tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Koppers Holdings Inc

KOP
Thêm vào danh sách theo dõi
47.410USD
-0.370-0.77%
Giờ giao dịch 09/08, 14:34ET
896.23MVốn hóa
12.26P/E TTM

Tình hình tài chính của KOP

Theo dõi tình hình tài chính của Koppers Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Koppers Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-7.71/1.12
Doanh thu / Dự báo
520.10M/506.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.88B
-10.17%
EPS(YoY)
2.82
11.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1034.88%-7.71
153.21%0.36
402.18%1.52
8.40%1.21
-35.67%0.82
-210.58%-0.68
-181.26%-0.50
-11.53%1.12
9.09%1.28
-49.56%0.62
-6.48%0.62
--1.26
--1.18
--1.22
--0.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.03%520.10M
-0.26%455.30M
-9.29%432.70M
-12.45%485.30M
-10.37%504.80M
-8.26%456.50M
-7.05%477.00M
0.71%554.30M
-2.43%563.20M
-3.08%497.60M
6.34%513.20M
2.67%550.40M
14.87%577.20M
11.78%513.40M
19.07%482.60M
26.20%536.10M
13.95%502.50M
12.71%459.30M
3.10%405.30M
-2.90%424.80M
Lợi nhuận ròng
-999.39%-147.50M
151.08%7.10M
391.18%29.70M
4.39%23.80M
-38.81%16.40M
-206.92%-13.90M
-179.07%-10.20M
-13.31%22.80M
9.39%26.80M
-49.02%13.00M
-6.52%12.90M
37.70%26.30M
109.40%24.50M
35.64%25.50M
-37.84%13.80M
87.25%19.10M
-56.51%11.70M
-27.41%18.80M
19.35%22.20M
-86.51%10.20M
Biên lợi nhuận ròng
-972.93%-28.36%
151.21%1.56%
420.99%6.86%
43.07%4.90%
-31.73%3.25%
-216.55%-3.04%
-184.42%-2.14%
-27.99%3.43%
12.57%4.76%
-48.81%2.61%
-12.05%2.53%
--4.76%
--4.23%
--5.10%
--2.88%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.09%17.52%
-23.26%14.76%
46.55%20.98%
9.91%20.48%
3.80%19.06%
19.48%19.23%
-10.60%14.32%
5.64%18.64%
8.02%18.36%
-8.28%16.10%
19.84%16.02%
--17.64%
--17.00%
--17.55%
--13.37%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.97%52.12%
-5.65%48.94%
-1.07%48.72%
-2.66%48.72%
-1.54%50.12%
10.14%51.87%
7.55%49.24%
4.90%50.06%
2.00%50.91%
-3.74%47.10%
-4.17%45.79%
--47.72%
--49.91%
--48.93%
--47.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.03%520.10M
-0.26%455.30M
-9.29%432.70M
-12.45%485.30M
-10.37%504.80M
-8.26%456.50M
-7.05%477.00M
0.71%554.30M
-2.43%563.20M
-3.08%497.60M
6.34%513.20M
2.67%550.40M
14.87%577.20M
11.78%513.40M
19.07%482.60M
26.20%536.10M
13.95%502.50M
12.71%459.30M
3.10%405.30M
-2.90%424.80M
Lợi nhuận hoạt động
-11.46%50.20M
-45.40%25.50M
125.51%54.80M
4.21%61.90M
-1.39%56.70M
34.97%46.70M
-34.68%24.30M
11.44%59.40M
5.70%57.50M
-28.66%34.60M
34.78%37.20M
24.53%53.30M
86.94%54.40M
35.85%48.50M
35.96%27.60M
73.28%42.80M
-35.19%29.10M
-5.05%35.70M
-43.30%20.30M
-58.97%24.70M
Lợi nhuận ròng
-999.39%-147.50M
151.08%7.10M
391.18%29.70M
4.39%23.80M
-38.81%16.40M
-206.92%-13.90M
-179.07%-10.20M
-13.31%22.80M
9.39%26.80M
-49.02%13.00M
-6.52%12.90M
37.70%26.30M
109.40%24.50M
35.64%25.50M
-37.84%13.80M
87.25%19.10M
-56.51%11.70M
-27.41%18.80M
19.35%22.20M
-86.51%10.20M
Tài sản ngắn hạn
-4.01%679.60M
-3.31%668.90M
-1.75%668.70M
-6.48%682.80M
-1.86%708.00M
-2.25%691.80M
-2.63%680.60M
4.37%730.10M
1.11%721.40M
-0.41%707.70M
9.77%699.00M
14.90%699.50M
11.24%713.50M
3.86%710.60M
1.39%636.80M
-0.88%608.80M
5.18%641.40M
12.35%684.20M
11.27%628.10M
13.95%614.20M
Tổng nợ ngắn hạn
7.01%291.40M
-5.99%246.50M
-30.29%227.10M
-9.48%259.80M
-4.42%272.30M
-15.12%262.20M
-0.03%325.80M
