tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quaker Chemical Corp

KWR
Thêm vào danh sách theo dõi
160.520USD
+5.640+3.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.76BVốn hóa
612.55P/E TTM

Tình hình tài chính của KWR

Theo dõi tình hình tài chính của Quaker Chemical Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Quaker Chemical Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.57/1.65
Doanh thu / Dự báo
532.55M/503.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.89B
2.66%
EPS(YoY)
-0.14
-102.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
141.45%1.57
55.15%1.13
49.43%1.19
-3.07%1.75
-295.07%-3.78
-62.65%0.73
-28.86%0.80
-3.33%1.81
18.90%1.94
19.04%1.96
126.53%1.12
--1.87
--1.63
--1.64
---4.23
--3.35
----
----
----
----
Doanh thu
10.17%532.55M
8.48%480.48M
5.49%468.48M
6.83%493.84M
4.28%483.40M
-5.71%442.91M
-4.93%444.09M
-5.78%462.27M
-6.43%463.57M
-6.08%469.76M
-3.65%467.11M
-0.33%490.61M
0.62%495.44M
5.48%500.15M
8.45%484.81M
9.61%492.22M
13.12%492.39M
10.33%474.17M
15.86%447.04M
22.29%449.07M
Lợi nhuận ròng
140.35%26.84M
52.40%19.66M
45.92%20.68M
-5.65%30.44M
-291.27%-66.50M
-63.21%12.90M
-29.53%14.17M
-3.72%32.26M
19.10%34.77M
19.32%35.07M
126.59%20.11M
30.11%33.51M
104.35%29.19M
48.90%29.39M
-518.71%-75.61M
-16.77%25.75M
-57.28%14.29M
-48.68%19.74M
-62.59%18.06M
13.78%30.94M
Biên lợi nhuận ròng
136.56%5.03%
40.89%4.11%
38.69%4.43%
-11.85%6.17%
-282.85%-13.77%
-61.14%2.92%
-26.22%3.20%
1.92%7.00%
26.94%7.53%
27.07%7.51%
127.65%4.33%
--6.87%
--5.93%
--5.91%
---15.66%
--4.12%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.01%35.53%
1.03%36.78%
0.45%35.33%
-1.88%36.62%
-6.28%35.52%
-5.80%36.41%
-4.01%35.17%
-0.12%37.33%
5.69%37.91%
11.45%38.65%
13.68%36.64%
--37.37%
--35.87%
--34.68%
--32.23%
--31.29%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.74%30.64%
12.97%31.21%
14.86%31.11%
14.86%31.04%
19.25%32.85%
-2.39%27.63%
-2.50%27.09%
-10.39%27.03%
-12.98%27.55%
-14.02%28.30%
-17.73%27.78%
--30.16%
--31.66%
--32.92%
--33.77%
--33.62%
----
----
----
----
Doanh thu
10.17%532.55M
8.48%480.48M
5.49%468.48M
6.83%493.84M
4.28%483.40M
-5.71%442.91M
-4.93%444.09M
-5.78%462.27M
-6.43%463.57M
-6.08%469.76M
-3.65%467.11M
-0.33%490.61M
0.62%495.44M
5.48%500.15M
8.45%484.81M
9.61%492.22M
13.12%492.39M
10.33%474.17M
15.86%447.04M
22.29%449.07M
Lợi nhuận hoạt động
6.08%48.72M
-8.47%41.69M
38.15%42.49M
1.29%55.03M
-21.85%45.93M
-20.63%45.54M
-38.25%30.76M
-10.26%54.33M
1.61%58.77M
6.46%57.38M
13.34%49.81M
33.66%60.54M
71.45%57.84M
57.26%53.90M
18.09%43.94M
10.70%45.29M
-26.30%33.73M
-33.94%34.28M
-14.78%37.21M
-5.19%40.92M
Lợi nhuận ròng
140.35%26.84M
52.40%19.66M
45.92%20.68M
-5.65%30.44M
-291.27%-66.50M
-63.21%12.90M
-29.53%14.17M
-3.72%32.26M
19.10%34.77M
19.32%35.07M
126.59%20.11M
30.11%33.51M
104.35%29.19M
48.90%29.39M
-518.71%-75.61M
-16.77%25.75M
-57.28%14.29M
-48.68%19.74M
-62.59%18.06M
13.78%30.94M
Tài sản ngắn hạn
1.74%991.05M
4.40%952.60M
5.11%921.19M
0.44%945.99M
5.98%974.11M
-2.21%912.42M
-5.55%876.42M
-2.53%941.85M
-6.60%919.10M
-9.35%933.03M
-6.66%927.89M
-1.87%966.31M
-5.91%984.00M
4.22%1.03B
8.03%994.14M
10.24%984.70M
20.50%1.05B
18.85%987.66M
16.09%920.25M
24.30%893.20M
Tổng nợ ngắn hạn
6.14%403.40M
4.20%388.50M
0.10%380.16M
3.25%383.40M
8.56%380.06M
6.45%372.83M
3.34%379.77M
5.46%371.35M
1.02%350.08M
-5.19%350.23M
3.59%367.51M
-3.73%352.11M
-13.52%346.54M
-18.37%369.41M
-17.58%354.79M
-10.79%365.73M
0.07%400.73M
