tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Legend Biotech Corp

LEGN
Thêm vào danh sách theo dõi
18.450USD
-0.190-1.02%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
3.59BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LEGN

Theo dõi tình hình tài chính của Legend Biotech Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.59B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-13.63
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.35
Doanh thu
1.03B
Lợi nhuận ròng
-177.03M
ROE
-25.20%
ROA
-15.58%

Ngày công bố lợi nhuận của Legend Biotech Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.18/0.07
Doanh thu / Dự báo
387.50M/355.77M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
126.07%0.18
46.58%-0.29
-216.45%-0.17
68.56%-0.21
-583.38%-0.68
-67.16%-0.55
117.99%0.14
-99.54%-0.68
91.23%-0.10
51.57%-0.33
---0.80
---0.34
---1.14
---0.68
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
51.93%387.50M
56.42%305.10M
64.26%306.38M
69.99%272.33M
36.74%255.06M
107.52%195.05M
134.73%186.52M
66.86%160.21M
154.36%186.52M
158.67%93.99M
--79.46M
--96.01M
512.56%73.33M
-27.39%36.34M
----
-40.83%11.97M
265.74%50.04M
-55.05%18.03M
43.71%16.88M
74.42%20.23M
18.50%13.68M
----
Lợi nhuận ròng
126.48%33.20M
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
----
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
----
Biên lợi nhuận ròng
117.43%8.57%
65.60%-17.80%
-171.37%-10.06%
81.37%-14.57%
-403.90%-49.16%
18.67%-51.74%
107.73%14.09%
-20.74%-78.23%
96.41%-9.76%
79.38%-63.62%
---182.24%
---64.79%
---271.55%
---308.51%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.81%64.54%
-33.23%42.35%
-1.10%59.70%
-11.80%57.66%
-15.59%61.58%
51.87%63.42%
2.04%60.37%
19.48%65.38%
31.57%72.95%
1998.82%41.76%
--59.16%
--54.72%
--55.45%
--1.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.78%15.89%
8.57%24.38%
13.67%23.86%
19.94%23.95%
21.79%22.95%
19.10%22.46%
18.07%20.99%
14.59%19.97%
14.21%18.85%
-27.56%18.85%
-16.83%17.78%
--17.43%
--16.50%
--26.03%
--21.38%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
51.93%387.50M
56.42%305.10M
64.26%306.38M
69.99%272.33M
36.74%255.06M
107.52%195.05M
134.73%186.52M
66.86%160.21M
154.36%186.52M
158.67%93.99M
--79.46M
--96.01M
512.56%73.33M
-27.39%36.34M
----
-40.83%11.97M
265.74%50.04M
-55.05%18.03M
43.71%16.88M
74.42%20.23M
18.50%13.68M
----
Lợi nhuận hoạt động
363.70%57.70M
1.67%-49.80M
73.81%-19.63M
38.24%-43.45M
47.87%-21.88M
57.03%-50.65M
38.08%-74.96M
23.96%-70.36M
59.77%-41.97M
5.20%-117.86M
---121.05M
---92.52M
12.55%-104.31M
-89.90%-124.33M
----
-33.65%-119.28M
17.70%-65.47M
-130.11%-138.45M
-29.06%-86.77M
-59.29%-89.25M
-71.32%-79.55M
----
Lợi nhuận ròng
126.48%33.20M
46.19%-54.30M
-217.24%-30.82M
68.33%-39.69M
-589.05%-125.38M
-68.78%-100.92M
118.15%26.28M
-101.46%-125.32M
90.86%-18.20M
46.66%-59.79M
---144.82M
---62.21M
-3.05%-199.13M
-247.18%-112.10M
----
-110.98%-193.23M
60.09%-32.29M
-410.10%-105.71M
-87.47%-124.75M
32.10%-91.58M
-82.91%-80.90M
----
Tài sản ngắn hạn
-1.80%1.23B
-11.17%1.08B
-2.87%1.25B
-8.00%1.24B
-12.28%1.25B
-13.79%1.22B
-14.28%1.28B
-10.52%1.35B
-11.66%1.42B
54.45%1.41B
36.27%1.50B
--1.51B
92.94%1.61B
-16.72%915.40M
15.72%1.10B
15.97%835.95M
131.36%1.10B
59.92%949.85M
8.40%653.36M
7.05%720.83M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
52.03%403.60M
117.22%509.10M
129.21%636.40M
60.05%433.57M
-9.79%265.48M
-6.13%234.37M
28.29%277.64M
54.60%270.89M
46.14%294.30M
4.83%249.68M
-27.32%216.42M
--175.22M
-22.47%201.38M
-20.02%238.18M
29.92%297.79M
-0.52%259.76M
104.05%297.79M
98.33%229.20M
122.93%275.37M
126.98%261.10M
----
----
