tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lifetime Brands Inc

LCUT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.370USD
+0.013+0.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
191.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LCUT

Theo dõi tình hình tài chính của Lifetime Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lifetime Brands Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.21
Doanh thu / Dự báo
--/136.66M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
647.93M
-5.13%
EPS(YoY)
-1.24
-75.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.42%-0.22
101.62%0.83
-442.45%-0.05
-115.85%-1.83
33.56%-0.19
224.16%0.41
-91.95%0.02
-174.76%-0.85
29.41%-0.29
-16.45%0.13
--0.20
---0.31
---0.41
--0.15
---0.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.44%143.51M
-5.17%204.07M
-6.49%171.91M
-6.92%131.86M
-1.52%140.09M
5.94%215.21M
-4.09%183.84M
-3.26%141.67M
-2.20%142.24M
-1.88%203.14M
2.72%191.67M
-3.22%146.44M
-20.40%145.44M
-19.08%207.04M
-16.99%186.59M
-18.93%151.31M
-6.61%182.72M
2.67%255.86M
0.01%224.78M
24.31%186.64M
Lợi nhuận ròng
-13.59%-4.77M
103.54%18.15M
-445.64%-1.19M
-118.52%-39.70M
32.89%-4.20M
229.44%8.92M
-91.82%344.00K
-178.63%-18.17M
28.90%-6.26M
-17.27%2.71M
166.15%4.21M
-88.44%-6.52M
-2417.11%-8.80M
622.68%3.27M
-150.58%-6.36M
-159.77%-3.46M
-87.61%380.00K
-104.11%-626.00K
-9.65%12.57M
245.56%5.79M
Biên lợi nhuận ròng
-10.88%-3.33%
114.65%8.89%
-469.62%-0.69%
-134.77%-30.11%
31.86%-3.00%
210.97%4.14%
-91.47%0.19%
-188.02%-12.82%
27.31%-4.40%
-15.68%1.33%
--2.19%
---4.45%
---6.05%
--1.58%
---1.81%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.42%37.75%
2.35%38.61%
-4.16%35.15%
0.13%38.55%
-10.65%36.15%
3.77%37.73%
-0.93%36.67%
0.71%38.51%
9.28%40.46%
1.38%36.36%
--37.02%
--38.24%
--37.02%
--35.86%
--35.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.69%31.51%
14.83%32.32%
11.12%33.49%
10.73%31.00%
-3.19%29.26%
-6.57%28.15%
-7.94%30.14%
-16.12%28.00%
-19.06%30.22%
-13.67%30.12%
--32.73%
--33.38%
--37.34%
--34.89%
--36.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.44%143.51M
-5.17%204.07M
-6.49%171.91M
-6.92%131.86M
-1.52%140.09M
5.94%215.21M
-4.09%183.84M
-3.26%141.67M
-2.20%142.24M
-1.88%203.14M
2.72%191.67M
-3.22%146.44M
-20.40%145.44M
-19.08%207.04M
-16.99%186.59M
-18.93%151.31M
-6.61%182.72M
2.67%255.86M
0.01%224.78M
24.31%186.64M
Lợi nhuận hoạt động
-118.20%-200.00K
29.27%20.00M
-18.76%7.00M
-440.19%-3.97M
-39.95%1.10M
-1.68%15.47M
-36.72%8.61M
-73.45%1.17M
292.63%1.83M
10.82%15.74M
6.93%13.61M
1047.41%4.40M
-121.81%-950.00K
-40.01%14.20M
-41.28%12.73M
-104.22%-464.00K
-52.90%4.36M
-2.86%23.68M
0.81%21.68M
131.65%11.00M
Lợi nhuận ròng
-13.59%-4.77M
103.54%18.15M
-445.64%-1.19M
-118.52%-39.70M
32.89%-4.20M
229.44%8.92M
-91.82%344.00K
-178.63%-18.17M
28.90%-6.26M
-17.27%2.71M
166.15%4.21M
-88.44%-6.52M
-2417.11%-8.80M
622.68%3.27M
-150.58%-6.36M
-159.77%-3.46M
-87.61%380.00K
-104.11%-626.00K
-9.65%12.57M
245.56%5.79M
Tài sản ngắn hạn
-1.88%334.20M
0.09%373.89M
-6.25%374.97M
-1.84%336.98M
5.77%340.61M
-0.74%373.57M
2.32%399.94M
-3.98%343.30M
-17.07%322.02M
-5.97%376.36M
-7.74%390.86M
-16.30%357.54M
-7.68%388.30M
-17.49%400.26M
-4.54%423.67M
11.56%427.16M
10.02%420.59M
15.14%485.07M
0.32%443.82M
6.80%382.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.11%114.11M
-13.47%131.30M
-18.37%138.54M
-12.97%126.93M
0.94%124.18M
-0.15%151.74M
10.24%169.72M
