tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Karat Packaging Inc

KRT
Thêm vào danh sách theo dõi
40.240USD
+0.010+0.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
803.34MVốn hóa
25.35P/E TTM

Tình hình tài chính của KRT

Theo dõi tình hình tài chính của Karat Packaging Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Karat Packaging Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.48
Doanh thu / Dự báo
--/135.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
467.74M
10.67%
EPS(YoY)
1.57
4.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.57%0.34
21.18%0.34
-19.75%0.36
19.77%0.55
3.60%0.32
43.53%0.28
-0.32%0.45
-13.81%0.46
-31.81%0.31
-14.51%0.20
--0.46
--0.53
--0.45
--0.23
--0.96
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.86%116.95M
13.74%115.62M
10.41%124.52M
10.11%123.99M
8.38%103.62M
6.35%101.65M
6.86%112.77M
3.55%112.60M
-0.20%95.61M
3.15%95.58M
-4.06%105.53M
-5.35%108.74M
-9.12%95.80M
1.46%92.67M
7.09%110.00M
21.53%114.88M
39.30%105.41M
29.77%91.33M
34.58%102.71M
--94.53M
Lợi nhuận ròng
5.18%6.74M
21.28%6.81M
-19.45%7.33M
20.15%10.93M
3.94%6.41M
44.05%5.62M
0.32%9.09M
-13.35%9.10M
-31.53%6.17M
-14.16%3.90M
48.70%9.06M
65.54%10.50M
35.07%9.01M
-19.33%4.54M
61.01%6.10M
-33.80%6.34M
274.55%6.67M
510.52%5.63M
-7.02%3.79M
--9.58M
Biên lợi nhuận ròng
-7.15%6.11%
7.95%6.22%
-25.65%6.11%
8.78%8.91%
-2.90%6.58%
31.90%5.76%
-5.17%8.21%
-16.54%8.19%
-29.36%6.77%
-10.82%4.37%
--8.66%
--9.82%
--9.59%
--4.90%
--6.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.73%35.51%
-13.13%34.03%
-10.64%34.47%
2.74%39.61%
0.02%39.34%
9.83%39.18%
4.52%38.57%
0.14%38.55%
-1.23%39.33%
11.43%35.67%
--36.90%
--38.50%
--39.82%
--32.01%
--31.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.84%12.52%
-24.36%12.45%
-6.17%14.90%
-5.35%14.93%
-12.58%15.43%
-8.16%16.45%
-10.67%15.88%
-9.63%15.77%
-4.07%17.65%
6.26%17.92%
--17.78%
--17.45%
--18.40%
--16.86%
--17.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.86%116.95M
13.74%115.62M
10.41%124.52M
10.11%123.99M
8.38%103.62M
6.35%101.65M
6.86%112.77M
3.55%112.60M
-0.20%95.61M
3.15%95.58M
-4.06%105.53M
-5.35%108.74M
-9.12%95.80M
1.46%92.67M
7.09%110.00M
21.53%114.88M
39.30%105.41M
29.77%91.33M
34.58%102.71M
--94.53M
Lợi nhuận hoạt động
8.47%8.46M
14.92%8.68M
-27.33%8.17M
39.68%16.27M
-22.51%7.80M
53.57%7.55M
1.56%11.24M
-33.48%11.65M
-20.91%10.07M
2.22%4.92M
39.95%11.07M
124.40%17.51M
34.15%12.73M
-32.60%4.81M
47.44%7.91M
13.57%7.80M
151.68%9.49M
247.06%7.14M
-23.81%5.37M
--6.87M
Lợi nhuận ròng
5.18%6.74M
21.28%6.81M
-19.45%7.33M
20.15%10.93M
3.94%6.41M
44.05%5.62M
0.32%9.09M
-13.35%9.10M
-31.53%6.17M
-14.16%3.90M
48.70%9.06M
65.54%10.50M
35.07%9.01M
-19.33%4.54M
61.01%6.10M
-33.80%6.34M
274.55%6.67M
510.52%5.63M
-7.02%3.79M
--9.58M
Tài sản ngắn hạn
-6.36%161.04M
0.12%161.19M
0.35%170.68M
9.66%186.25M
7.13%171.98M
3.92%161.00M
7.18%170.09M
5.49%169.84M
13.41%160.53M
25.14%154.93M
27.15%158.69M
20.02%161.00M
6.01%141.56M
20.34%123.80M
23.75%124.81M
26.60%134.14M
75.63%133.53M
28.95%102.87M
26.69%100.85M
45.18%105.96M
Tổng nợ ngắn hạn
17.09%70.35M
51.18%70.22M
46.12%79.60M
24.98%69.50M
24.68%60.08M
4.61%46.45M
19.22%54.48M
9.63%55.61M
9.07%48.19M
13.11%44.40M
31.21%45.70M
35.57%50.72M
10.94%44.18M
27.59%39.25M
7.12%34.83M
-6.79%37.41M
0.69%39.83M
-28.68%30.76M
-30.43%32.51M
0.90%40.14M
Tổng tài sản
-9.46%282.68M
-2.32%287.69M
