tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kodiak Gas Services Inc

KGS
Thêm vào danh sách theo dõi
58.710USD
+0.520+0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.07BVốn hóa
77.23P/E TTM

KGS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Kodiak Gas Services Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Kodiak Gas Services Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
4.89%345.76M
7.54%332.87M
-0.59%322.74M
4.26%322.84M
52.97%329.64M
36.97%309.52M
40.55%324.65M
52.31%309.65M
13.35%215.49M
25.70%225.98M
26.47%230.98M
14.76%203.31M
12.93%190.11M
--179.78M
--182.65M
--177.15M
--168.34M
Doanh thu
4.89%345.76M
7.54%332.87M
-0.59%322.74M
4.26%322.84M
52.97%329.64M
36.97%309.52M
40.55%324.65M
52.31%309.65M
13.35%215.49M
25.70%225.98M
26.47%230.98M
14.76%203.31M
12.93%190.11M
--179.78M
--182.65M
--177.15M
--168.34M
Chi phí doanh thu
-3.73%191.56M
2.40%193.19M
-9.96%182.54M
-7.80%181.39M
52.47%198.99M
36.55%188.66M
34.82%202.74M
53.04%196.73M
11.88%130.51M
25.47%138.16M
31.89%150.38M
13.25%128.55M
11.99%116.66M
--110.12M
--114.02M
--113.51M
--104.17M
Chi phí hoạt động
-0.07%229.30M
-5.87%203.35M
-6.29%218.79M
-5.99%216.51M
55.61%229.46M
34.18%216.04M
37.67%233.47M
63.44%230.30M
13.83%147.45M
36.14%161.01M
35.44%169.59M
13.96%140.91M
13.63%129.54M
--118.27M
--125.21M
--123.65M
--114.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.62%68.68M
3.95%73.19M
-9.70%66.33M
-4.79%66.14M
50.06%70.53M
51.43%70.41M
59.33%73.45M
52.90%69.46M
4.68%47.00M
4.26%46.50M
4.51%46.10M
4.68%45.43M
5.88%44.90M
--44.60M
--44.11M
--43.40M
--42.41M
Chi phí hoạt động khác
-607.17%-8.39M
-615.63%-28.76M
68.25%-1.52M
100.00%0.00
84.95%-1.19M
6.27%-4.02M
-990.23%-4.80M
-2358.58%-26.36M
-3820.40%-7.88M
-8.01%-4.29M
---440.00K
33.00%-1.07M
---201.00K
---3.97M
--0.00
---1.60M
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
16.25%116.46M
38.56%129.52M
14.02%103.95M
34.01%106.34M
47.25%100.18M
43.87%93.47M
48.50%91.17M
27.18%79.35M
12.32%68.04M
5.63%64.97M
6.90%61.40M
16.62%62.39M
11.47%60.57M
--61.51M
--57.44M
--53.50M
--54.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.21%48.74M
-4.48%48.98M
4.47%56.41M
-12.23%45.76M
18.83%47.22M
26.67%51.28M
35.96%53.99M
-14.49%52.13M
-32.33%39.74M
-33.90%40.48M
-20.36%39.71M
65.53%60.96M
129.03%58.72M
--61.25M
--49.86M
--36.83M
--25.64M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-2413.94%-44.90M
-773.48%-35.10M
89.65%-1.52M
100.00%0.00
77.34%-1.79M
6.27%-4.02M
-104.50%-14.72M
-464.73%-26.36M
56.55%-7.88M
-8.01%-4.29M
---7.20M
6.40%-4.67M
-331.37%-18.14M
---3.97M
--0.00
---4.99M
--7.84M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
86.31%-1.26M
63.16%-7.52M
-268.45%-38.23M
-663.17%-6.61M
---9.21M
-36544.64%-20.41M
---10.38M
58.94%1.17M
100.00%0.00
14.29%56.00K
-100.00%0.00
--738.00K
-342.86%-17.00K
--49.00K
--818.00K
--0.00
--7.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-133.58%-939.00K
-93.83%1.07M
-38.12%-28.29M
-107.78%-546.00K
-102.04%-402.00K
179.65%17.38M
-234.94%-20.48M
-72.88%7.01M
63612.90%19.69M
-453.62%-21.82M
-70.72%15.18M
369628.57%25.87M
-293.75%-31.00K
--6.17M
--51.84M
---7.00K
--16.00K
Thu nhập trước thuế
-50.38%20.62M
10.91%38.98M
-144.17%-20.50M
490.44%53.43M
3.62%41.56M
2340.09%35.15M
-128.29%-8.39M
-61.28%9.05M
345.56%40.11M
-162.63%-1.57M
-50.74%29.67M
100.03%23.37M
