tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Klaviyo Inc

KVYO
Thêm vào danh sách theo dõi
17.840USD
-0.500-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

KVYO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Klaviyo Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Klaviyo Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
27.94%358.00M
29.62%350.19M
32.24%310.88M
31.91%293.12M
33.26%279.83M
34.00%270.16M
33.72%235.09M
35.01%222.21M
34.54%209.99M
38.82%201.62M
47.53%175.81M
50.96%164.59M
57.15%156.09M
62.19%145.24M
57.06%119.17M
62.84%109.02M
70.45%99.32M
--89.54M
--75.88M
--66.95M
--58.27M
Doanh thu
27.94%358.00M
29.62%350.19M
32.24%310.88M
31.91%293.12M
33.26%279.83M
34.00%270.16M
33.72%235.09M
35.01%222.21M
34.54%209.99M
38.82%201.62M
47.53%175.81M
50.96%164.59M
57.15%156.09M
62.19%145.24M
57.06%119.17M
62.84%109.02M
70.45%99.32M
--89.54M
--75.88M
--66.95M
--58.27M
Chi phí doanh thu
31.63%89.11M
35.83%97.44M
40.08%76.14M
41.70%71.24M
50.65%67.70M
59.37%71.74M
-7.60%54.36M
34.14%50.27M
26.88%44.94M
20.58%45.01M
80.34%58.83M
21.16%37.48M
30.49%35.42M
24.62%37.33M
58.45%32.62M
70.80%30.93M
69.17%27.14M
--29.95M
--20.59M
--18.11M
--16.05M
Chi phí hoạt động
17.35%356.26M
15.48%352.02M
29.53%321.72M
37.32%324.44M
30.80%303.58M
28.10%304.82M
-48.04%248.37M
49.96%236.27M
56.98%232.09M
59.36%237.95M
230.05%478.01M
29.85%157.55M
31.65%147.84M
24.21%149.31M
50.49%144.83M
60.41%121.34M
44.38%112.30M
--120.21M
--96.24M
--75.64M
--77.78M
Chi phí R&D
15.40%80.03M
8.26%76.71M
30.30%72.67M
30.01%72.46M
23.62%69.35M
34.62%70.86M
-60.57%55.77M
68.61%55.73M
76.78%56.10M
83.32%52.63M
370.11%141.46M
37.45%33.05M
49.49%31.73M
49.15%28.71M
74.00%30.09M
66.86%24.05M
44.96%21.23M
--19.25M
--17.29M
--14.41M
--14.64M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
37.50%6.60M
11.32%5.51M
-4.35%4.40M
-7.18%3.93M
20.00%4.80M
23.65%4.95M
37.07%4.60M
32.34%4.24M
21.18%4.00M
--4.00M
--3.36M
--3.20M
--3.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
107.35%1.75M
94.74%-1.82M
18.39%-10.84M
-122.91%-31.33M
-7.50%-23.75M
4.61%-34.65M
95.61%-13.28M
-299.84%-14.05M
-367.98%-22.09M
-791.10%-36.33M
-1077.58%-302.20M
157.09%7.03M
163.52%8.24M
86.70%-4.08M
-26.03%-25.66M
-41.66%-12.32M
33.49%-12.98M
---30.66M
---20.36M
---8.70M
---19.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.64%9.41M
5.61%10.09M
-1.84%10.31M
-2.36%9.74M
-3.01%9.26M
-0.15%9.55M
69.89%10.50M
122.50%9.98M
150.16%9.55M
167.61%9.57M
302.28%6.18M
1473.68%4.49M
2606.38%3.82M
5574.60%3.58M
25516.67%1.54M
3066.67%285.00K
131.15%141.00K
--63.00K
--6.00K
--9.00K
--61.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.00K
--1.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---24.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
---7.37M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
34.34%-436.00K
-197.15%-511.00K
-138.86%-89.00K
-12728.57%-898.00K
-1076.47%-664.00K
517.46%526.00K
186.42%229.00K
87.04%-7.00K
372.00%68.00K
60.00%-126.00K
-150.09%-265.00K
-169.23%-54.00K
-126.04%-25.00K
-550.00%-315.00K
7657.14%529.00K
358.82%78.00K
284.62%96.00K
--70.00K
---7.00K
--17.00K
---52.00K
Thu nhập trước thuế
170.74%10.72M
131.46%7.73M
75.87%-614.00K
-450.87%-22.48M
-21.45%-15.15M
8.61%-24.57M
99.14%-2.54M
-135.60%-4.08M
-367.25%-12.48M
-3191.19%-26.89M
-1155.60%-296.29M
195.89%11.46M
136.64%4.67M
97.32%-817.00K
-15.84%-23.60M
-37.88%-11.95M
34.67%-12.74M
---30.53M
---20.37M
---8.67M
---19.50M
Thuế thu nhập
257.79%1.68M
-70.64%704.00K
84.33%-188.00K
109.06%1.80M
-363.86%-1.07M
503.70%2.40M
-246.52%-1.20M
49.48%861.00K
3.32%404.00K
-858.06%-594.00K
196.74%819.00K
319.01%576.00K
196.21%391.00K
-130.85%-62.00K
420.75%276.00K
-810.81%-263.00K
371.43%132.00K
--201.00K
--53.00K
--37.00K
--28.00K
Doanh thu sau thuế
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
---19.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
---19.53M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
---19.53M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
---19.53M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
157.80%0.03
123.27%0.02
71.60%0.00
-359.65%-0.09
-5.31%-0.05
0.54%-0.10
99.57%-0.01
-142.89%-0.02
-387.17%-0.05
-3238.00%-0.10
-1113.46%-1.15
193.13%0.04
133.24%0.02
97.54%0.00
-16.89%-0.09
-34.28%-0.05
34.08%-0.05
---0.12
---0.08
---0.03
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
157.53%0.03
123.27%0.02
71.60%0.00
-359.65%-0.09
-5.31%-0.05
0.54%-0.10
99.57%-0.01
-142.89%-0.02
-387.17%-0.05
-3238.00%-0.10
-1113.46%-1.15
193.13%0.04
133.24%0.02
97.54%0.00
-16.89%-0.09
-34.28%-0.05
34.08%-0.05
---0.12
---0.08
---0.03
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Klaviyo Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KVYO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Klaviyo Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Klaviyo Inc báo cáo doanh thu là 1.23B cho năm tài chính 2025, tăng từ 937.46M của năm trước.

Doanh thu mà Klaviyo Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Klaviyo Inc báo cáo doanh thu là 358.00M cho quý gần nhất, tăng 27.94% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Klaviyo Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Klaviyo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -31.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Klaviyo Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Klaviyo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 9.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Klaviyo Inc là -63.53M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.