tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Klaviyo Inc

KVYO
Thêm vào danh sách theo dõi
17.840USD
-0.500-2.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

KVYO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Klaviyo Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
138.68%34.28M
55.04%93.16M
41.21%54.76M
36.27%55.73M
-45.14%14.36M
55.51%60.09M
63.65%38.78M
--40.89M
68.37%26.18M
--38.64M
--23.70M
--15.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
164.15%9.04M
126.06%7.03M
68.33%-426.00K
-391.32%-24.28M
-9.37%-14.09M
-2.58%-26.97M
99.55%-1.34M
---4.94M
-401.12%-12.88M
---26.30M
---297.10M
--4.28M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
32.52%6.34M
11.32%5.51M
-3.99%4.38M
-7.18%3.93M
20.31%4.78M
29.21%4.95M
35.94%4.56M
--4.24M
20.39%3.97M
--3.83M
--3.36M
--3.30M
Thuế hoãn lại
----
-239.75%-1.56M
-169.00%-1.50M
----
----
134.59%1.12M
---558.00K
----
----
---3.23M
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
13.61%30.49M
23.79%28.32M
24.42%27.12M
25.86%26.79M
33.33%26.84M
8.29%22.88M
4.12%21.80M
--21.28M
4.25%20.13M
--21.12M
--20.93M
--19.31M
Thay đổi trong vốn lưu động
-27.68%-53.51M
-32.22%15.86M
10.27%-15.46M
129.47%3.88M
-102.50%-41.91M
394.80%23.40M
-397.92%-17.23M
---13.18M
-57.31%-20.70M
--4.73M
---3.46M
---13.16M
-Thay đổi các khoản phải thu
3.21%-12.22M
103.99%369.00K
45.89%-2.75M
26.54%-4.65M
-11928.57%-12.63M
-57.93%-9.24M
-9.74%-5.08M
---6.33M
72.58%-105.00K
---5.85M
---4.63M
---383.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
1.32%-5.83M
-54.41%-5.06M
141.34%2.77M
384.01%1.40M
13.62%-5.91M
-205.51%-3.27M
-329.61%-6.69M
---494.00K
-13.29%-6.84M
--3.10M
---1.56M
---6.04M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-91.30%-21.05M
-92.14%-19.12M
-28.57%-12.54M
-54.90%-11.63M
-51.91%-11.00M
-25.76%-9.95M
-39.46%-9.75M
---7.51M
-20.40%-7.24M
---7.91M
---6.99M
---6.01M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-25.54%8.30M
23.80%14.54M
-23.37%4.83M
53.37%6.87M
311.71%11.15M
68.11%11.75M
-31.45%6.30M
--4.48M
157.90%2.71M
--6.99M
--9.19M
--1.05M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
138.68%34.28M
55.04%93.16M
41.21%54.76M
36.27%55.73M
-45.14%14.36M
55.51%60.09M
63.65%38.78M
--40.89M
68.37%26.18M
--38.64M
--23.70M
--15.55M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
103.02%15.72M
1.49%5.71M
69.79%7.71M
90.53%7.31M
140.03%7.74M
43.46%5.63M
147.98%4.54M
--3.83M
97.73%3.23M
--3.92M
--1.83M
--1.63M
Chi phí vốn
103.02%15.72M
1.49%5.71M
69.79%7.71M
90.53%7.31M
140.03%7.74M
43.46%5.63M
147.98%4.54M
--3.83M
97.73%3.23M
--3.92M
--1.83M
--1.63M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
352.55%12.15M
5.12%2.47M
46.99%2.27M
167.88%2.06M
113.26%2.69M
-17.10%2.35M
2764.81%1.55M
--769.00K
287.38%1.26M
--2.83M
--54.00K
--325.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-29.49%3.56M
-1.10%3.25M
81.58%5.43M
71.14%5.25M
157.17%5.06M
200.27%3.28M
68.41%2.99M
--3.07M
50.54%1.97M
--1.09M
--1.78M
--1.31M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
---2.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
---2.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-103.02%-15.72M
-1.49%-5.71M
-114.54%-9.74M
-90.53%-7.31M
-140.03%-7.74M
-43.46%-5.63M
-147.98%-4.54M
---3.83M
-97.73%-3.23M
---3.92M
---1.83M
---1.63M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-267056.76%-98.85M
-1329.44%-2.84M
71.91%-273.00K
-292.64%-1.33M
99.35%-37.00K
101.18%231.00K
-100.37%-972.00K
--693.00K
-1573.52%-5.73M
---19.51M
--262.78M
--389.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---100.00M
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---933.00K
--321.03M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-18.47%715.00K
-86.53%471.00K
-86.25%266.00K
-18.31%589.00K
-75.56%877.00K
1821.43%3.50M
19.75%1.93M
--721.00K
837.08%3.59M
--182.00K
--1.61M
--383.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
0.00%3.00K
25.00%5.00K
0.00%3.00K
33.33%4.00K
-25.00%3.00K
-20.00%4.00K
-93.33%3.00K
--3.00K
-33.33%4.00K
--5.00K
--45.00K
--6.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
147.33%434.00K
-1.41%-3.32M
81.37%-542.00K
-6119.35%-1.93M
90.17%-917.00K
82.57%-3.27M
95.14%-2.91M
---31.00K
---9.32M
---18.76M
---59.91M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-267056.76%-98.85M
-1329.44%-2.84M
71.91%-273.00K
-292.64%-1.33M
99.35%-37.00K
101.18%231.00K
-100.37%-972.00K
--693.00K
-1573.52%-5.73M
---19.51M
--262.78M
--389.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
20.74%1.07B
18.49%981.00M
17.82%936.25M
17.48%889.17M
19.32%882.59M
14.28%827.90M
80.68%794.63M
--756.88M
91.17%739.66M
--724.45M
--439.80M
--386.92M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1319.40%-80.28M
54.71%84.61M
34.51%44.75M
24.72%47.08M
-61.77%6.58M
259.61%54.69M
-88.31%33.27M
--37.75M
20.38%17.22M
--15.21M
--284.65M
--14.30M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
10.81%985.33M
20.74%1.07B
18.49%981.00M
17.82%936.25M
17.48%889.17M
19.32%882.59M
14.28%827.90M
--794.63M
88.64%756.88M
--739.66M
--724.45M
--401.22M
Dòng tiền tự do
180.37%18.56M
60.58%87.45M
37.42%47.05M
30.65%48.42M
-71.15%6.62M
56.87%54.46M
56.59%34.24M
--37.06M
64.93%22.95M
--34.72M
--21.87M
--13.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Klaviyo Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Klaviyo Inc đã tạo ra 218.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Klaviyo Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Klaviyo Inc đã tăng 31.38% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Klaviyo Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Klaviyo Inc đã chi 28.46M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Klaviyo Inc đã thay đổi như thế nào?

Klaviyo Inc đã sử dụng -4.49M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KVYO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Klaviyo Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 189.54M, phản ánh sự thay đổi 27.46% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.