-144.67%-16.33M
--2.50M
--60.24M
--11.68M
--36.56M
Thuế thu nhập
-73.77%2.76M
-8.56%14.22M
-188.51%-6.30M
475.56%13.45M
6.57%10.52M
193.06%15.55M
-127.63%-2.18M
-60.08%2.34M
347.49%9.88M
790.10%5.30M
-44.87%7.90M
110.39%5.85M
-146.27%-3.99M
--596.00K
--14.34M
--2.78M
--8.62M
Doanh thu sau thuế
-42.45%17.86M
26.35%24.77M
-128.58%-14.20M
495.62%39.98M
2.66%31.04M
385.13%19.60M
-128.54%-6.21M
-61.68%6.71M
344.93%30.23M
-460.08%-6.87M
-52.58%21.77M
96.80%17.52M
-144.18%-12.34M
--1.91M
--45.90M
--8.90M
--27.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.45%17.86M
26.35%24.77M
-128.58%-14.20M
495.62%39.98M
2.66%31.04M
385.13%19.60M
-128.54%-6.21M
-61.68%6.71M
344.93%30.23M
-460.08%-6.87M
-52.58%21.77M
96.80%17.52M
-144.18%-12.34M
--1.91M
--45.90M
--8.90M
--27.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-91.20%55.00K
-72.92%140.00K
66.96%-186.00K
0.62%488.00K
--625.00K
--517.00K
---563.00K
--485.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-42.35%17.29M
26.30%24.10M
-156.52%-14.49M
524.53%38.90M
-0.78%30.00M
377.61%19.08M
-125.95%-5.65M
-64.45%6.23M
344.93%30.23M
-460.08%-6.87M
-52.58%21.77M
96.80%17.52M
-144.18%-12.34M
--1.91M
--45.90M
--8.90M
--27.94M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
23.32%513.00K
--523.00K
--477.00K
--600.00K
--416.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-42.35%17.29M
26.30%24.10M
-156.52%-14.49M
524.53%38.90M
-0.78%30.00M
377.61%19.08M
-125.95%-5.65M
-64.45%6.23M
344.93%30.23M
-460.08%-6.87M
-52.58%21.77M
96.80%17.52M
-144.18%-12.34M
--1.91M
--45.90M
--8.90M
--27.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-41.05%0.20
27.59%0.28
-148.35%-0.17
499.68%0.44
-12.58%0.34
346.83%0.22
-123.83%-0.07
-67.32%0.07
344.83%0.39
-460.14%-0.09
-52.58%0.28
96.80%0.23
-144.18%-0.16
--0.02
--0.59
--0.12
--0.36
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-40.31%0.20
27.59%0.28
-148.35%-0.17
528.90%0.43
-14.48%0.33
346.83%0.22
-123.83%-0.07
-69.65%0.07
342.73%0.39
-460.14%-0.09
-52.58%0.28
96.80%0.23
-144.18%-0.16
--0.02
--0.59
--0.12
--0.36
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
19.51%0.49
19.51%0.49
9.76%0.45
18.42%0.45
7.89%0.41
7.89%0.41
--0.41
--0.38
--0.38
--0.38
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Kodiak Gas Services Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KGS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Kodiak Gas Services Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Kodiak Gas Services Inc báo cáo doanh thu là 1.31B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.16B của năm trước.

Doanh thu mà Kodiak Gas Services Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Kodiak Gas Services Inc báo cáo doanh thu là 345.76M cho quý gần nhất, tăng 4.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Kodiak Gas Services Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Kodiak Gas Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 78.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Kodiak Gas Services Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Kodiak Gas Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 17.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Kodiak Gas Services Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Kodiak Gas Services Inc là 442.49M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.