7.88%145.84M
2.20%123.02M
16.98%151.97M
13.26%153.96M
-24.98%135.18M
-26.94%120.38M
-39.38%129.91M
-29.30%135.94M
14.56%180.19M
-0.65%164.77M
19.01%214.30M
-13.41%192.27M
2.82%157.29M
Tổng tài sản
-11.22%527.86M
-9.74%572.55M
-13.10%581.12M
-10.55%551.88M
-1.34%594.59M
-4.92%634.31M
-3.32%668.74M
-7.26%616.96M
-14.68%602.67M
-8.09%667.14M
-8.62%691.67M
-13.91%665.24M
-8.85%706.33M
-12.45%725.89M
-6.53%756.93M
1.73%772.69M
1.64%774.91M
2.67%829.07M
-2.65%809.81M
0.76%759.56M
Tổng các khoản nợ
-10.45%330.37M
-8.43%370.28M
-11.46%396.48M
-7.82%366.11M
-2.65%368.92M
-7.31%404.39M
-3.75%447.82M
-10.18%397.16M
-20.66%378.96M
-10.20%436.26M
-10.64%465.25M
-16.14%442.19M
-7.99%477.67M
-15.28%485.80M
-6.00%520.63M
1.85%527.32M
-1.86%519.18M
-0.68%573.43M
-10.68%553.83M
-7.37%517.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.49%197.50M
-12.02%202.28M
-16.42%184.65M
-15.49%185.77M
0.88%225.68M
-0.41%229.92M
-2.43%220.92M
-1.46%219.81M
-2.17%223.70M
-3.84%230.88M
-4.18%226.42M
-9.10%223.05M
-10.59%228.66M
-6.09%240.09M
-7.69%236.30M
1.48%245.37M
9.57%255.73M
11.08%255.65M
20.86%255.97M
24.08%241.80M
Thu nhập hoạt động ròng
102.02%33.76M
-81.59%3.74M
2.12%-22.19M
-10.28%9.35M
58.96%16.71M
-48.55%20.31M
-88.39%-22.67M
-38.32%10.42M
-13.15%10.51M
-11.11%39.47M
-7.16%-12.03M
175.86%16.89M
-9.69%12.11M
98.32%44.40M
59.22%-11.23M
-480.59%-22.26M
-63.06%13.40M
609.44%22.39M
-61.95%-27.53M
-82.02%5.85M
Đầu tư ròng
-144.31%-3.84M
-81.86%-1.13M
24.70%-381.00K
-135.54%-1.17M
-162.17%-1.57M
39.86%-623.00K
34.46%-506.00K
-3.32%-498.00K
-17.42%-600.00K
-3.60%-1.04M
-55.65%-772.00K
55.20%-482.00K
97.22%-511.00K
-60.00%-1.00M
-122.58%-496.00K
40.98%-1.08M
-2054.81%-18.36M
-43.02%-625.00K
929.06%2.20M
-1053.80%-1.82M
Tài chính thuần
-161.25%-20.29M
53.57%-10.50M
-11.76%22.65M
40.83%-6.60M
63.70%-7.77M
21.13%-22.61M
530.88%25.66M
73.57%-11.15M
-474.96%-21.40M
-10.07%-28.67M
-61.92%4.07M
-365.23%-42.17M
169.98%5.71M
-913.39%-26.04M
1311.10%10.68M
1219.72%15.90M
80.01%-8.15M
-28.76%-2.57M
119.41%757.00K
97.37%-1.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tổng doanh thu đạt 647.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 682.95M.

Tài sản ngắn hạn của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 373.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.09.

Tổng tài sản của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lifetime Brands Inc là 572.55M, bao gồm 373.89M tài sản ngắn hạn và 198.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Lifetime Brands Inc là 370.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lifetime Brands Inc là 202.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lifetime Brands Inc là 23.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.37.

Giá trị đầu tư ròng của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Lifetime Brands Inc là -4.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lifetime Brands Inc là -2.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.80.

Thu nhập ròng của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, lợi nhuận ròng là -26.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.63.

Biên lợi nhuận ròng của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.23.

Biên lợi nhuận gộp của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lifetime Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifetime Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.