tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knightscope Inc

KSCP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.640USD
-0.350-17.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

KSCP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Knightscope Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Knightscope Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
106.24%6.02M
-9.78%2.54M
23.51%3.13M
-14.17%2.75M
29.41%2.92M
-6.64%2.81M
-23.74%2.54M
-10.10%3.20M
-22.20%2.25M
28.21%3.01M
156.48%3.32M
241.94%3.56M
206.89%2.90M
177.78%2.35M
65.31%1.30M
14.24%1.04M
9.01%944.00K
-13.37%846.00K
8.89%784.00K
--912.10K
--866.00K
--976.58K
--720.00K
Doanh thu
106.24%6.02M
-9.78%2.54M
23.51%3.13M
-14.17%2.75M
29.41%2.92M
-6.64%2.81M
-23.74%2.54M
-10.10%3.20M
-22.20%2.25M
28.21%3.01M
156.48%3.32M
241.94%3.56M
206.89%2.90M
177.78%2.35M
65.31%1.30M
14.24%1.04M
9.01%944.00K
-13.37%846.00K
8.89%784.00K
--912.10K
--866.00K
--976.58K
--720.00K
Chi phí doanh thu
54.84%5.55M
9.14%4.16M
45.32%4.70M
-2.50%3.67M
-3.08%3.58M
-21.99%3.81M
-1.19%3.23M
5.82%3.76M
18.94%3.70M
38.33%4.88M
49.16%3.27M
105.20%3.55M
108.31%3.11M
115.51%3.53M
67.69%2.19M
29.77%1.73M
26.20%1.49M
42.61%1.64M
0.77%1.31M
--1.33M
--1.18M
--1.15M
--1.30M
Chi phí hoạt động
67.72%16.34M
43.32%13.82M
23.39%12.64M
-6.86%9.01M
-6.43%9.74M
-6.82%9.65M
4.45%10.24M
1.75%9.67M
12.30%10.41M
-6.79%10.35M
8.11%9.81M
14.83%9.50M
1.39%9.27M
14.31%11.11M
89.85%9.07M
9.68%8.28M
54.43%9.15M
60.80%9.72M
3.17%4.78M
--7.55M
--5.92M
--6.04M
--4.63M
Chi phí R&D
120.28%4.68M
115.30%4.49M
113.16%3.77M
28.22%2.10M
35.52%2.13M
32.89%2.08M
-6.99%1.77M
10.46%1.64M
12.24%1.57M
-34.76%1.57M
-7.26%1.90M
-28.09%1.48M
-23.16%1.40M
43.15%2.41M
65.75%2.05M
36.74%2.06M
64.23%1.82M
75.76%1.68M
25.56%1.24M
--1.51M
--1.11M
--955.84K
--986.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
21.65%798.00K
-29.45%623.00K
4.56%642.00K
-1.84%639.00K
4.29%656.00K
46.43%883.00K
1.32%614.00K
8.86%651.00K
12.93%629.00K
3.25%603.00K
28.12%606.00K
79.58%598.00K
58.69%557.00K
35.19%584.00K
23.82%473.00K
-22.74%333.00K
7.01%351.00K
26.36%432.00K
729.87%382.00K
--431.00K
--328.00K
--341.89K
--46.03K
Chi phí hoạt động khác
----
-5707.11%-11.44M
----
----
----
---197.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-51.26%-10.33M
-65.18%-11.29M
-23.35%-9.51M
3.23%-6.26M
16.33%-6.83M
6.89%-6.83M
-18.90%-7.71M
-8.86%-6.47M
-27.98%-8.16M
16.18%-7.34M
16.62%-6.48M
17.89%-5.94M
22.26%-6.38M
1.29%-8.76M
-94.67%-7.78M
-9.06%-7.23M
-62.21%-8.20M
-75.10%-8.87M
-2.12%-3.99M
---6.63M
---5.06M
---5.07M
---3.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-81.48%15.00K
-156.00%-56.00K
-145.38%-59.00K
-42.97%73.00K
24.62%81.00K
12.36%100.00K
1525.00%130.00K
--128.00K
-87.05%65.00K
-72.62%89.00K
--8.00K
----
-94.37%502.00K
-86.12%325.00K
-100.00%0.00
----
1550.19%8.91M
390.66%2.34M
22.75%858.00K
--593.75K
--540.00K
--477.11K
--699.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-102.85%-11.00K
-100.00%0.00
-107.04%-63.00K
-66.61%-3.00M
-66.29%386.00K
-85.60%651.00K
145.13%895.00K
-170.78%-1.80M
-85.91%1.15M
-39.90%4.52M
60.19%-1.98M
--2.54M
175.67%8.13M
--7.52M
-705424.08%-4.98M
--0.00
---10.74M
--0.00
---706.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
91.67%23.00K
524.14%181.00K
-34.33%-90.00K
119.05%12.00K
170.59%12.00K
3000.00%29.00K
-31.37%-67.00K
-23.53%-63.00K
80.23%-17.00K
99.84%-1.00K
-750.00%-51.00K
-112.50%-51.00K
-1620.00%-86.00K
-3980.00%-612.00K
86.05%-6.00K
-103.00%-24.00K
-125.00%-5.00K
74.14%-15.00K
-386.67%-43.00K
--800.72K
--20.00K
---58.01K
