tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Legend Biotech Corp

LEGN
Thêm vào danh sách theo dõi
18.550USD
-0.500-2.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.59BVốn hóa
LỗP/E TTM

LEGN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Legend Biotech Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Legend Biotech Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
56.42%305.10M
64.26%306.38M
69.99%272.33M
36.74%255.06M
107.52%195.05M
134.73%186.52M
66.86%160.21M
154.36%186.52M
158.67%93.99M
--79.46M
--96.01M
512.56%73.33M
-27.39%36.34M
-40.83%11.97M
265.74%50.04M
-55.05%18.03M
43.71%16.88M
74.42%20.23M
18.50%13.68M
80.94%40.11M
-33.54%11.75M
15.00%11.60M
14.85%11.55M
--22.17M
--17.67M
--10.09M
--10.05M
Doanh thu
56.49%305.10M
64.51%306.49M
70.28%272.31M
38.54%255.06M
115.04%194.96M
134.56%186.30M
66.60%159.92M
151.27%184.10M
149.90%90.66M
--79.42M
--95.99M
512.04%73.27M
-27.44%36.28M
-40.83%11.97M
265.44%50.00M
-55.05%18.03M
43.71%16.88M
74.42%20.23M
18.50%13.68M
80.94%40.11M
-33.54%11.75M
15.00%11.60M
14.85%11.55M
--22.17M
--17.67M
--10.09M
--10.05M
Chi phí doanh thu
146.55%175.90M
67.01%123.46M
107.87%115.31M
94.23%97.99M
30.33%71.34M
127.80%73.92M
27.58%55.47M
54.42%50.45M
53.71%54.74M
--32.45M
--43.48M
92.88%32.67M
--35.61M
--16.94M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
44.44%354.90M
24.68%326.01M
36.96%315.78M
21.20%276.94M
15.98%245.70M
30.40%261.48M
22.29%230.56M
28.62%228.49M
31.86%211.85M
--200.52M
--188.54M
35.34%177.65M
39.09%160.66M
19.88%131.26M
23.89%115.51M
56.05%156.48M
31.24%103.65M
61.89%109.49M
60.80%93.23M
23.01%100.27M
63.29%78.98M
72.19%67.63M
130.53%57.98M
--81.52M
--48.37M
--39.28M
--25.15M
Chi phí R&D
-15.92%85.70M
-2.97%101.33M
18.45%113.15M
-12.72%98.30M
0.95%101.92M
-1.18%104.43M
-0.35%95.52M
17.57%112.63M
18.94%100.96M
--105.68M
--95.86M
39.18%95.79M
4.10%84.89M
-17.53%68.83M
14.74%81.55M
29.24%86.50M
13.60%72.31M
55.80%83.46M
48.06%71.07M
1.27%66.93M
51.86%63.66M
64.11%53.57M
125.48%48.00M
--66.10M
--41.92M
--32.64M
--21.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
200.06%15.60M
76.10%11.97M
11.60%6.11M
9.03%5.85M
-9.14%5.20M
27.00%6.80M
5.82%5.47M
--5.37M
--5.72M
--5.35M
--5.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
248.45%2.02M
----
----
----
--580.00K
Chi phí hoạt động khác
--3.20M
--30.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.67%-49.80M
73.81%-19.63M
38.24%-43.45M
47.87%-21.88M
57.03%-50.65M
38.08%-74.96M
23.96%-70.36M
59.77%-41.97M
5.20%-117.86M
---121.05M
---92.52M
12.55%-104.31M
-89.90%-124.33M
-33.65%-119.28M
17.70%-65.47M
-130.11%-138.45M
-29.06%-86.77M
-59.29%-89.25M
-71.32%-79.55M
-1.37%-60.17M
-119.04%-67.23M
-91.96%-56.03M
-207.56%-46.43M
---59.35M
---30.70M
---29.19M
---15.10M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-39.45%7.30M
-41.78%7.95M
-41.91%9.66M
-38.81%10.43M
-13.08%12.06M
-21.08%13.65M
--16.63M
--17.05M
--13.87M
--17.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-51.57%849.00K
----
----
----
--1.75M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.67%5.50M
6.39%5.48M
2.40%5.64M
-4.78%5.22M
-7.56%5.06M
-11.48%5.15M
-3.03%5.50M
5.77%5.48M
7.08%5.47M
--5.82M
--5.68M
215.58%5.18M
389.75%5.11M
3059.62%1.64M
2647.37%1.04M
1405.00%602.00K
131.11%208.00K
-40.91%52.00K
-99.05%38.00K
-52.38%40.00K
9.76%90.00K
363.16%88.00K
10402.63%3.99M
--84.00K
--82.00K
--19.00K
--38.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
89.31%-5.90M
---3.40M
---128.00K
---109.99M
---55.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-41.86%568.00K
----
----
----
--977.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-316.04%-970.00K
-3328.68%-4.42M
---201.00K
99.77%-248.00K
-97.76%449.00K
---129.00K
