734.00M
-155.02%-1.06B
-66.68%1.11B
-397.41%-1.38B
33.33%1.14B
468.24%1.93B
1585.35%3.34B
-15.20%463.00M
Lợi nhuận ròng
92.01%1.32B
72.75%-206.00M
-55.67%743.00M
173.13%411.00M
-22.17%688.00M
-163.48%-756.00M
234.62%1.68B
-168.62%-562.00M
76.10%884.00M
231.02%1.19B
-254.08%-1.25B
146.09%819.00M
-39.74%502.00M
-161.38%-909.00M
-68.94%808.00M
-658.81%-1.78B
29.75%833.00M
558.22%1.48B
1718.88%2.60B
-20.10%318.00M
Tổng tài sản
7.70%429.80B
6.08%406.16B
6.75%417.20B
4.65%415.27B
3.78%399.06B
-0.13%382.90B
4.95%390.83B
17.27%396.84B
10.30%384.53B
11.73%383.38B
11.39%372.41B
4.23%338.41B
3.82%348.61B
-6.23%343.14B
-13.60%334.33B
-13.89%324.68B
-11.67%335.77B
-0.23%365.93B
5.74%386.94B
8.41%377.05B
Tổng các khoản nợ
7.43%418.45B
5.67%395.95B
6.20%406.30B
4.38%404.82B
3.43%389.52B
-0.30%374.70B
4.66%382.56B
15.70%387.83B
9.86%376.58B
11.72%375.83B
11.02%365.52B
3.95%335.21B
4.96%342.79B
-4.22%336.41B
-10.09%329.23B
-9.39%322.47B
-8.88%326.58B
1.17%351.22B
6.68%366.19B
9.08%355.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.86%11.35B
24.64%10.21B
31.89%10.91B
15.97%10.45B
20.12%9.55B
8.57%8.19B
19.96%8.27B
181.74%9.01B
36.60%7.95B
12.09%7.55B
35.10%6.89B
44.29%3.20B
-36.67%5.82B
-54.24%6.73B
-75.42%5.10B
-89.53%2.22B
-57.75%9.19B
-24.91%14.71B
-8.57%20.75B
-1.76%21.17B
Thu nhập hoạt động ròng
-155.08%-558.00M
150.74%138.00M
4.95%233.00M
-4125.93%-1.14B
217.93%1.01B
79.75%-272.00M
111.88%222.00M
-158.70%-27.00M
-264.56%-859.00M
-73.51%-1.34B
-414.48%-1.87B
-92.92%46.00M
-72.37%522.00M
-262.61%-774.00M
282.77%594.00M
91.74%650.00M
359.61%1.89B
174.14%476.00M
-268.39%-325.00M
153.81%339.00M
Đầu tư ròng
1069.17%2.58B
-68.82%-3.45B
-445.75%-3.91B
415.10%2.21B
-144.26%-266.00M
-224.83%-2.05B
-0.42%-717.00M
51.18%-702.00M
170.13%601.00M
604.31%1.64B
59.96%-714.00M
53.84%-1.44B
81.40%-857.00M
84.81%-325.00M
-55.31%-1.78B
-239.32%-3.12B
-471.71%-4.61B
-200.56%-2.14B
62.19%-1.15B
70.20%-918.00M
Tài chính thuần
-62.12%800.00M
44.69%1.16B
788.34%2.51B
93.69%2.45B
31.10%2.11B
73.75%801.00M
-91.72%283.00M
728.10%1.27B
378.04%1.61B
-69.71%461.00M
11.70%3.42B
-93.54%153.00M
-85.51%337.00M
50.40%1.52B
108.02%3.06B
194.78%2.37B
62.20%2.33B
1.61%1.01B
-24.80%1.47B
-61.81%804.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tổng doanh thu đạt 18.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.54B.

Tổng nghĩa vụ của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tổng nghĩa vụ của Lincoln National Corp là 406.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln National Corp là 10.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lincoln National Corp là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.63.

Giá trị đầu tư ròng của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, giá trị đầu tư ròng của Lincoln National Corp là -4.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -588.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lincoln National Corp là 7.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.18.

Thu nhập ròng của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, lợi nhuận ròng là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.92.

Biên lợi nhuận ròng của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lincoln National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln National Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.