tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Karman Holdings Ord Shs

KRMN
Thêm vào danh sách theo dõi
34.740USD
-0.540-1.53%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
4.60BVốn hóa
153.48P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)34.740USD-0.100-0.29%

KRMN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Karman Holdings Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
88.57%51.74M
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
143.31%18.66M
--27.44M
--113.68M
--11.53M
--7.67M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
88.57%51.74M
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
143.31%18.66M
--27.44M
--113.68M
--11.53M
--7.67M
Các khoản phải thu
57.75%302.08M
57.71%267.98M
44.68%235.01M
37.59%217.16M
--191.49M
--169.92M
--162.44M
--157.83M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
98.54%114.96M
106.44%98.61M
42.55%78.72M
24.20%70.18M
--57.90M
--47.77M
--55.22M
--56.51M
-Các khoản phải thu khác
40.07%187.12M
38.65%169.37M
45.77%156.30M
45.06%146.98M
--133.59M
--122.15M
--107.22M
--101.32M
Hàng tồn kho
10.58%16.30M
54.94%16.14M
95.78%19.35M
--15.38M
--14.74M
--10.42M
--9.88M
----
Chi phí trả trước
74.90%14.66M
64.45%12.37M
-34.09%11.77M
12.60%9.36M
--8.38M
--7.52M
--17.86M
--8.31M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
58.97%384.78M
22.80%370.29M
44.47%291.40M
49.91%260.57M
--242.05M
--301.54M
--201.71M
--173.81M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
49.17%226.90M
45.87%199.75M
42.11%194.64M
13.83%153.78M
--152.11M
--136.94M
--136.96M
--135.10M
-Tài sản cố định
48.01%273.63M
45.55%242.58M
42.77%234.03M
19.05%189.77M
--184.87M
--166.67M
--163.92M
--159.39M
-Khấu hao lũy kế
42.66%46.73M
44.05%42.83M
46.13%39.38M
48.09%35.98M
--32.75M
--29.73M
--26.95M
--24.30M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
49.17%824.91M
95.40%839.67M
178.02%1.21B
24.76%546.97M
--552.98M
--429.72M
--434.10M
--438.40M
Tài sản dài hạn khác
9.00%7.39M
11.55%8.03M
461.68%6.67M
480.88%6.76M
--6.78M
--7.20M
--1.19M
--1.16M
Tổng tài sản dài hạn
48.79%1.06B
82.53%1.05B
42.02%812.69M
23.12%707.51M
--711.88M
--573.85M
--572.25M
--574.66M
Tổng tài sản
51.37%1.44B
61.95%1.42B
42.66%1.10B
29.34%968.08M
--953.93M
--875.39M
--773.96M
--748.47M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
40.90%6.73M
29885.29%10.20M
-59.21%5.09M
10.24%3.90M
--4.78M
--34.00K
--12.49M
--3.54M
Chi phí trích trước
26.48%14.80M
147.89%23.10M
67.75%18.87M
138.53%15.56M
--11.71M
--9.32M
--11.25M
--6.52M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
52.11%10.62M
-9.12%10.16M
-25.92%8.24M
-28.14%7.11M
--6.98M
--11.18M
--11.12M
--9.90M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
20.26%5.01M
12.61%4.55M
10.59%4.40M
18.24%4.30M
--4.17M
--4.04M
--3.98M
--3.63M
Nợ phải trả hoãn lại
31.45%26.15M
-0.96%25.75M
-23.62%22.81M
-30.90%18.79M
--19.90M
--26.00M
--29.87M
--27.19M
Nợ ngắn hạn khác
33.28%32.88M
-1.09%25.75M
-34.11%27.91M
-26.17%22.69M
--24.67M
--26.04M
--42.35M
--30.73M
Tổng nợ ngắn hạn
22.77%108.23M
16.10%104.80M
-22.63%88.67M
-1.99%91.14M
--88.16M
--90.27M
--114.61M
--92.98M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
90.46%765.05M
130.40%761.38M
40.03%500.26M
13.07%400.55M
--401.69M
--330.46M
--357.26M
--354.25M
-Nợ dài hạn
89.80%751.33M
131.14%752.18M
40.75%495.31M
13.30%395.14M
--395.85M
--325.42M
--351.92M
--348.77M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
135.10%13.72M
82.65%9.20M
-7.28%4.95M
-1.36%5.40M
--5.84M
--5.04M
--5.34M
--5.48M
Nợ dài hạn khác
178.02%6.89M
152.29%6.93M
175.87%7.65M
43.81%2.42M
--2.48M
--2.75M
--2.77M
--1.69M
Tổng nợ dài hạn
81.37%914.65M
107.98%907.25M
36.55%632.74M
10.07%507.82M
--504.29M
--436.21M
--463.36M
--461.38M
Tổng các khoản nợ
72.65%1.02B
92.23%1.01B
24.82%721.40M
8.04%598.96M
--592.45M
--526.48M
--577.96M
--554.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.10%390.17M
7.41%388.79M
--373.59M
--367.73M
--367.73M
--361.98M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
587.59%30.86M
228.08%16.82M
208.30%9.03M
113.13%1.32M
---6.33M
---13.13M
---8.34M
---10.02M
Vốn dự trữ
6.10%390.03M
7.41%388.66M
--373.45M
--367.60M
--367.60M
--361.85M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
0.00%75.00K
0.00%75.00K
-0.11%75.00K
-0.11%75.00K
--75.00K
--75.00K
--75.08K
--75.08K
Tổng vốn chủ sở hữu
16.49%421.10M
16.27%405.69M
95.25%382.69M
90.16%369.12M
--361.48M
--348.92M
--196.00M
--194.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KRMN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Karman Holdings Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Karman Holdings Ord Shs có 51.74M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Karman Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Karman Holdings Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 721.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 88.67M nợ ngắn hạ và 632.74M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Karman Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Karman Holdings Ord Shs là 1.10B, bao gồm 291.40M tài sản ngắn hạn và 812.69M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Karman Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Karman Holdings Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 382.69M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.