--0.00
-60.47%-105.75M
-42.69%20.00M
-4018.75%-65.90M
--34.90M
--31.20M
---35.80M
98.00%-1.60M
----
--0.00
--0.00
---79.98M
0.00%3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--3.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
16.96%800.00K
-99.13%969.00K
100.78%482.00K
-85.30%1.86M
-98.61%684.00K
400.15%111.39M
-272.13%-61.46M
-22.72%12.68M
2042.09%49.23M
---37.11M
--35.70M
362.89%16.41M
-392.23%-2.54M
-823.52%-6.24M
60.75%-515.00K
-182.22%-1.47M
-830.74%-1.97M
-155.05%-676.00K
-223.08%-1.31M
122.24%1.79M
-90.95%270.00K
65.28%1.23M
3907.14%1.07M
--805.00K
--2.98M
--743.00K
---28.00K
Thu nhập trước thuế
46.43%-53.10M
-148.38%-19.60M
67.68%-39.07M
-594.48%-124.80M
-65.80%-99.13M
127.59%40.51M
-93.43%-120.89M
90.96%-17.97M
46.60%-59.79M
---146.81M
---62.49M
-2.99%-198.84M
-248.54%-111.97M
-110.82%-193.07M
60.29%-32.13M
-87.14%-109.32M
-86.05%-124.75M
32.10%-91.58M
-68.76%-80.90M
0.36%-58.42M
-141.27%-67.05M
-373.81%-134.88M
-285.66%-47.94M
---58.63M
---27.79M
---28.47M
---12.43M
Thuế thu nhập
-32.81%1.20M
-21.16%11.22M
-86.11%616.00K
157.52%582.00K
35620.00%1.79M
813.49%14.23M
1639.93%4.43M
-22.07%226.00K
-96.09%5.00K
---1.99M
---288.00K
84.71%290.00K
-21.47%128.00K
15600.00%157.00K
--163.00K
90.41%-3.62M
100.00%0.00
--1.00K
100.00%0.00
-44.59%-37.70M
-10260.00%-508.00K
-100.00%0.00
---3.71M
---26.07M
--5.00K
--336.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
36.36%-20.72M
-139.40%-66.55M
-368.29%-134.88M
-255.82%-44.23M
---32.56M
---27.80M
---28.80M
---12.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
36.36%-20.72M
-139.40%-66.55M
-368.29%-134.88M
-255.82%-44.23M
---32.56M
---27.80M
---28.80M
---12.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
36.36%-20.72M
-139.40%-66.55M
-368.29%-134.88M
-255.82%-44.23M
---32.56M
---27.80M
---28.80M
---12.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
36.36%-20.72M
-139.40%-66.55M
-368.29%-134.88M
-255.82%-44.23M
---32.56M
---27.80M
---28.80M
---12.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
46.58%-0.15
-216.45%-0.08
68.56%-0.11
-583.38%-0.34
-67.16%-0.27
117.99%0.07
-99.54%-0.34
91.23%-0.05
51.57%-0.16
---0.40
---0.17
8.92%-0.57
-224.27%-0.34
-88.67%-0.62
65.57%-0.10
-360.71%-0.36
-70.92%-0.43
36.59%-0.33
-77.70%-0.30
51.96%-0.08
-134.30%-0.25
-368.29%-0.52
-255.80%-0.17
---0.16
---0.11
---0.11
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.58%-0.15
-216.45%-0.08
68.56%-0.11
-583.38%-0.34
-67.16%-0.27
117.99%0.07
-99.54%-0.34
91.23%-0.05
51.57%-0.16
---0.40
---0.17
8.92%-0.57
-224.27%-0.34
-88.67%-0.62
65.57%-0.10
-360.71%-0.36
-70.92%-0.43
36.59%-0.33
-77.70%-0.30
51.96%-0.08
-134.30%-0.25
-368.29%-0.52
-255.80%-0.17
---0.16
---0.11
---0.11
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Legend Biotech Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LEGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Legend Biotech Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Legend Biotech Corp báo cáo doanh thu là 1.03B cho năm tài chính 2025, tăng từ 627.24M của năm trước.

Doanh thu mà Legend Biotech Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Legend Biotech Corp báo cáo doanh thu là 305.10M cho quý gần nhất, tăng 56.42% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Legend Biotech Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Legend Biotech Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -296.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Legend Biotech Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Legend Biotech Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -54.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Legend Biotech Corp là -136.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.