-1.29%302.84M
3.31%320.96M
11.89%312.22M
6.56%294.52M
9.59%306.80M
8.28%310.69M
2.11%279.04M
9.61%276.40M
16.91%279.96M
16.08%286.93M
13.69%273.28M
21.47%252.18M
17.68%239.46M
19.37%247.19M
35.91%240.38M
14.63%207.60M
12.59%203.49M
21.27%207.08M
Tổng các khoản nợ
-16.12%127.51M
-1.14%130.82M
-1.37%141.25M
7.76%158.26M
28.12%152.00M
16.37%132.32M
24.30%143.21M
20.76%146.87M
6.03%118.65M
13.43%113.71M
34.94%115.21M
22.03%121.62M
11.74%111.90M
32.64%100.24M
8.79%85.38M
14.57%99.67M
-25.24%100.14M
-46.49%75.57M
-44.91%78.48M
-36.46%87.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.14%155.17M
-3.29%156.87M
-1.23%161.59M
-0.68%162.71M
-0.11%160.21M
-0.30%162.20M
-0.70%163.60M
-0.89%163.83M
-0.61%160.39M
7.08%162.69M
6.93%164.75M
12.06%165.31M
15.07%161.38M
15.08%151.93M
23.26%154.08M
22.84%147.52M
226.77%140.24M
231.16%132.03M
226.62%125.01M
254.79%120.09M
Thu nhập hoạt động ròng
-6.92%7.19M
86.15%15.36M
-94.96%982.00K
-28.81%9.75M
17.79%7.73M
-69.68%8.25M
61.84%19.48M
-18.81%13.70M
-53.76%6.56M
60.28%27.21M
-40.55%12.04M
358.25%16.87M
224.14%14.19M
71.03%16.98M
1304.93%20.25M
151.19%3.68M
-353.71%-11.43M
341.70%9.93M
-59.49%1.44M
-238.66%-7.19M
Đầu tư ròng
-294.85%-6.88M
359.96%19.95M
-58.36%4.28M
-355.58%-2.37M
144.46%3.53M
13.11%-7.67M
28.97%10.29M
96.45%-520.00K
45.88%-7.95M
-596.61%-8.83M
288.74%7.98M
-93.65%-14.63M
-206.26%-14.69M
72.68%-1.27M
-11.21%-4.23M
-175.26%-7.56M
-128.99%-4.79M
-44.12%-4.64M
-20.25%-3.80M
90.13%-2.75M
Tài chính thuần
8.32%-9.51M
-171.74%-21.45M
-15.91%-11.79M
-32.78%-9.30M
-21.37%-10.37M
66.35%-7.89M
-0.66%-10.17M
2.72%-7.01M
-211.19%-8.54M
-225.98%-23.46M
15.71%-10.11M
-1395.68%-7.20M
-53.60%7.68M
-1402.51%-7.20M
-229.01%-11.99M
-96.66%556.00K
972.90%16.56M
25.74%-479.00K
-305.79%-3.64M
-33.08%16.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tổng doanh thu đạt 467.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 422.63M.

Tài sản ngắn hạn của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tài sản ngắn hạn là 161.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tổng tài sản của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Karat Packaging Inc là 287.69M, bao gồm 161.19M tài sản ngắn hạn và 126.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tổng nghĩa vụ của Karat Packaging Inc là 130.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Karat Packaging Inc là 156.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Karat Packaging Inc là 40.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01.

Giá trị đầu tư ròng của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, giá trị đầu tư ròng của Karat Packaging Inc là 25.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 533.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, giá trị huy động vốn ròng của Karat Packaging Inc là -52.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.72.

Thu nhập ròng của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, lợi nhuận ròng là 31.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01.

Biên lợi nhuận ròng của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.25.

Biên lợi nhuận gộp của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Karat Packaging Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karat Packaging Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 40.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.