--15.00K
Thu nhập trước thuế
-49.63%-10.32M
-58.60%-11.05M
12.52%-9.54M
-0.92%-6.33M
9.15%-6.90M
-6.63%-6.97M
-30.71%-10.90M
-30.70%-6.27M
-210.64%-7.59M
44.04%-6.53M
-59.26%-8.34M
-652.76%-4.80M
74.53%-2.44M
27.96%-11.68M
-7.01%-5.24M
105.06%868.00K
-72.08%-9.60M
-189.33%-16.21M
-6.53%-4.89M
---17.16M
---5.58M
---5.60M
---4.59M
Thuế thu nhập
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---51.00
--3.00K
Doanh thu sau thuế
-49.63%-10.32M
-58.60%-11.05M
12.52%-9.54M
-0.92%-6.33M
9.15%-6.90M
-6.63%-6.97M
-30.71%-10.90M
-30.70%-6.27M
-210.64%-7.59M
44.04%-6.53M
-59.26%-8.34M
-652.76%-4.80M
74.53%-2.44M
27.96%-11.68M
-7.01%-5.24M
105.06%868.00K
-72.08%-9.60M
-189.33%-16.21M
-6.46%-4.89M
---17.16M
---5.58M
---5.60M
---4.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-49.63%-10.32M
-58.60%-11.05M
12.52%-9.54M
-0.92%-6.33M
9.15%-6.90M
-6.63%-6.97M
-30.71%-10.90M
-30.70%-6.27M
-210.64%-7.59M
44.04%-6.53M
-59.26%-8.34M
-652.76%-4.80M
74.53%-2.44M
27.96%-11.68M
-7.01%-5.24M
105.06%868.00K
-72.08%-9.60M
-189.33%-16.21M
-6.46%-4.89M
---17.16M
---5.58M
---5.60M
---4.60M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-49.63%-10.32M
-58.60%-11.05M
12.52%-9.54M
-0.92%-6.33M
9.15%-6.90M
-6.63%-6.97M
-30.71%-10.90M
-30.70%-6.27M
-210.64%-7.59M
44.04%-6.53M
-59.26%-8.34M
-652.76%-4.80M
74.53%-2.44M
28.24%-11.68M
-3.09%-5.24M
105.00%868.00K
-66.85%-9.60M
-217.99%-16.27M
-6.68%-5.08M
---17.35M
---5.75M
---5.12M
---4.76M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--63.00K
12.73%186.00K
--184.03K
--175.00K
----
--165.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-49.63%-10.32M
-58.60%-11.05M
12.52%-9.54M
-0.92%-6.33M
9.15%-6.90M
-6.63%-6.97M
-30.71%-10.90M
-30.70%-6.27M
-210.64%-7.59M
44.04%-6.53M
-59.26%-8.34M
-652.76%-4.80M
74.53%-2.44M
28.24%-11.68M
-3.09%-5.24M
105.00%868.00K
-66.85%-9.60M
-217.99%-16.27M
-6.68%-5.08M
---17.35M
---5.75M
---5.12M
---4.76M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
41.64%-0.74
41.59%-0.95
72.73%-0.98
66.28%-0.90
67.60%-1.28
57.40%-1.63
33.19%-3.58
36.00%-2.68
-37.80%-3.94
75.27%-3.82
24.33%-5.36
-445.20%-4.19
81.11%-2.86
44.09%-15.45
17.83%-7.09
104.12%1.21
-54.97%-15.14
-217.99%-27.63
-6.68%-8.63
---29.46
---9.77
---8.69
---8.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
41.64%-0.74
41.59%-0.95
72.73%-0.98
66.28%-0.90
67.60%-1.28
57.40%-1.63
33.19%-3.58
36.00%-2.68
-37.80%-3.94
75.27%-3.82
24.33%-5.36
-579.97%-4.19
81.11%-2.86
44.09%-15.45
17.83%-7.09
102.97%0.87
-54.97%-15.14
-217.99%-27.63
-6.68%-8.63
---29.46
---9.77
---8.69
---8.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Knightscope Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KSCP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Knightscope Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Knightscope Inc báo cáo doanh thu là 11.34M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.81M của năm trước.

Doanh thu mà Knightscope Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Knightscope Inc báo cáo doanh thu là 6.02M cho quý gần nhất, tăng 106.24% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Knightscope Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Knightscope Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Knightscope Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Knightscope Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.32M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Knightscope Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Knightscope Inc là -33.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.