14.15%452.55M
12.41%430.47M
21.60%409.96M
Tổng tài sản
0.08%2.85B
5.16%2.80B
7.17%2.80B
2.97%2.82B
6.61%2.85B
-1.84%2.66B
-3.82%2.61B
0.12%2.74B
-4.23%2.67B
-5.04%2.71B
-3.81%2.71B
-3.50%2.73B
-6.08%2.79B
-4.61%2.86B
-4.54%2.82B
-3.75%2.83B
0.88%2.97B
2.88%3.00B
2.21%2.96B
6.85%2.94B
Tổng các khoản nợ
-2.18%1.47B
11.33%1.42B
13.13%1.42B
12.45%1.45B
17.76%1.50B
-3.38%1.28B
-5.48%1.26B
-7.33%1.29B
-12.18%1.28B
-14.21%1.32B
-13.85%1.33B
-10.34%1.39B
-11.38%1.45B
-3.71%1.54B
-1.58%1.54B
-0.40%1.55B
4.51%1.64B
1.11%1.60B
-0.20%1.57B
2.05%1.56B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.61%1.38B
-0.53%1.38B
1.65%1.38B
-5.49%1.37B
-3.59%1.35B
-0.38%1.39B
-2.22%1.35B
7.84%1.45B
4.41%1.40B
5.70%1.39B
8.32%1.38B
4.80%1.34B
0.46%1.34B
-5.65%1.32B
-7.88%1.28B
-7.52%1.28B
-3.26%1.33B
4.98%1.40B
5.07%1.39B
12.82%1.38B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.14%29.46M
224.13%3.79M
-26.20%46.54M
-24.41%51.39M
-10.22%41.57M
-111.20%-3.05M
-20.73%63.06M
-18.50%67.98M
-40.84%46.30M
-27.93%27.23M
16.85%79.56M
566.75%83.41M
3785.03%78.27M
699.81%37.78M
46.66%68.09M
-247.97%-17.87M
-169.64%-2.12M
50.08%-6.30M
-30.02%46.42M
-82.08%12.08M
Đầu tư ròng
94.48%-9.24M
28.94%-9.53M
-2.53%-21.10M
45.62%-12.30M
-4163.71%-167.31M
54.23%-13.41M
-1026.38%-20.58M
-158.35%-22.62M
63.93%-3.92M
-375.59%-29.30M
82.77%-1.83M
-69.98%-8.75M
-75.30%-10.88M
66.20%-6.16M
44.41%-10.61M
38.69%-5.15M
-6.83%-6.21M
-15.05%-18.23M
66.01%-19.08M
-80.80%-8.40M
Tài chính thuần
-125.67%-35.06M
-131.16%-3.41M
68.68%-17.43M
-146.48%-68.29M
397.86%136.60M
66.94%10.96M
36.81%-55.66M
54.96%-27.70M
28.51%-45.86M
126.39%6.56M
-302.40%-88.08M
-91.80%-61.51M
-210.46%-64.15M
-220.96%-24.87M
-631.10%-21.89M
-426.51%-32.07M
433.55%58.07M
57.75%20.56M
70.58%-2.99M
97.39%-6.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tổng doanh thu đạt 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84B.

Tài sản ngắn hạn của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tài sản ngắn hạn là 921.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11.

Tổng tài sản của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quaker Chemical Corp là 2.80B, bao gồm 921.19M tài sản ngắn hạn và 1.88B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tổng nghĩa vụ của Quaker Chemical Corp là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Quaker Chemical Corp là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quaker Chemical Corp là 195.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.

Giá trị đầu tư ròng của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, giá trị đầu tư ròng của Quaker Chemical Corp là -214.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -180.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, giá trị huy động vốn ròng của Quaker Chemical Corp là 61.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.17.

Thu nhập ròng của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, lợi nhuận ròng là -2.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.12.

Biên lợi nhuận ròng của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.00.

Biên lợi nhuận gộp của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, biên lợi nhuận gộp là 36.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quaker Chemical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quaker Chemical Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 195.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.