tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Klaviyo Inc

KVYO
Thêm vào danh sách theo dõi
17.840USD
-0.500-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KVYO

Theo dõi tình hình tài chính của Klaviyo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Klaviyo Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.19
Doanh thu / Dự báo
--/362.11M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.23B
31.63%
EPS(YoY)
-0.11
36.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
157.80%0.03
123.27%0.02
71.71%0.00
-357.43%-0.09
-5.31%-0.05
0.54%-0.10
99.56%-0.01
-143.10%-0.02
-387.17%-0.05
-3238.00%-0.10
---1.15
--0.04
--0.02
--0.00
---0.19
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.94%358.00M
29.62%350.19M
32.24%310.88M
31.91%293.12M
33.26%279.83M
34.00%270.16M
33.72%235.09M
35.01%222.21M
34.54%209.99M
38.82%201.62M
47.53%175.81M
50.96%164.59M
57.15%156.09M
62.19%145.24M
57.06%119.17M
62.84%109.02M
70.45%99.32M
--89.54M
--75.88M
--66.95M
Lợi nhuận ròng
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
Biên lợi nhuận ròng
150.14%2.52%
120.10%2.01%
76.05%-0.14%
-272.47%-8.28%
17.92%-5.03%
23.45%-9.98%
99.66%-0.57%
-133.62%-2.22%
-323.82%-6.13%
-2408.80%-13.04%
---168.99%
--6.61%
--2.74%
---0.52%
---14.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.92%75.11%
-1.73%72.17%
-1.78%75.51%
-2.17%75.70%
-3.55%75.81%
-5.44%73.45%
15.54%76.88%
0.19%77.38%
1.67%78.60%
4.55%77.67%
--66.54%
--77.23%
--77.31%
--74.30%
--72.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
27.94%358.00M
29.62%350.19M
32.24%310.88M
31.91%293.12M
33.26%279.83M
34.00%270.16M
33.72%235.09M
35.01%222.21M
34.54%209.99M
38.82%201.62M
47.53%175.81M
50.96%164.59M
57.15%156.09M
62.19%145.24M
57.06%119.17M
62.84%109.02M
70.45%99.32M
--89.54M
--75.88M
--66.95M
Lợi nhuận hoạt động
107.35%1.75M
94.74%-1.82M
18.39%-10.84M
-122.91%-31.33M
-7.50%-23.75M
4.61%-34.65M
95.61%-13.28M
-299.84%-14.05M
-367.98%-22.09M
-791.10%-36.33M
-1077.58%-302.20M
157.09%7.03M
163.52%8.24M
86.70%-4.08M
-26.03%-25.66M
-41.66%-12.32M
33.49%-12.98M
---30.66M
---20.36M
---8.70M
Lợi nhuận ròng
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
-145.39%-4.94M
-401.12%-12.88M
-3382.78%-26.30M
-1144.52%-297.10M
193.12%10.89M
133.23%4.28M
97.54%-755.00K
-16.89%-23.87M
-34.27%-11.69M
34.09%-12.87M
---30.73M
---20.42M
---8.71M
Tài sản ngắn hạn
13.83%1.15B
23.10%1.21B
21.15%1.11B
21.63%1.06B
21.88%1.01B
21.94%979.75M
17.26%916.22M
77.54%872.36M
--826.44M
--803.49M
--781.35M
--491.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
40.57%271.05M
41.19%282.23M
59.84%227.50M
62.78%214.24M
48.62%192.82M
53.04%199.89M
18.95%142.33M
26.92%131.61M
--129.74M
--130.62M
--119.66M
--103.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
13.09%1.52B
24.13%1.58B
22.78%1.47B
21.57%1.40B
21.56%1.35B
16.92%1.27B
11.37%1.19B
66.50%1.15B
--1.11B
--1.09B
--1.07B
--690.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
30.62%370.16M
60.47%384.04M
80.99%322.99M
76.78%301.13M
65.77%283.38M
37.33%239.32M
7.45%178.46M
15.69%170.34M
--170.94M
--174.27M
--166.08M
--147.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
8.41%1.15B
15.72%1.20B
12.55%1.14B
11.97%1.10B
13.49%1.06B
13.03%1.03B
12.08%1.01B
80.27%979.50M
--937.45M
--914.78M
--905.34M
--543.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
138.68%34.28M
55.04%93.16M
41.21%54.76M
36.27%55.73M
-45.14%14.36M
55.51%60.09M
63.65%38.78M
--40.89M
68.37%26.18M
--38.64M
--23.70M
----
--15.55M
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-103.02%-15.72M
-1.49%-5.71M
-114.54%-9.74M
-90.53%-7.31M
-140.03%-7.74M
-43.46%-5.63M
-147.98%-4.54M
---3.83M
-97.73%-3.23M
---3.92M
---1.83M
----
---1.63M
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-267056.76%-98.85M
-1329.44%-2.84M
71.91%-273.00K
-292.64%-1.33M
99.35%-37.00K
101.18%231.00K
-100.37%-972.00K
--693.00K
-1573.52%-5.73M
---19.51M
--262.78M
----
--389.00K
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tổng doanh thu đạt 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 937.46M.

Tài sản ngắn hạn của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tài sản ngắn hạn là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.10.

Tổng tài sản của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Klaviyo Inc là 1.58B, bao gồm 1.21B tài sản ngắn hạn và 374.53M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tổng nghĩa vụ của Klaviyo Inc là 384.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Klaviyo Inc là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Klaviyo Inc là -63.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.43.

Giá trị đầu tư ròng của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, giá trị đầu tư ròng của Klaviyo Inc là -30.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, giá trị huy động vốn ròng của Klaviyo Inc là -4.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.96.

Thu nhập ròng của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, lợi nhuận ròng là -31.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.15.

Biên lợi nhuận ròng của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.70.

Biên lợi nhuận gộp của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Klaviyo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Klaviyo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -63.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.