tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kazia Therapeutics Ltd

KZIA
Thêm vào danh sách theo dõi
12.620USD
-0.200-1.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
102.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

KZIA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Kazia Therapeutics Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Kazia Therapeutics Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
9958.83%1.52M
4423.25%4.21K
19961.32%15.14K
-93.60%93.10
-100.00%75.49
-93.47%1.45K
53395.92%11.71M
-0.03%22.28K
-56.20%21.89K
6.79%22.29K
22.48%49.98K
-59.54%20.87K
-48.69%40.81K
-52.18%51.58K
-54.33%79.55K
-11.16%107.87K
166.11%174.17K
2358.38%121.42K
23.92%65.45K
-81.63%4.94K
-89.61%52.82K
-95.76%26.89K
-26.76%508.44K
-20.59%633.48K
--694.19K
--797.70K
Doanh thu
--1.52M
----
----
----
----
----
--11.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
104.58%14.52M
-36.53%5.80M
-17.28%7.10M
-7.12%9.13M
-26.40%8.58M
111.43%9.83M
166.93%11.66M
4.37%4.65M
38.49%4.37M
6.43%4.46M
-37.48%3.15M
-33.98%4.19M
-33.37%5.05M
-4.85%6.34M
36.60%7.57M
14.01%6.66M
24.98%5.54M
60.36%5.85M
11.51%4.44M
65.64%3.65M
107.06%3.98M
75.24%2.20M
34.75%1.92M
-50.52%1.26M
--1.43M
--2.54M
Chi phí R&D
105.07%8.59M
-54.95%2.82M
-36.50%4.19M
-21.99%6.27M
-26.70%6.60M
288.84%8.04M
158.81%9.00M
-28.02%2.07M
78.03%3.48M
6.99%2.87M
-50.07%1.95M
-26.63%2.68M
-16.95%3.91M
-0.48%3.66M
31.67%4.71M
1.53%3.68M
36.97%3.58M
57.24%3.62M
52.15%2.61M
319.09%2.30M
562.39%1.72M
--549.31K
-54.00%259.29K
-100.00%0.00
--563.61K
--306.70K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.57%615.16K
-2.57%609.98K
-10.06%631.41K
-12.33%626.08K
25.94%702.00K
82.25%714.15K
56.58%557.40K
5.60%391.84K
-7.02%355.98K
-5.46%371.07K
-8.87%382.84K
-49.71%392.49K
-35.58%420.09K
87.05%780.46K
162.51%652.12K
89.93%417.25K
10.41%248.42K
-13.83%219.69K
-13.60%225.00K
-3.71%254.94K
-19.96%260.40K
1622.53%264.76K
3197.72%325.32K
11.00%15.37K
--9.87K
--13.85K
Chi phí hoạt động khác
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---7.31K
100.00%0.00
100.00%0.00
---6.57K
-0.46%-6.84K
100.00%0.00
97.58%-6.81K
---249.73K
---281.22K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-83.51%-13.00M
36.57%-5.79M
17.46%-7.08M
7.10%-9.13M
-16960.03%-8.58M
-112.42%-9.83M
101.17%50.91K
-4.39%-4.63M
-40.01%-4.35M
-6.43%-4.43M
37.97%-3.10M
33.77%-4.17M
33.21%-5.00M
4.07%-6.29M
-39.55%-7.49M
-14.55%-6.56M
-22.86%-5.37M
-57.24%-5.72M
-11.34%-4.37M
-67.46%-3.64M
-177.85%-3.92M
-249.30%-2.17M
-93.13%-1.41M
64.25%-622.33K
---731.46K
---1.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-74.05%53.96
----
--207.94
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.95%26.01
-96.41%5.79K
-89.04%54.33K
--161.39K
--495.70K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
106.64%3.04K
-100.00%0.00
-106.79%-45.77K
109.27%46.92K
216.98%673.68K
---506.13K
---575.88K
----
----
----
----
----
--0.00
--267.91K
-100.00%0.00
--0.00
--205.26K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-58.37%976.51K
6.13%-53.58K
4303.02%2.35M
-5.32%-57.08K
102.81%53.28K
31.54%-54.20K
-508.74%-1.90M
31.07%-79.17K
32.62%-311.58K
86.95%-114.85K
82.95%-462.41K
-114.16%-880.39K
---2.71M
--6.22M
100.00%0.00
----
-577.84%-416.96K
100.00%0.00
14.30%-61.51K
53.60%-197.12K
---71.77K
---424.87K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--636.42
--749.65K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
99.25%-759.79
100.00%0.00
-746.49%-101.31K
---115.41K
-608.97%-11.97K
-100.00%0.00
---1.69K
--393.69
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
96.46%-358.54
6184.69%635.92K
---10.13K
--10.12K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
30282.69%113.90K
--3.26
--374.90
----
-100.00%0.00
----
543.34%1.69K
----
-98.51%262.63
--1.27K
-98.44%17.61K
-100.00%0.00
-63.50%1.13M
-96.56%115.50K
1093.17%3.09M
13.67%3.36M
-149.59%-311.32K
70.66%2.95M
1246.75%627.82K
--1.73M
8133.79%46.62K
-100.00%0.00
--566.18
--5.65K
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-151.37%-11.91M
36.38%-5.85M
44.45%-4.74M
7.04%-9.19M
-362.52%-8.53M
-110.00%-9.89M
60.38%-1.84M
-3.53%-4.71M
-29.46%-4.65M
9.04%-4.55M
40.23%-3.60M
-766.31%-5.00M
-20.59%-6.02M
81.96%-577.08K
