tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kronos Worldwide Inc

KRO
Thêm vào danh sách theo dõi
6.020USD
-0.215-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
692.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KRO

Theo dõi tình hình tài chính của Kronos Worldwide Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kronos Worldwide Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/502.26M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.86B
-1.47%
EPS(YoY)
-0.96
-228.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-126.52%-0.04
-527.29%-0.72
-151.53%-0.32
-147.18%-0.08
123.47%0.16
-149.25%-0.11
451.96%0.62
338.83%0.17
153.42%0.07
73.27%-0.05
---0.18
---0.07
---0.13
---0.17
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.08%509.80M
-1.13%418.30M
-5.74%456.90M
-1.22%494.40M
2.30%489.80M
5.75%423.10M
22.12%484.70M
12.93%500.50M
12.32%478.80M
16.85%400.10M
-13.64%396.90M
-21.60%443.20M
-24.27%426.30M
-30.97%342.40M
-8.04%459.60M
18.12%565.30M
21.05%562.90M
19.55%496.00M
19.88%499.80M
23.99%478.60M
Lợi nhuận ròng
-126.52%-4.80M
-527.27%-82.80M
-151.53%-37.00M
-147.18%-9.20M
123.46%18.10M
-149.06%-13.20M
451.96%71.80M
337.80%19.50M
153.29%8.10M
73.37%-5.30M
-197.14%-20.40M
-117.86%-8.20M
-126.43%-15.20M
-162.97%-19.90M
-41.67%21.00M
78.60%45.90M
193.37%57.50M
209.80%31.60M
344.44%36.00M
38.17%25.70M
Biên lợi nhuận ròng
-125.48%-0.94%
-534.47%-19.79%
-154.67%-8.10%
-147.76%-1.86%
118.44%3.70%
-135.52%-3.12%
388.21%14.81%
310.58%3.90%
147.45%1.69%
77.21%-1.32%
---5.14%
---1.85%
---3.57%
---5.81%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-25.06%16.34%
-99.65%0.07%
-50.73%10.29%
-36.55%12.70%
46.02%21.80%
46.95%20.42%
140.90%20.88%
101.20%20.02%
106.69%14.93%
27.56%13.90%
--8.67%
--9.95%
--7.22%
--10.89%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.05%33.51%
15.70%30.68%
13.68%32.79%
18.76%30.37%
12.64%28.63%
10.54%26.52%
16.96%28.85%
5.03%25.57%
7.17%25.42%
9.13%23.99%
--24.66%
--24.35%
--23.72%
--21.98%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.08%509.80M
-1.13%418.30M
-5.74%456.90M
-1.22%494.40M
2.30%489.80M
5.75%423.10M
22.12%484.70M
12.93%500.50M
12.32%478.80M
16.85%400.10M
-13.64%396.90M
-21.60%443.20M
-24.27%426.30M
-30.97%342.40M
-8.04%459.60M
18.12%565.30M
21.05%562.90M
19.55%496.00M
19.88%499.80M
23.99%478.60M
Lợi nhuận hoạt động
-57.85%18.00M
-272.41%-55.00M
-148.06%-17.30M
-105.04%-2.00M
211.68%42.70M
1376.00%31.90M
265.90%36.00M
485.44%39.70M
153.94%13.70M
82.27%-2.50M
-190.04%-21.70M
-119.32%-10.30M
-129.95%-25.40M
-127.33%-14.10M
-57.04%24.10M
23.09%53.30M
145.80%84.80M
85.61%51.60M
152.70%56.10M
10.74%43.30M
Lợi nhuận ròng
-126.52%-4.80M
-527.27%-82.80M
-151.53%-37.00M
-147.18%-9.20M
123.46%18.10M
-149.06%-13.20M
451.96%71.80M
337.80%19.50M
153.29%8.10M
73.37%-5.30M
-197.14%-20.40M
-117.86%-8.20M
-126.43%-15.20M
-162.97%-19.90M
-41.67%21.00M
78.60%45.90M
193.37%57.50M
209.80%31.60M
344.44%36.00M
38.17%25.70M
Tài sản ngắn hạn
-12.21%988.50M
-10.02%994.50M
0.24%1.07B
10.17%1.09B
14.35%1.13B
-1.08%1.11B
6.81%1.07B
-6.49%987.20M
-13.25%984.70M
-10.05%1.12B
-20.46%999.70M
-15.40%1.06B
-11.29%1.14B
-1.26%1.24B
3.09%1.26B
7.66%1.25B
6.61%1.28B
3.26%1.26B
2.56%1.22B
-1.02%1.16B
Tổng nợ ngắn hạn
-27.72%311.00M
-22.62%368.80M
-29.90%279.20M
42.88%390.20M
60.62%430.30M
28.53%476.60M
55.46%398.30M
4.80%273.10M
3.16%267.90M
13.50%370.80M
-22.41%256.20M
