tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Karooooo Ltd

KARO
Thêm vào danh sách theo dõi
64.235USD
+0.205+0.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.98BVốn hóa
31.79P/E TTM

KARO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Karooooo Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Karooooo Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
31.73%95.86M
32.26%88.33M
40.07%85.91M
23.12%77.31M
22.79%72.77M
12.04%66.78M
9.00%61.33M
13.61%62.79M
6.14%59.27M
21.39%59.61M
4.48%56.27M
17.66%55.27M
16.32%55.84M
2.69%49.10M
16.03%53.86M
5.43%46.98M
11.65%48.00M
10.58%47.82M
19.00%46.42M
34.06%44.56M
40.96%42.99M
28.08%43.24M
19.37%39.00M
7.39%33.24M
-5.05%30.50M
2.89%33.76M
--32.68M
--30.95M
--32.12M
--32.81M
Doanh thu
31.73%95.86M
32.26%88.33M
40.07%85.91M
23.12%77.31M
22.79%72.77M
12.04%66.78M
9.00%61.33M
13.61%62.79M
6.14%59.27M
21.39%59.61M
4.48%56.27M
17.66%55.27M
16.32%55.84M
2.69%49.10M
16.03%53.86M
5.43%46.98M
11.65%48.00M
11.40%47.82M
19.94%46.42M
35.02%44.56M
41.69%42.99M
29.07%42.92M
18.79%38.70M
6.91%33.00M
-4.27%30.34M
3.74%33.26M
--32.58M
--30.87M
--31.70M
--32.06M
Chi phí doanh thu
31.90%30.34M
55.26%29.81M
41.29%26.26M
33.35%24.82M
25.57%23.01M
-5.75%19.20M
-9.17%18.59M
-7.74%18.61M
-11.67%18.32M
16.55%20.37M
1.86%20.46M
27.22%20.17M
27.52%20.74M
-4.31%17.48M
24.63%20.09M
13.24%15.86M
29.92%16.27M
26.09%18.27M
46.20%16.12M
51.74%14.00M
51.65%12.52M
44.59%14.49M
18.05%11.03M
0.68%9.23M
-15.92%8.26M
-4.55%10.02M
--9.34M
--9.17M
--9.82M
--10.50M
Chi phí hoạt động
34.18%70.75M
48.25%67.73M
43.69%63.41M
24.50%56.83M
23.06%52.73M
5.31%45.69M
5.18%44.13M
8.33%45.65M
-0.98%42.85M
19.20%43.38M
0.51%41.96M
20.22%42.14M
23.71%43.27M
-4.81%36.40M
25.70%41.74M
7.72%35.05M
11.21%34.98M
19.39%38.24M
28.37%33.21M
47.57%32.54M
56.40%31.45M
38.34%32.03M
18.23%25.87M
3.54%22.05M
-5.25%20.11M
-2.48%23.15M
--21.88M
--21.30M
--21.22M
--23.74M
Chi phí R&D
26.75%4.61M
44.61%4.57M
25.56%3.82M
12.52%3.45M
15.16%3.63M
9.21%3.16M
8.72%3.04M
3.11%3.07M
13.47%3.16M
19.35%2.90M
3.63%2.80M
24.88%2.98M
11.78%2.78M
-12.27%2.43M
12.17%2.70M
-2.91%2.38M
10.69%2.49M
-14.23%2.77M
154.29%2.40M
86.11%2.46M
118.44%2.25M
326.13%3.23M
35.98%945.63K
70.58%1.32M
33.53%1.03M
52.14%756.96K
--695.44K
--773.58K
--770.71K
--497.52K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
30.43%14.25M
64.83%23.42M
43.00%13.32M
35.96%12.37M
19.45%10.93M
3.63%14.21M
16.74%9.31M
3.07%9.10M
0.97%9.15M
34.82%13.71M
10.76%7.98M
1.37%8.82M
11.02%9.06M
--10.17M
-18.38%7.20M
7.37%8.71M
11.09%8.16M
----
--8.83M
--8.11M
--7.35M
53.76%8.54M
----
----
----
--5.56M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-117.04%-180.20K
-62.62%-88.61K
-96.75%-354.71K
-47.92%-359.20K
9.90%-83.03K
67.13%-54.49K
-125.17%-180.29K
7.47%-242.84K
29.34%-92.15K
-70.08%-165.78K
64.11%-80.07K
-40.37%-262.44K
-195.42%-130.41K
-6199.48%-97.47K
-550.00%-223.07K
-452.86%-186.97K
18.09%-44.14K
-124.48%-1.55K
38.19%-34.32K
-64.94%-33.82K
-431.11%-53.90K
-79.75%6.32K
17.19%-55.52K
-4346.29%-20.50K
88.79%-10.15K
117.06%31.21K
---67.05K
---461.13
---90.53K
---182.96K
Lợi nhuận hoạt động
25.26%25.11M
-2.37%20.60M
30.78%22.50M
19.45%20.48M
22.08%20.05M
30.02%21.09M
20.21%17.20M
30.54%17.15M
30.65%16.42M
