tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kyverna Therapeutics Inc

KYTX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.990USD
-0.080-1.13%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
424.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KYTX

Theo dõi tình hình tài chính của Kyverna Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
424.99M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.14
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.27
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-127.48M
ROE
-74.55%
ROA
-60.42%

Ngày công bố lợi nhuận của Kyverna Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.63/-0.68
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.37%-0.63
36.35%-0.66
7.61%-0.80
-6.02%-0.85
-45.76%-0.97
-66.83%-1.03
-109.77%-0.87
---0.80
---0.67
-126.81%-0.62
-98.63%-0.41
----
----
---0.27
---0.21
---0.50
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--282.00K
----
Lợi nhuận ròng
8.94%-38.32M
10.99%-39.73M
-0.84%-37.80M
-6.65%-36.79M
-46.10%-42.08M
-67.22%-44.63M
-81.40%-37.49M
---34.49M
---28.80M
-139.55%-26.69M
-143.26%-20.67M
----
----
---11.14M
---8.50M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3012.77%
---302.49%
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8003.77%11.38%
4276.94%9.74%
2720.01%8.53%
-69.28%0.11%
-63.85%0.14%
-47.28%0.22%
-87.89%0.30%
-83.88%0.34%
--0.39%
--0.42%
--2.50%
--2.14%
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--282.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
10.93%-39.56M
11.62%-41.37M
4.29%-39.28M
0.11%-38.73M
-32.82%-44.41M
-59.44%-46.81M
-91.99%-41.04M
---38.77M
---33.44M
-156.51%-29.36M
-143.61%-21.38M
----
----
---11.45M
---8.78M
----
Lợi nhuận ròng
8.94%-38.32M
10.99%-39.73M
-0.84%-37.80M
-6.65%-36.79M
-46.10%-42.08M
-67.22%-44.63M
-81.40%-37.49M
---34.49M
---28.80M
-139.55%-26.69M
-143.26%-20.67M
----
----
---11.14M
---8.50M
----
Tài sản ngắn hạn
-3.63%206.54M
-2.39%241.73M
-2.63%282.95M
-46.24%174.93M
-38.56%214.33M
-34.05%247.65M
379.03%290.60M
309.74%325.37M
--348.82M
--375.49M
--60.66M
--79.41M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-42.69%22.80M
-10.87%29.67M
8.09%36.49M
9.31%33.87M
69.47%39.79M
52.26%33.29M
69.98%33.76M
83.63%30.98M
--23.48M
--21.86M
--19.86M
--16.87M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-2.95%219.82M
-1.39%257.02M
-3.55%293.83M
-44.82%187.16M
-37.62%226.51M
-33.16%260.65M
305.14%304.64M
266.75%339.20M
--363.12M
--389.98M
--75.19M
--92.49M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
28.82%54.27M
67.67%61.44M
61.73%61.55M
-3.50%35.21M
42.30%42.13M
26.39%36.65M
46.28%38.06M
53.83%36.49M
--29.61M
--28.99M
--26.02M
--23.72M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.21%165.55M
-12.69%195.58M
-12.87%232.28M
-49.80%151.95M
-44.72%184.38M
-37.95%224.01M
442.10%266.59M
340.19%302.71M
--333.51M
--360.99M
--49.18M
--68.77M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-26.16%-40.31M
7.39%-41.60M
9.54%-33.53M
-57.59%-43.32M
-32.16%-31.95M
-75.96%-44.91M
-99.65%-37.06M
---27.49M
---24.18M
-122.77%-25.52M
-110.54%-18.56M
----
----
---11.46M
---8.82M
----
Đầu tư ròng
23.87%36.13M
-999.98%-50.20M
-159.16%-17.29M
3236.83%22.56M
142.94%29.17M
104.54%5.58M
-7.76%29.22M
--676.00K
---67.92M
-999.88%-122.88M
109.16%31.68M
----
----
--13.65M
--15.15M
----
Tài chính thuần
683.67%3.79M
75.60%-101.00K
65561.86%140.74M
1078.95%1.49M
-14.06%-649.00K
-100.12%-414.00K
85.01%-215.00K
---152.00K
---569.00K
234856.25%338.05M
-1305.88%-1.43M
----
----
---144.00K
---102.00K
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 282.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.63.

Tổng tài sản của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kyverna Therapeutics Inc là 293.83M, bao gồm 282.95M tài sản ngắn hạn và 10.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Kyverna Therapeutics Inc là 61.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kyverna Therapeutics Inc là 232.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kyverna Therapeutics Inc là -169.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.67.

Giá trị đầu tư ròng của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Kyverna Therapeutics Inc là 40.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kyverna Therapeutics Inc là 141.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.60.

Thu nhập ròng của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -161.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2720.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kyverna Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -169.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.