tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kemper Corp

KMPR
Thêm vào danh sách theo dõi
28.380USD
-0.750-2.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.67BVốn hóa
39.34P/E TTM

Tình hình tài chính của KMPR

Theo dõi tình hình tài chính của Kemper Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kemper Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/1.12B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.80B
3.39%
EPS(YoY)
2.31
-53.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-101.85%-0.03
-108.92%-0.14
-129.76%-0.34
-3.03%1.14
40.64%1.56
90.19%1.53
150.25%1.15
177.19%1.17
188.59%1.11
196.13%0.80
---2.28
---1.52
---1.25
---0.83
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.92%1.11B
-4.52%1.14B
5.20%1.24B
8.71%1.23B
4.52%1.19B
0.07%1.19B
-1.19%1.18B
-10.31%1.13B
-11.61%1.14B
-13.62%1.19B
-13.27%1.20B
-13.79%1.26B
-8.26%1.29B
-0.44%1.38B
-5.19%1.38B
-0.48%1.46B
7.93%1.41B
5.00%1.38B
11.23%1.46B
26.05%1.47B
Lợi nhuận ròng
-101.71%-1.70M
-108.21%-8.00M
-128.49%-21.00M
-3.71%72.60M
39.83%99.70M
89.49%97.40M
150.38%73.70M
177.65%75.40M
189.01%71.30M
196.44%51.40M
-95.59%-146.30M
-34.49%-97.10M
7.18%-80.10M
51.10%-53.30M
0.66%-74.80M
-15.34%-72.20M
-170.11%-86.30M
-211.91%-109.00M
-161.62%-75.30M
-149.68%-62.60M
Biên lợi nhuận ròng
-104.87%-0.40%
-110.94%-0.88%
-131.86%-1.94%
-13.70%5.68%
32.20%8.13%
86.42%8.03%
149.91%6.10%
185.43%6.58%
199.15%6.15%
211.42%4.31%
---12.22%
---7.70%
---6.20%
---3.87%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.66%7.61%
-31.34%7.56%
-29.85%7.58%
-32.51%7.48%
-31.35%7.56%
1.06%11.02%
-2.35%10.80%
4.57%11.08%
6.34%11.01%
4.65%10.90%
--11.07%
--10.60%
--10.35%
--10.42%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.92%1.11B
-4.52%1.14B
5.20%1.24B
8.71%1.23B
4.52%1.19B
0.07%1.19B
-1.19%1.18B
-10.31%1.13B
-11.61%1.14B
-13.62%1.19B
-13.27%1.20B
-13.79%1.26B
-8.26%1.29B
-0.44%1.38B
-5.19%1.38B
-0.48%1.46B
7.93%1.41B
5.00%1.38B
11.23%1.46B
26.05%1.47B
Lợi nhuận hoạt động
-90.60%13.10M
-8.33%6.60M
-94.62%8.60M
-24.56%107.50M
-3.53%139.30M
-94.22%7.20M
537.81%159.80M
1257.14%142.50M
576.57%144.40M
619.65%124.50M
-660.42%-36.50M
144.19%10.50M
-45.67%-30.30M
113.29%17.30M
92.72%-4.80M
106.32%4.30M
-115.93%-20.80M
-174.06%-130.20M
-142.49%-65.90M
-146.54%-68.00M
Lợi nhuận ròng
-101.71%-1.70M
-108.21%-8.00M
-128.49%-21.00M
-3.71%72.60M
39.83%99.70M
89.49%97.40M
150.38%73.70M
177.65%75.40M
189.01%71.30M
196.44%51.40M
-95.59%-146.30M
-34.49%-97.10M
7.18%-80.10M
51.10%-53.30M
0.66%-74.80M
-15.34%-72.20M
-170.11%-86.30M
-211.91%-109.00M
-161.62%-75.30M
-149.68%-62.60M
Tổng tài sản
-0.46%12.41B
-1.25%12.47B
-3.34%12.44B
0.45%12.60B
-1.26%12.47B
-0.88%12.63B
2.58%12.87B
-4.21%12.54B
-5.80%12.63B
-4.29%12.74B
-6.75%12.55B
-6.14%13.10B
-8.29%13.40B
-10.75%13.31B
-10.14%13.46B
-6.67%13.95B
2.89%14.61B
4.01%14.92B
6.29%14.98B
10.83%14.95B
Tổng các khoản nợ
2.30%9.78B
-0.43%9.80B
-3.77%9.72B
-2.22%9.66B
-4.80%9.56B
-3.83%9.85B
-0.84%10.10B
-6.70%9.88B
-6.69%10.04B
-3.81%10.24B
-7.55%10.19B
-4.67%10.58B
-4.13%10.76B
-2.44%10.64B
1.79%11.02B
4.31%11.10B
13.74%11.22B
11.56%10.91B
11.12%10.83B
14.44%10.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.49%2.64B
-4.13%2.67B
-1.76%2.72B
10.35%2.95B
12.47%2.91B
11.15%2.78B
17.33%2.77B
6.25%2.67B
-2.20%2.59B
-6.20%2.50B
-3.13%2.36B
-11.85%2.51B
-22.02%2.65B
-33.36%2.67B
-41.28%2.44B
-33.82%2.85B
-21.77%3.39B
-12.18%4.01B
-4.52%4.15B
2.82%4.31B
Thu nhập hoạt động ròng
-50.67%88.80M
-0.06%175.00M
-1.41%139.90M
291.27%89.60M
318.60%180.00M
689.56%175.10M
467.62%141.90M
132.21%22.90M
726.92%43.00M
26.12%-29.70M
51.81%-38.60M
0.97%-71.10M
128.57%5.20M
-193.27%-40.20M
-214.59%-80.10M
-173.94%-71.80M
-112.94%-18.20M
-78.09%43.10M
659.20%69.90M
-51.81%97.10M
Đầu tư ròng
-117.97%-63.10M
50.13%-77.20M
142.55%52.00M
253.73%10.30M
793.38%351.10M
-5833.33%-154.80M
-187.10%-122.20M
-106.50%-6.70M
128.44%39.30M
-87.26%2.70M
4737.93%140.30M
11.34%103.10M
38.61%-138.20M
210.42%21.20M
113.74%2.90M
123.77%92.60M
-172.22%-225.10M
93.33%-19.20M
94.62%-21.10M
-128.10%-389.60M
Tài chính thuần
87.72%-59.10M
-571.19%-79.20M
-272.51%-261.50M
-7.89%-38.30M
-2342.13%-481.10M
44.60%-11.80M
-11.61%-70.20M
-86.84%-35.50M
-4.79%-19.70M
-1.91%-21.30M
-229.32%-62.90M
-162.30%-19.00M
-104.79%-18.80M
-564.44%-20.90M
43.99%-19.10M
120.36%30.50M
453.51%392.40M
108.17%4.50M
-109.27%-34.10M
-361.43%-149.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tổng doanh thu đạt 4.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.65B.

Tổng nghĩa vụ của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tổng nghĩa vụ của Kemper Corp là 9.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Kemper Corp là 2.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kemper Corp là 261.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.64.

Giá trị đầu tư ròng của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, giá trị đầu tư ròng của Kemper Corp là 336.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, giá trị huy động vốn ròng của Kemper Corp là -860.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -526.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.33.

Thu nhập ròng của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, lợi nhuận ròng là 143.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.91.

Biên lợi nhuận ròng của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kemper Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kemper Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 261.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.