tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lucid Group Inc

LCID
Thêm vào danh sách theo dõi
6.235USD
+0.015+0.24%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.45BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LCID

Theo dõi tình hình tài chính của Lucid Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lucid Group Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-3.30/-2.46
Doanh thu / Dự báo
405.35M/416.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.35B
67.58%
EPS(YoY)
-12.16
2.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-36.33%-3.30
-1335.02%-3.46
-1674.63%-3.97
-711.03%-3.31
-606.77%-2.42
19.06%-0.24
21.41%-0.22
-47.96%-0.41
14.40%-0.34
30.10%-0.30
71.73%-0.28
---0.28
---0.40
---0.43
---1.01
---0.50
----
----
----
----
Doanh thu
56.24%405.35M
20.17%282.46M
122.94%522.73M
68.26%336.58M
29.34%259.43M
36.07%235.05M
49.20%234.47M
45.15%200.04M
32.95%200.58M
15.60%172.74M
-39.02%157.15M
-29.49%137.81M
55.00%150.87M
159.09%149.43M
876.48%257.71M
84148.71%195.46M
55840.23%97.34M
18326.52%57.67M
626.25%26.39M
-30.54%232.00K
Lợi nhuận ròng
-70.34%-1.26B
-55.15%-1.13B
-101.64%-1.28B
-8.94%-1.03B
6.45%-739.25M
-6.77%-731.10M
2.58%-636.90M
-50.52%-949.64M
-3.40%-790.25M
12.16%-684.76M
62.14%-653.77M
-19.01%-630.89M
-246.71%-764.23M
-858.99%-779.53M
-65.14%-1.73B
-1.09%-530.10M
15.78%-220.43M
97.21%-81.29M
-251.50%-1.05B
-225.24%-524.40M
Biên lợi nhuận ròng
-22.78%-255.30%
-133.69%-364.06%
8.08%-155.72%
41.41%-290.70%
35.18%-207.93%
60.48%-155.79%
59.28%-169.41%
-8.38%-496.14%
36.68%-320.76%
24.44%-394.15%
-126.83%-416.01%
---457.79%
---506.54%
---521.66%
---183.40%
---237.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.28%-105.27%
-13.51%-110.35%
9.35%-80.71%
19.00%-86.05%
21.95%-104.98%
27.63%-97.22%
44.66%-89.04%
55.89%-106.23%
49.89%-134.50%
42.82%-134.34%
-15.97%-160.91%
---240.84%
---268.39%
---234.95%
---138.75%
---194.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
57.64%43.66%
54.81%38.27%
51.22%34.66%
14.64%28.76%
5.87%27.70%
2.11%24.72%
-9.47%22.92%
5.09%25.08%
17.46%26.16%
-15.96%24.21%
-4.70%25.32%
--23.87%
--22.27%
--28.81%
--26.57%
--30.42%
----
----
----
----
Doanh thu
56.24%405.35M
20.17%282.46M
122.94%522.73M
68.26%336.58M
29.34%259.43M
36.07%235.05M
49.20%234.47M
45.15%200.04M
32.95%200.58M
15.60%172.74M
-39.02%157.15M
-29.49%137.81M
55.00%150.87M
159.09%149.43M
876.48%257.71M
84148.71%195.46M
55840.23%97.34M
18326.52%57.67M
626.25%26.39M
-30.54%232.00K
Lợi nhuận hoạt động
-30.56%-1.05B
-37.52%-951.55M
-45.27%-1.06B
-16.56%-898.02M
-4.67%-803.05M
5.20%-691.93M
0.53%-732.95M
-2.41%-770.46M
8.25%-767.19M
2.63%-729.91M
1.72%-736.87M
-9.43%-752.36M
-49.53%-836.15M
-25.46%-749.66M
-54.37%-749.74M
-38.32%-687.52M
-124.65%-559.20M
-99.98%-597.53M
-143.19%-485.68M
-206.63%-497.05M
Lợi nhuận ròng
-70.34%-1.26B
-55.15%-1.13B
-101.64%-1.28B
-8.94%-1.03B
6.45%-739.25M
-6.77%-731.10M
2.58%-636.90M
-50.52%-949.64M
-3.40%-790.25M
12.16%-684.76M
62.14%-653.77M
-19.01%-630.89M
-246.71%-764.23M
-858.99%-779.53M
-65.14%-1.73B
-1.09%-530.10M
15.78%-220.43M
97.21%-81.29M
-251.50%-1.05B
-225.24%-524.40M
Tài sản ngắn hạn
-29.73%2.78B
-37.68%2.76B
-32.30%3.30B
-10.52%3.80B
-1.26%3.95B
-8.50%4.42B
2.45%4.87B
-21.23%4.25B
-36.05%4.00B
17.33%4.83B
-3.15%4.76B
29.71%5.39B
25.98%6.26B
-29.75%4.12B
-24.51%4.91B
-16.65%4.16B
627.75%4.97B
575.16%5.86B
--6.51B
--4.99B
Tổng nợ ngắn hạn
58.95%2.44B
102.35%2.69B
126.22%2.64B
83.67%2.10B
51.74%1.53B
28.43%1.33B