-8.28%287.00M
-3.13%284.90M
-2.25%308.90M
0.59%325.90M
6.50%312.90M
-3.03%294.10M
5.40%316.00M
13.41%324.00M
10.12%293.80M
14.37%303.30M
12.33%299.80M
-2.19%285.70M
-1.73%266.80M
Tổng tài sản
-10.80%1.72B
-0.56%1.88B
-0.18%1.89B
-3.31%1.89B
-0.88%1.93B
2.47%1.89B
2.98%1.89B
8.25%1.96B
7.29%1.95B
2.48%1.85B
7.25%1.84B
9.53%1.81B
7.61%1.82B
3.97%1.80B
2.98%1.71B
0.03%1.65B
0.79%1.69B
5.03%1.73B
3.96%1.66B
7.68%1.65B
Tổng các khoản nợ
-4.87%1.34B
-4.43%1.33B
-6.33%1.31B
-5.47%1.35B
-2.16%1.40B
4.28%1.39B
5.16%1.40B
6.96%1.43B
5.56%1.43B
-2.22%1.34B
1.84%1.33B
4.21%1.33B
3.90%1.36B
4.35%1.37B
4.58%1.31B
2.28%1.28B
3.99%1.31B
3.22%1.31B
-0.12%1.25B
0.22%1.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.58%387.00M
10.27%549.50M
17.44%574.30M
2.50%545.90M
2.69%527.10M
-2.27%498.30M
-2.78%489.00M
11.89%532.60M
12.42%513.30M
17.25%509.90M
24.81%503.00M
27.82%476.00M
20.41%456.60M
2.81%434.90M
-1.90%403.00M
-7.02%372.40M
-8.87%379.20M
11.05%423.00M
18.73%410.80M
40.28%400.50M
Thu nhập hoạt động ròng
-0.99%50.00M
303.96%46.30M
-39.63%45.10M
66.44%49.60M
85.66%50.50M
-84.55%-22.70M
12.16%74.70M
-63.48%29.80M
106.06%27.20M
19.61%-12.30M
90.83%66.60M
76.62%81.60M
-54.79%13.20M
-91.25%-15.30M
-19.59%34.90M
96.60%46.20M
-32.87%29.20M
-8.11%-8.00M
-29.55%43.40M
-45.73%23.50M
Đầu tư ròng
45.16%-11.90M
40.34%-10.50M
-80.95%-34.20M
106.25%800.00K
81.26%-21.70M
31.78%-17.60M
31.77%-18.90M
53.79%-12.80M
-260.75%-115.80M
9.47%-25.80M
30.23%-27.70M
-15.42%-27.70M
-10.31%-32.10M
-29.55%-28.50M
-267.59%-39.70M
-4.80%-24.00M
19.83%-29.10M
-12.82%-22.00M
63.27%-10.80M
-137.30%-22.90M
Tài chính thuần
-56.30%-39.70M
-208.01%-31.00M
78.75%-11.20M
-118.10%-50.60M
-128.67%-25.40M
24.78%28.70M
-81.72%-52.70M
50.64%-23.20M
306.42%88.60M
-59.51%23.00M
-286.67%-29.00M
-190.12%-47.00M
544.90%21.80M
70.06%56.80M
76.78%-7.50M
-2214.29%-16.20M
-11.36%-4.90M
0.00%33.40M
7.71%-32.30M
99.28%-700.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.09B.

Tài sản ngắn hạn của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 668.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.75.

Tổng tài sản của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Koppers Holdings Inc là 1.89B, bao gồm 668.70M tài sản ngắn hạn và 1.22B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Koppers Holdings Inc là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Koppers Holdings Inc là 574.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Koppers Holdings Inc là 220.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.20.

Giá trị đầu tư ròng của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Koppers Holdings Inc là -72.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Koppers Holdings Inc là -58.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -263.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.20.

Thu nhập ròng của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 56.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.87.

Biên lợi nhuận ròng của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.27.

Biên lợi nhuận gộp của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Koppers Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koppers Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 220.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.