Tổng tài sản
3.61%1.75B
-1.17%1.60B
3.80%1.73B
-1.32%1.71B
-6.02%1.69B
-8.98%1.62B
-9.65%1.67B
-5.63%1.74B
-6.86%1.80B
46.78%1.78B
38.89%1.85B
--1.84B
88.77%1.93B
-9.14%1.21B
18.89%1.33B
16.87%1.02B
116.33%1.33B
55.03%1.12B
14.83%813.76M
13.23%875.13M
----
----
Tổng các khoản nợ
-20.34%521.30M
5.20%629.00M
16.20%731.60M
13.23%701.69M
2.38%654.38M
-2.15%597.90M
5.42%629.61M
24.02%619.72M
22.07%639.18M
9.86%611.05M
1.80%597.24M
--499.70M
13.80%523.63M
-5.19%556.20M
65.95%586.65M
-14.03%460.11M
43.50%586.65M
184.36%353.52M
57.30%587.90M
43.93%535.21M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
18.74%1.23B
-4.92%967.70M
-3.69%1.00B
-9.39%1.01B
-10.65%1.04B
-12.57%1.02B
-16.85%1.04B
-16.69%1.12B
-17.63%1.16B
78.22%1.16B
68.12%1.25B
--1.34B
150.08%1.41B
-12.25%653.16M
-2.82%744.31M
65.52%562.63M
260.53%744.31M
28.13%765.94M
-32.56%225.87M
-15.23%339.92M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-60.25%-20.90M
17.98%-85.10M
85.13%-12.21M
137.99%28.80M
-689.95%-13.04M
-768.60%-103.75M
14.18%-82.08M
-24.61%-75.82M
98.28%-1.65M
111.00%15.52M
---95.64M
---60.85M
---95.73M
-79.26%-141.05M
----
----
-193.75%-78.69M
-24.30%-69.55M
30.73%-44.59M
-1.15%-57.54M
41.51%-26.79M
6.73%-55.95M
Đầu tư ròng
27.50%-120.00M
-165.46%-168.00M
826.86%638.49M
-106.08%-20.00M
76.21%-165.53M
164.78%256.64M
-121.56%-87.84M
257.40%329.08M
-462.89%-695.63M
-2309.41%-396.15M
--407.51M
---209.07M
---123.58M
107.71%17.93M
----
----
-1255.69%-232.50M
57.79%96.51M
-80.26%-105.67M
-1731.01%-168.67M
1.99%-17.15M
-46.09%61.16M
Tài chính thuần
17039.39%167.70M
-279.91%-1.20M
-94.29%-647.00K
-84.22%670.00K
-203.66%-990.00K
-19.74%667.00K
-136.00%-333.00K
341.73%4.25M
-99.88%955.00K
390.56%831.00K
--925.00K
--961.00K
--789.89M
-1244.00%-286.00K
----
----
-87.92%25.00K
49073.40%323.56M
-88.17%1.14M
-34.37%301.75M
-99.86%207.00K
109.85%658.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tổng doanh thu đạt 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 627.24M.

Tài sản ngắn hạn của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tài sản ngắn hạn là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.87.

Tổng tài sản của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Legend Biotech Corp là 1.73B, bao gồm 1.25B tài sản ngắn hạn và 486.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tổng nghĩa vụ của Legend Biotech Corp là 731.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Legend Biotech Corp là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Legend Biotech Corp là -136.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.27.

Giá trị đầu tư ròng của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, giá trị đầu tư ròng của Legend Biotech Corp là 709.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, giá trị huy động vốn ròng của Legend Biotech Corp là -300.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.32.

Thu nhập ròng của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, lợi nhuận ròng là -296.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.66.

Biên lợi nhuận ròng của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, biên lợi nhuận ròng là -28.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.

Biên lợi nhuận gộp của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, biên lợi nhuận gộp là 60.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -17.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Legend Biotech Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Legend Biotech Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -136.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.