15.56%1.17B
10.43%1.15B
14.15%1.01B
2.14%1.04B
7.56%1.01B
25.78%1.04B
35.39%885.59M
98.26%1.01B
136.70%937.56M
206.27%825.12M
227.41%654.10M
97.60%511.94M
--396.10M
--269.41M
Tổng tài sản
-13.19%7.70B
-18.82%7.48B
-13.07%8.39B
3.93%8.82B
7.85%8.87B
3.61%9.22B
13.34%9.65B
-5.06%8.49B
-12.66%8.22B
22.53%8.90B
8.04%8.51B
29.81%8.94B
32.06%9.42B
-1.90%7.26B
-0.03%7.88B
12.19%6.89B
310.65%7.13B
311.26%7.40B
--7.88B
--6.14B
Tổng các khoản nợ
27.27%5.85B
24.61%5.45B
20.35%5.39B
7.52%5.10B
13.33%4.60B
5.03%4.37B
22.24%4.48B
34.23%4.75B
17.39%4.06B
14.64%4.16B
3.73%3.66B
-3.32%3.54B
1.06%3.46B
1.59%3.63B
-11.15%3.53B
182.57%3.66B
827.75%3.42B
127.13%3.57B
--3.97B
--1.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
-56.74%1.85B
-57.96%2.04B
-41.99%3.00B
-0.61%3.72B
2.52%4.27B
2.36%4.85B
6.62%5.17B
-30.75%3.74B
-30.08%4.17B
30.42%4.74B
11.54%4.85B
67.30%5.41B
60.63%5.96B
-5.16%3.63B
11.26%4.35B
-33.31%3.23B
171.30%3.71B
1587.38%3.83B
--3.91B
--4.85B
Thu nhập hoạt động ròng
-47.21%-1.22B
-176.63%-1.19B
-71.89%-916.41M
-63.50%-756.65M
-63.76%-830.24M
17.06%-428.61M
-12.35%-533.15M
9.89%-462.80M
27.61%-506.99M
35.51%-516.75M
26.83%-474.55M
9.81%-513.58M
-36.36%-700.36M
-61.99%-801.26M
-107.37%-648.51M
-95.29%-569.47M
-118.49%-513.63M
-126.15%-494.65M
-62.21%-312.73M
-72.37%-291.60M
Đầu tư ròng
-140.68%-282.34M
42.53%875.19M
94.65%-84.71M
-10.08%255.12M
322.94%694.00M
93.36%614.02M
-342.95%-1.58B
125.05%283.72M
28.92%-311.29M
1205.82%317.55M
266.09%652.15M
17.63%-1.13B
74.67%-437.97M
84.48%-28.72M
-223.44%-392.66M
-1381.89%-1.37B
-1447.45%-1.73B
-95.28%-185.08M
-17.04%-121.40M
11.44%-92.78M
Tài chính thuần
1858.09%1.55B
-43.76%35.28M
-79.81%369.62M
-47.71%376.05M
3240.88%78.94M
-93.71%62.73M
6448.75%1.83B
1949.66%719.14M
-99.92%2.36M
17457.74%997.20M
-98.15%27.96M
98.87%35.09M
73546.51%3.01B
96.93%-5.75M
-20.36%1.51B
-99.62%17.64M
-95.95%4.09M
-136.65%-187.30M
377.32%1.90B
839.33%4.62B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 807.83M.

Tài sản ngắn hạn của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tài sản ngắn hạn là 3.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.30.

Tổng tài sản của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lucid Group Inc là 8.39B, bao gồm 3.30B tài sản ngắn hạn và 5.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tổng nghĩa vụ của Lucid Group Inc là 5.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lucid Group Inc là 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lucid Group Inc là -3.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.71.

Giá trị đầu tư ròng của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Lucid Group Inc là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lucid Group Inc là 887.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -12.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Thu nhập ròng của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, lợi nhuận ròng là -3.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.77.

Biên lợi nhuận ròng của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -199.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.68.

Biên lợi nhuận gộp của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, biên lợi nhuận gộp là -92.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -165.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lucid Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lucid Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.