-7.42%260.60M
-7.61%259.70M
13.12%326.70M
27.15%330.20M
39.49%281.50M
10.15%281.10M
10.99%288.80M
10.28%259.70M
-12.26%201.80M
Tổng tài sản
-7.59%1.80B
-5.05%1.82B
-0.62%1.91B
17.11%1.94B
15.87%1.95B
4.11%1.91B
11.99%1.92B
-6.85%1.66B
-8.30%1.68B
-4.98%1.84B
-11.68%1.72B
-9.41%1.78B
-10.01%1.83B
-3.90%1.93B
-3.07%1.94B
0.34%1.96B
1.94%2.04B
-1.17%2.01B
2.96%2.00B
2.79%1.96B
Tổng các khoản nợ
-4.16%1.05B
-2.81%1.07B
2.87%1.10B
23.95%1.09B
21.44%1.10B
6.49%1.10B
21.69%1.07B
-2.22%882.30M
-1.57%905.00M
5.37%1.03B
-17.04%882.70M
-14.87%902.30M
-18.04%919.40M
-14.48%977.20M
-10.02%1.06B
-7.49%1.06B
-6.19%1.12B
-7.87%1.14B
3.26%1.18B
3.93%1.15B
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.04%745.00M
-8.07%751.10M
-5.04%804.70M
9.32%846.80M
9.38%847.00M
1.08%817.00M
1.70%847.40M
-11.63%774.60M
-15.10%774.40M
-15.56%808.30M
-5.20%833.20M
-3.00%876.50M
-0.16%912.10M
10.00%957.20M
6.92%878.90M
11.39%903.60M
14.07%913.60M
9.25%870.20M
2.53%822.00M
1.24%811.20M
Thu nhập hoạt động ròng
49.90%-51.30M
86.82%92.10M
-127.92%-7.90M
-45.81%20.70M
-136.49%-102.40M
-23.45%49.30M
59.89%28.30M
15.06%38.20M
60.56%-43.30M
184.96%64.40M
80.61%17.70M
-51.10%33.20M
-490.32%-109.80M
-71.93%22.60M
-79.54%9.80M
217.29%67.90M
-132.80%-18.60M
73.49%80.50M
26.05%47.90M
-23.30%21.40M
Đầu tư ròng
15.00%-10.20M
17.07%-10.20M
94.27%-9.50M
-229.41%-11.20M
-155.32%-12.00M
-132.08%-12.30M
-1923.17%-165.90M
80.57%-3.40M
71.34%-4.70M
71.81%-5.30M
41.01%-8.20M
-8.02%-17.50M
-15.49%-16.40M
17.18%-18.80M
5.44%-13.90M
-55.77%-16.20M
-31.48%-14.20M
7.35%-22.70M
-13.95%-14.70M
-2.97%-10.40M
Tài chính thuần
95.94%53.10M
-268.12%-76.20M
-72.80%26.00M
41.85%-13.20M
205.45%27.10M
8.41%-20.70M
536.53%95.60M
3.81%-22.70M
-9.36%-25.70M
6.22%-22.60M
0.90%-21.90M
-6.79%-23.60M
-1.29%-23.50M
-9.55%-24.10M
-5.74%-22.10M
3.07%-22.10M
-10.48%-23.20M
-1.38%-22.00M
0.00%-20.90M
-9.62%-22.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tổng doanh thu đạt 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.89B.

Tài sản ngắn hạn của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tài sản ngắn hạn là 994.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.02.

Tổng tài sản của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kronos Worldwide Inc là 1.82B, bao gồm 994.50M tài sản ngắn hạn và 822.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tổng nghĩa vụ của Kronos Worldwide Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kronos Worldwide Inc là 751.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kronos Worldwide Inc là -31.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.05.

Giá trị đầu tư ròng của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, giá trị đầu tư ròng của Kronos Worldwide Inc là -42.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kronos Worldwide Inc là -36.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.65.

Thu nhập ròng của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, lợi nhuận ròng là -110.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.65.

Biên lợi nhuận ròng của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -230.57.

Biên lợi nhuận gộp của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -233.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kronos Worldwide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kronos Worldwide Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.