27.66%16.22M
18.16%14.31M
10.14%13.13M
-3.52%12.57M
32.65%12.71M
-8.29%12.11M
-0.78%11.93M
12.86%13.03M
-14.56%9.58M
0.55%13.21M
7.45%12.02M
11.08%11.54M
5.70%11.21M
21.67%13.13M
15.86%11.19M
-4.66%10.39M
16.95%10.61M
--10.79M
--9.65M
--10.90M
--9.07M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.69%524.86K
-18.61%464.51K
-28.15%335.39K
-19.19%628.54K
-3.26%594.31K
-5.69%570.73K
9.24%466.80K
57.61%777.77K
0.81%614.31K
23.98%605.19K
12.81%427.32K
89.51%493.48K
257.97%609.37K
239.96%488.13K
285.05%378.79K
137.79%260.39K
248.22%170.23K
304.07%143.58K
7.43%98.37K
76.82%109.51K
-40.58%48.88K
-45.50%35.53K
212.67%91.57K
65.52%61.93K
101.25%82.27K
72.22%65.20K
--29.29K
--37.42K
--40.88K
--37.86K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
81.10%1.57M
68.06%1.53M
39.85%1.24M
47.85%992.06K
180.00%864.26K
159.04%910.25K
301.05%887.89K
323.46%670.99K
153.45%308.66K
134.61%351.39K
683.42%221.39K
-9.23%158.45K
-43.82%121.78K
-36.61%149.78K
-88.34%28.26K
-14.51%174.56K
66.96%216.77K
-24.71%236.29K
144.44%242.29K
92.40%204.20K
44.41%129.83K
83.04%313.83K
-53.67%99.12K
-61.85%106.13K
-80.68%89.91K
-76.69%171.45K
--213.95K
--278.19K
--465.43K
--735.46K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
----
----
----
---2.39M
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---706.36K
---1.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
--226.95
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--63.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
772.62%18.42K
-42.55%12.37K
20.22%-700.22K
----
87.11%-2.74K
--21.53K
---877.74K
----
59.16%-21.25K
----
----
----
-59.50%-52.03K
----
----
----
---32.62K
----
----
----
----
----
--2.57M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
21.71%24.07M
6.44%19.55M
28.56%21.60M
18.58%19.42M
18.23%19.78M
11.60%18.37M
15.75%16.80M
21.57%16.38M
28.11%16.73M
26.64%16.46M
16.49%14.52M
12.15%13.47M
0.59%13.06M
37.44%13.00M
-4.60%12.46M
0.73%12.01M
20.68%12.98M
2.74%9.46M
-0.49%13.06M
-13.04%11.92M
3.58%10.76M
-12.37%9.20M
23.72%13.13M
45.66%13.71M
-0.87%10.38M
25.43%10.50M
--10.61M
--9.41M
--10.48M
--8.37M
Thuế thu nhập
28.99%5.75M
32.71%5.82M
28.85%5.24M
23.82%5.12M
1.60%4.46M
-6.76%4.38M
-1.56%4.07M
3.33%4.13M
10.05%4.39M
-5.29%4.70M
4.79%4.13M
13.93%4.00M
10.19%3.98M
55.68%4.96M
12.86%3.94M
-2.30%3.51M
8.06%3.62M
59.28%3.19M
-19.15%3.49M
7.12%3.59M
19.12%3.35M
-32.34%2.00M
49.26%4.32M
21.16%3.35M
0.89%2.81M
101.89%2.96M
--2.90M
--2.77M
--2.78M
--1.47M
Doanh thu sau thuế
19.59%18.32M
-1.79%13.73M
28.47%16.36M
16.80%14.30M
24.14%15.32M
18.93%13.98M
22.64%12.73M
29.28%12.24M
36.05%12.34M
46.36%11.76M
21.91%10.38M
11.41%9.47M
-3.12%9.07M
28.16%8.03M
-10.97%8.52M
2.03%8.50M
26.39%9.36M
-12.97%6.27M
8.66%9.57M
-19.57%8.33M
-2.18%7.41M
-4.55%7.20M
14.13%8.80M
55.88%10.36M
-1.51%7.57M
9.21%7.54M
--7.71M
--6.64M
--7.69M
--6.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.59%18.32M
-1.79%13.73M
28.47%16.36M
16.80%14.30M
24.14%15.32M
18.93%13.98M
22.64%12.73M
29.28%12.24M
36.05%12.34M
46.36%11.76M
21.91%10.38M
11.41%9.47M
-3.12%9.07M
28.16%8.03M
-10.97%8.52M
2.03%8.50M
26.39%9.36M
-12.97%6.27M
8.66%9.57M
-19.57%8.33M
-2.18%7.41M
-4.55%7.20M
14.13%8.80M
55.88%10.36M
-1.51%7.57M
9.21%7.54M
--7.71M
--6.64M
