tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kyverna Therapeutics Inc

KYTX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.990USD
-0.080-1.13%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
424.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

KYTX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Kyverna Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-5.79%199.43M
-2.56%236.45M
-2.35%279.25M
-46.78%171.14M
-38.86%211.68M
-34.38%242.65M
396.98%285.98M
316.16%321.59M
--346.24M
--369.79M
--57.54M
--77.27M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-40.48%31.81M
-43.39%32.19M
28.43%124.09M
-67.36%34.16M
-59.40%53.44M
-74.65%56.87M
178.87%96.62M
355.71%104.66M
--131.62M
--224.29M
--34.65M
--22.97M
-Đầu tư ngắn hạn
5.93%167.62M
9.94%204.25M
-18.06%155.16M
-36.86%136.97M
-26.27%158.24M
27.68%185.78M
727.04%189.36M
299.44%216.92M
--214.62M
--145.51M
--22.90M
--54.31M
Chi phí trả trước
168.49%7.12M
5.56%5.28M
-19.95%3.70M
0.00%3.79M
2.47%2.65M
-12.15%5.00M
48.09%4.62M
77.29%3.79M
--2.59M
--5.69M
--3.12M
--2.14M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-3.63%206.54M
-2.39%241.73M
-2.63%282.95M
-46.24%174.93M
-38.56%214.33M
-34.05%247.65M
379.03%290.60M
309.74%325.37M
--348.82M
--375.49M
--60.66M
--79.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
22.56%9.29M
10.56%9.73M
-49.15%5.42M
-44.46%6.32M
-39.41%7.58M
-30.97%8.80M
0.43%10.66M
2.81%11.38M
--12.51M
--12.75M
--10.61M
--11.07M
-Tài sản cố định
6.67%12.57M
6.82%13.61M
-36.01%9.17M
-32.75%9.90M
-24.09%11.79M
-17.74%12.74M
9.39%14.33M
10.52%14.73M
--15.53M
--15.48M
--13.10M
--13.33M
-Khấu hao lũy kế
-21.91%3.29M
-1.55%3.87M
2.12%3.75M
7.08%3.58M
39.24%4.21M
44.00%3.93M
47.59%3.67M
48.38%3.35M
--3.02M
--2.73M
--2.49M
--2.25M
Tài sản dài hạn khác
-13.23%4.00M
32.47%5.57M
60.98%5.45M
142.17%5.91M
157.64%4.60M
140.88%4.20M
-13.59%3.39M
21.70%2.44M
--1.79M
--1.74M
--3.92M
--2.00M
Tổng tài sản dài hạn
9.03%13.28M
17.64%15.30M
-22.58%10.87M
-11.51%12.23M
-14.78%12.18M
-10.29%13.00M
-3.35%14.04M
5.71%13.82M
--14.29M
--14.50M
--14.53M
--13.08M
Tổng tài sản
-2.95%219.82M
-1.39%257.02M
-3.55%293.83M
-44.82%187.16M
-37.62%226.51M
-33.16%260.65M
305.14%304.64M
266.75%339.20M
--363.12M
--389.98M
--75.19M
--92.49M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-39.56%9.11M
-22.54%9.22M
-4.18%13.47M
117.04%13.96M
161.04%15.07M
286.18%11.91M
299.52%14.06M
117.96%6.43M
--5.78M
--3.08M
--3.52M
--2.95M
Chi phí trích trước
-17.73%9.23M
-26.42%6.86M
23.42%13.74M
23.57%13.21M
25.07%11.22M
22.54%9.33M
22.85%11.13M
31.89%10.69M
--8.97M
--7.61M
--9.06M
--8.11M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-56.85%126.00K
-56.41%221.00K
-60.59%307.00K
-79.59%190.00K
-70.89%292.00K
-48.21%507.00K
-18.51%779.00K
3.79%931.00K
--1.00M
--979.00K
--956.00K
--897.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-56.85%126.00K
-56.41%221.00K
-60.59%307.00K
-79.59%190.00K
-70.89%292.00K
-48.21%507.00K
-18.51%779.00K
3.79%931.00K
--1.00M
--979.00K
--956.00K
--897.00K
Nợ ngắn hạn khác
-39.56%9.11M
-22.54%9.22M
-4.18%13.47M
117.04%13.96M
161.04%15.07M
286.18%11.91M
299.52%14.06M
117.96%6.43M
--5.78M
--3.08M
--3.52M
--2.95M
Tổng nợ ngắn hạn
-42.69%22.80M
-10.87%29.67M
8.09%36.49M
9.31%33.87M
69.47%39.79M
52.26%33.29M
69.98%33.76M
83.63%30.98M
--23.48M
--21.86M
--19.86M
--16.87M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1258.89%31.47M
868.60%31.77M
502.48%25.06M
-73.21%1.33M
-59.52%2.32M
-49.23%3.28M
-20.58%4.16M
-13.84%4.97M
--5.72M
--6.46M
--5.24M
--5.77M
-Nợ dài hạn
--24.88M
--24.81M
--24.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
184.50%6.59M
112.13%6.96M
-92.31%320.00K
-73.21%1.33M
-59.52%2.32M
-49.23%3.28M
-20.58%4.16M
-13.84%4.97M
--5.72M
--6.46M
--5.24M
--5.77M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
--296.00K
----
----
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
1243.81%31.47M
847.51%31.77M
482.59%25.06M
-75.66%1.34M
-61.79%2.34M
-52.96%3.35M
-30.15%4.30M
-19.62%5.50M
--6.13M
--7.13M
--6.16M
--6.84M
Tổng các khoản nợ
28.82%54.27M
67.67%61.44M
61.73%61.55M
-3.50%35.21M
42.30%42.13M
26.39%36.65M
46.28%38.06M
53.83%36.49M
--29.61M
--28.99M
--26.02M
--23.72M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
25.05%668.57M
24.06%660.23M
23.96%657.01M
1.96%538.94M
1.82%534.63M
1.61%532.17M
11316.48%530.00M
14725.47%528.59M
--525.09M
--523.73M
--4.64M
--3.57M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--180.57M
--180.57M
Lợi nhuận giữ lại
-43.58%-502.87M
-50.75%-464.56M
-61.21%-424.83M
-71.23%-387.02M
-82.85%-350.24M
-89.36%-308.15M
-93.70%-263.52M
-95.91%-226.03M
---191.54M
---162.74M
---136.04M
---115.38M
Vốn dự trữ
25.05%668.56M
24.06%660.23M
23.96%657.00M
1.96%538.94M
1.82%534.63M
1.61%532.17M
11317.54%530.00M
14727.15%528.59M
--525.09M
--523.73M
--4.64M
--3.56M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-610.00%-142.00K
-9500.00%-96.00K
-7.62%97.00K
-81.05%29.00K
45.95%-20.00K
0.00%-1.00K
2525.00%105.00K
2960.00%153.00K
---37.00K
---1.00K
--4.00K
--5.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.21%165.55M
-12.69%195.58M
-12.87%232.28M
-49.80%151.95M
-44.72%184.38M
-37.95%224.01M
442.10%266.59M
340.19%302.71M
--333.51M
--360.99M
--49.18M
--68.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KYTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Kyverna Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Kyverna Therapeutics Inc có 31.81M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Kyverna Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 61.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 36.49M nợ ngắn hạ và 25.06M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kyverna Therapeutics Inc là 293.83M, bao gồm 282.95M tài sản ngắn hạn và 10.87M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Kyverna Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Kyverna Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 232.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.