Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Karman Holdings Ord Shs nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q1
FY2023Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
81.67%-3.18M
101.54%209.00K
15.17%8.71M
--131.00K
---17.37M
-542.48%-13.58M
6.20%7.56M
--3.07M
--7.12M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
106.14%14.03M
262.44%7.79M
358.30%7.71M
--7.64M
--6.81M
-326.11%-4.80M
-64.20%1.68M
--2.12M
--4.70M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
56.11%15.18M
75.92%16.63M
39.82%12.59M
--10.97M
--9.72M
28.64%9.46M
27.08%9.01M
--7.35M
--7.09M
Thuế hoãn lại
90.45%-171.00K
-294.31%-2.08M
291.03%5.38M
--5.85M
---1.79M
181.71%1.07M
69.97%-2.82M
---1.31M
---9.39M
Các mục phi tiền mặt khác
-55.13%1.08M
-40.29%621.00K
-1006.92%-16.17M
--215.00K
--2.40M
1468.42%1.04M
-394.54%-1.46M
---76.00K
--495.93K
Thay đổi trong vốn lưu động
-0.56%-34.70M
-4.56%-22.76M
-542.85%-815.00K
---24.55M
---34.51M
-313.35%-21.76M
-94.01%184.04K
---5.26M
--3.07M
-Thay đổi các khoản phải thu
-89.93%-34.10M
-116.67%-16.21M
-254.10%-16.33M
---25.67M
---17.95M
-4925.81%-7.48M
67.16%-4.61M
--155.00K
---14.04M
-Thay đổi hàng tồn kho
-342.34%-332.00K
-708.80%-4.32M
8991.07%3.90M
---640.00K
--137.00K
-113.76%-534.00K
---43.81K
--3.88M
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-824.02%-1.65M
-101.17%-121.00K
88.31%-2.32M
---959.00K
---179.00K
1674.40%10.33M
-459.63%-19.83M
--582.00K
---3.54M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
14.93%1.25M
89.93%-2.01M
-50.53%9.79M
---7.80M
--1.09M
-290.47%-19.96M
49.79%19.78M
---5.11M
--13.21M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.19%12.00K
93.02%-270.00K
50.44%4.03M
---1.11M
---6.20M
14.26%-3.87M
-49.90%2.68M
---4.51M
--5.34M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
81.67%-3.18M
101.54%209.00K
15.17%8.71M
--131.00K
---17.37M
-542.48%-13.58M
6.20%7.56M
--3.07M
--7.12M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
288.83%14.10M
46.27%7.38M
23.36%4.70M
--6.97M
--3.63M
212.00%5.04M
-68.46%3.81M
--1.62M
--12.07M
Chi phí vốn
299.50%14.49M
46.27%7.38M
14.18%4.70M
--6.97M
--3.63M
212.00%5.04M
-65.92%4.11M
--1.62M
--12.07M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
288.83%14.10M
46.27%7.38M
23.36%4.70M
--6.97M
--3.63M
212.00%5.04M
-68.46%3.81M
--1.62M
--12.07M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.12%150.00K
---210.15M
-18702.27%-85.66M
--0.00
---126.28M
----
---455.56K
---30.69M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--387.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---6.00M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
89.26%-13.95M
-1869.98%-217.53M
-2019.81%-90.35M
---6.97M
---129.91M
65.82%-11.04M
64.69%-4.26M
---32.30M
---12.07M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-108.06%-4.92M
102.84%257.15M
17140.33%96.94M
---1.93M
--61.04M
309.37%126.78M
-87.96%562.29K
--30.97M
--4.67M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-104.60%-3.11M
1019.16%262.02M
6866.52%97.73M
---1.93M
--67.58M
-189.17%-28.51M
-87.32%1.40M
--31.97M
--11.07M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--1.03M
--0.00
--0.00
--153.81M
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
72.30%-1.81M
-430.39%-4.87M
-116.17%-1.82M
--0.00
---6.54M
247.40%1.47M
86.86%-840.56K
---1.00M
---6.40M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-108.06%-4.92M
102.84%257.15M
17140.33%96.94M
---1.93M
--61.04M
309.37%126.78M
-87.96%562.29K
--30.97M
--4.67M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
143.31%18.66M
--27.44M
--113.68M
111.37%11.53M
33.76%7.67M
--5.46M
--5.74M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
74.42%-22.06M
-61.00%39.84M
296.37%15.29M
---8.77M
---86.24M
5787.55%102.15M
1476.31%3.86M
--1.73M
---280.35K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
88.57%51.74M
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
--18.66M
--27.44M
1481.07%113.68M
111.37%11.53M
--7.19M
--5.45M
Dòng tiền tự do
15.83%-17.67M
61.53%-7.17M
16.35%4.01M
---6.84M
---21.00M
-1381.02%-18.63M
169.58%3.45M
--1.45M
---4.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Karman Holdings Ord Shs đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Karman Holdings Ord Shs đã tạo ra -22.12M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Karman Holdings Ord Shs thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Karman Holdings Ord Shs đã tăng -183.01% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Karman Holdings Ord Shs chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Karman Holdings Ord Shs đã chi 20.34M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Karman Holdings Ord Shs đã thay đổi như thế nào?
Karman Holdings Ord Shs đã sử dụng 282.82M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KRMN?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Karman Holdings Ord Shs trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -42.45M, phản ánh sự thay đổi -472.62% so với năm trước.