18.21%-4.99M
-15.49%-3.20M
-60.10%-6.10M
-28.17%-2.77M
7.34%-3.81M
23.56%-2.16M
-165.93%-4.11M
-14789.65%-2.83M
-188.63%-1.55M
101.96%19.24K
---535.68K
---980.80K
Thuế thu nhập
2.59%-89.19K
2.57%-88.46K
-144.42%-91.56K
60.71%-90.79K
85.45%-37.46K
-112.78%-231.09K
22.09%-257.51K
79.20%-108.60K
44.95%-330.51K
17.94%-522.15K
41.86%-600.33K
29.92%-636.27K
-926.59%-1.03M
-1753.94%-907.92K
---100.59K
---48.97K
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-154.40%-11.82M
36.72%-5.76M
45.28%-4.65M
5.75%-9.10M
-435.23%-8.49M
-109.93%-9.66M
63.31%-1.59M
-14.26%-4.60M
-44.37%-4.32M
7.75%-4.03M
39.89%-3.00M
-1418.81%-4.36M
-1.94%-4.98M
110.50%330.83K
19.86%-4.89M
-13.73%-3.15M
-60.10%-6.10M
-28.17%-2.77M
7.34%-3.81M
23.56%-2.16M
-165.93%-4.11M
-14789.65%-2.83M
-188.63%-1.55M
101.96%19.24K
---535.68K
---980.80K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-154.40%-11.82M
36.72%-5.76M
45.28%-4.65M
5.75%-9.10M
-435.23%-8.49M
-109.93%-9.66M
63.31%-1.59M
-14.26%-4.60M
-44.37%-4.32M
7.75%-4.03M
39.89%-3.00M
-1418.81%-4.36M
-1.94%-4.98M
110.50%330.83K
19.86%-4.89M
-13.73%-3.15M
-60.10%-6.10M
-28.17%-2.77M
7.34%-3.81M
23.56%-2.16M
-165.93%-4.11M
-14789.65%-2.83M
-188.63%-1.55M
101.96%19.24K
---535.68K
---980.80K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
99.98%-649.23
-82.91%751.49K
---4.28M
--4.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-540.56%-67.31K
99.98%-28.89
119.36%15.28K
-1131.67%-165.96K
-26586.64%-78.93K
-105.27%-13.47K
99.98%-295.75
118.15%255.77K
---1.33M
---1.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-154.40%-11.82M
36.72%-5.76M
45.28%-4.65M
5.75%-9.10M
-435.23%-8.49M
-109.93%-9.66M
63.31%-1.59M
-14.26%-4.60M
-44.37%-4.32M
7.75%-4.03M
39.89%-3.00M
-1418.81%-4.36M
-1.94%-4.98M
110.50%330.83K
18.96%-4.89M
-13.73%-3.15M
-57.70%-6.03M
-38.83%-2.77M
5.15%-3.82M
29.09%-1.99M
-160.76%-4.03M
-646.25%-2.81M
55.55%-1.55M
-89.33%514.96K
---3.48M
--4.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-154.40%-11.82M
36.72%-5.76M
45.28%-4.65M
5.75%-9.10M
-435.23%-8.49M
-109.93%-9.66M
63.31%-1.59M
-14.26%-4.60M
-44.37%-4.32M
7.75%-4.03M
39.89%-3.00M
-1418.81%-4.36M
-1.94%-4.98M
110.50%330.83K
18.96%-4.89M
-13.73%-3.15M
-57.70%-6.03M
-38.83%-2.77M
5.15%-3.82M
29.09%-1.99M
-160.76%-4.03M
-646.25%-2.81M
55.55%-1.55M
-89.33%514.96K
---3.48M
--4.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-97.17%-0.41
61.57%-0.24
67.37%-0.21
14.59%-0.62
-415.24%-0.64
-70.85%-0.73
76.88%-0.12
30.36%-0.43
-11.19%-0.54
25.45%-0.61
53.13%-0.48
-1305.41%-0.82
-154.27%-1.03
124.57%0.07
27.92%-0.40
-6.91%-0.28
-9.69%-0.56
42.44%-0.26
46.51%-0.51
41.73%-0.45
-91.13%-0.96
-485.88%-0.78
63.02%-0.50
-89.35%0.20
---1.35
--1.89
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-97.17%-0.41
61.57%-0.24
67.37%-0.21
14.59%-0.62
-415.24%-0.64
-70.85%-0.73
76.88%-0.12
30.36%-0.43
-11.19%-0.54
25.45%-0.61
53.13%-0.48
-1305.41%-0.82
-154.27%-1.03
124.57%0.07
27.92%-0.40
-6.91%-0.28
-9.69%-0.56
42.44%-0.26
46.51%-0.51
41.73%-0.45
-91.13%-0.96
-485.88%-0.78
63.02%-0.50
-89.35%0.20
---1.35
--1.89
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Kazia Therapeutics Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KZIA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Kazia Therapeutics Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Kazia Therapeutics Ltd báo cáo doanh thu là 73.76K cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.52M của năm trước.

Doanh thu mà Kazia Therapeutics Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Kazia Therapeutics Ltd báo cáo doanh thu là 1.52M cho quý gần nhất, tăng 9958.83% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Kazia Therapeutics Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Kazia Therapeutics Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -13.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Kazia Therapeutics Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Kazia Therapeutics Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -11.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Kazia Therapeutics Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Kazia Therapeutics Ltd là -10.31M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.