--7.69M
--6.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
5.71%287.90K
-27.84%185.57K
45.67%266.71K
19.88%287.23K
34.39%272.34K
18.30%257.16K
17.39%183.09K
-0.59%239.61K
-19.00%202.65K
-7.34%217.37K
75.46%155.97K
50.32%241.03K
48.85%250.18K
310.24%234.60K
-34.78%88.89K
-40.94%160.35K
-87.54%168.07K
-98.12%57.19K
-95.48%136.30K
-90.08%271.50K
-73.04%1.35M
20.05%3.04M
16.70%3.01M
8.20%2.74M
91.88%5.00M
2.31%2.53M
--2.58M
--2.53M
--2.61M
--2.47M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
19.84%18.04M
-1.30%13.55M
28.22%16.09M
16.74%14.01M
23.97%15.05M
18.95%13.73M
22.72%12.55M
30.06%12.00M
37.61%12.14M
47.97%11.54M
21.34%10.23M
10.66%9.23M
-4.07%8.82M
25.56%7.80M
-10.63%8.43M
3.48%8.34M
51.73%9.20M
49.12%6.21M
62.86%9.43M
5.76%8.06M
135.64%6.06M
-16.95%4.16M
12.84%5.79M
85.18%7.62M
-49.40%2.57M
13.06%5.02M
--5.13M
--4.11M
--5.08M
--4.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
19.84%18.04M
-1.30%13.55M
28.22%16.09M
16.74%14.01M
23.97%15.05M
18.95%13.73M
22.72%12.55M
30.06%12.00M
37.61%12.14M
47.97%11.54M
21.34%10.23M
10.66%9.23M
-4.07%8.82M
25.56%7.80M
-10.63%8.43M
3.48%8.34M
51.73%9.20M
49.12%6.21M
62.86%9.43M
5.76%8.06M
135.64%6.06M
-16.95%4.16M
12.84%5.79M
85.18%7.62M
-49.40%2.57M
13.06%5.02M
--5.13M
--4.11M
--5.08M
--4.44M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
19.84%0.58
-1.30%0.44
28.22%0.52
16.75%0.45
24.00%0.49
19.13%0.44
22.95%0.41
30.29%0.39
37.84%0.39
48.03%0.37
21.34%0.33
10.66%0.30
-4.07%0.29
25.46%0.25
-10.63%0.27
3.48%0.27
24.05%0.30
-1.96%0.20
6.99%0.30
-30.52%0.26
89.34%0.24
-16.95%0.20
12.84%0.28
85.18%0.37
-49.40%0.13
13.06%0.25
--0.25
--0.20
--0.25
--0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
19.84%0.58
-1.30%0.44
28.22%0.52
16.75%0.45
24.00%0.49
19.13%0.44
22.95%0.41
30.29%0.39
37.84%0.39
48.03%0.37
21.34%0.33
10.66%0.30
-4.07%0.29
25.46%0.25
-10.63%0.27
3.48%0.27
24.05%0.30
-1.96%0.20
6.99%0.30
-30.52%0.26
89.34%0.24
-16.95%0.20
12.84%0.28
85.18%0.37
-49.40%0.13
13.06%0.25
--0.25
--0.20
--0.25
--0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--1.52
--0.00
--0.00
14.39%1.28
--0.00
--0.00
--0.00
--1.12
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.88
--0.00
--0.00
--0.54
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Karooooo Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KARO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Karooooo Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Karooooo Ltd báo cáo doanh thu là 334.14M cho năm tài chính 2025, tăng từ 250.12M của năm trước.

Doanh thu mà Karooooo Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Karooooo Ltd báo cáo doanh thu là 95.86M cho quý gần nhất, tăng 31.73% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Karooooo Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Karooooo Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 60.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Karooooo Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Karooooo Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 18.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Karooooo Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Karooooo Ltd là 71.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.