tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

JX Luxventure Group Inc

JXG
Thêm vào danh sách theo dõi
7.240USD
-0.890-10.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

JXG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của JX Luxventure Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của JX Luxventure Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017H2
FY2017Q1
FY2017H1
FY2016Q2
FY2016H2
FY2016Q1
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
Tổng doanh thu
-49.02%2.25M
-51.62%2.23M
13.57%4.42M
3.46%4.62M
-29.75%6.63M
-25.11%3.55M
-4.34%3.89M
-18.98%4.46M
--9.44M
--4.74M
-48.58%4.07M
-41.61%14.18M
-38.77%5.51M
-43.35%9.58M
--7.91M
-37.61%24.29M
--9.00M
-24.55%16.91M
329.74%38.93M
2.95%22.41M
-90.90%9.06M
--21.77M
--99.56M
--0.00
Doanh thu
-49.02%2.25M
-51.62%2.23M
13.57%4.42M
3.46%4.62M
-29.75%6.63M
-25.11%3.55M
-4.34%3.89M
-18.98%4.46M
--9.44M
--4.74M
-48.58%4.07M
-41.61%14.18M
-38.77%5.51M
-43.35%9.58M
--7.91M
-37.61%24.29M
--9.00M
-24.55%16.91M
329.74%38.93M
2.95%22.41M
-90.90%9.06M
--21.77M
--99.56M
--0.00
Chi phí doanh thu
-36.12%1.73M
-46.69%1.60M
-5.30%2.71M
-10.99%3.00M
-45.20%11.76M
-54.70%2.86M
-10.67%2.86M
-21.43%3.38M
--21.46M
--6.31M
-47.99%3.21M
5.83%27.77M
-35.27%4.30M
-41.39%7.50M
--6.17M
-15.36%26.24M
--6.64M
-17.45%12.80M
220.30%31.00M
7.99%15.51M
-83.13%9.68M
--14.36M
--57.36M
----
Chi phí hoạt động
13.56%4.32M
3.69%4.23M
-14.53%3.81M
-37.05%4.08M
47.13%26.59M
-57.86%4.32M
-36.41%4.45M
-16.38%6.47M
--18.08M
--10.26M
-6.85%7.00M
-3.19%28.33M
-7.15%7.74M
-6.99%14.75M
--7.52M
-26.02%29.27M
--8.34M
-20.50%15.85M
136.19%39.56M
8.04%19.94M
-74.30%16.75M
11155.92%18.46M
--65.19M
--163.99K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
-47.91%204.41K
-47.78%209.15K
-7.22%358.99K
-3.46%369.80K
5.09%392.40K
9.18%400.54K
--386.91K
--383.05K
-23.48%373.38K
-18.13%769.96K
-28.68%366.87K
-26.14%740.26K
--487.94K
6.79%940.43K
--514.37K
-11.68%1.00M
-36.61%880.63K
25.26%1.13M
-25.94%1.39M
--905.99K
--1.88M
----
Chi phí hoạt động khác
1162.13%386.25K
50.95%-46.76K
31.27%-36.37K
-214.00%-95.31K
358.31%13.50M
-101.13%-16.27K
-102.62%-52.91K
-102.14%-30.36K
---5.23M
--1.44M
323.05%2.02M
-980.56%-3.78M
1102.53%1.42M
427.62%3.44M
---907.08K
-109.48%-350.03K
---141.61K
-814.29%-1.05M
895.31%3.69M
-7.17%-114.94K
0.14%-464.05K
---107.25K
---464.70K
----
Lợi nhuận hoạt động
-436.37%-2.07M
-466.47%-1.99M
209.78%615.02K
127.03%543.35K
-131.19%-19.96M
86.01%-771.77K
80.90%-560.21K
9.96%-2.01M
---8.63M
---5.52M
-840.58%-2.93M
-184.26%-14.15M
-438.38%-2.23M
-589.05%-5.17M
--396.11K
-686.68%-4.98M
--659.76K
-57.24%1.06M
91.77%-632.83K
-25.42%2.47M
-122.38%-7.69M
2119.64%3.31M
--34.37M
---163.99K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.80K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.24%14.66K
-4.24%16.48K
-34.19%16.89K
-32.53%17.21K
-33.01%16.41K
17.51%28.85K
9.88%25.67K
6.36%25.51K
--24.49K
--24.55K
0.43%23.36K
1.21%49.04K
--23.98K
102.96%47.34K
--23.26K
--48.46K
----
--23.33K
----
----
----
--23.63K
--120.22K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--54.00
----
----
----
----
--72.77K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---11.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.54K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
---1.00
--1.00
-99.97%1.00
--0.00
---1.00
-100.00%0.00
--3.41K
100.00%0.00
--0.00
-74.94%3.41K
-100.05%-1.63K
100.57%13.60K
486.19%3.42M
-278.60%-2.38M
--582.93K
---628.37K
Thu nhập trước thuế
-448.32%-2.08M
-481.59%-2.01M
202.09%598.13K
125.85%526.14K
-130.73%-19.98M
85.55%-800.63K
80.19%-585.88K
9.79%-2.04M
---8.66M
---5.54M
-885.86%-2.96M
14.79%-14.20M
-442.01%-2.26M
-603.01%-5.21M
--376.26K
-2526.72%-16.67M
--659.76K
-58.27%1.04M
84.90%-634.45K
173.16%2.48M
-112.06%-4.20M
215.31%909.29K
--34.84M
---788.56K
Thuế thu nhập
-505.93%-952.02K
-103.01%-6.49K
296.48%234.53K
257.28%215.97K
-133.97%-4.98M
85.01%-183.50K
83.45%-119.36K
73.74%-137.31K
---2.13M
---1.22M
-342.00%-721.38K
21.12%-3.35M
-329.77%-522.90K
-336.61%-1.24M
--298.09K
-16844.98%-4.25M
--227.58K
-16.63%525.87K
98.69%-25.09K
-41.55%630.78K
-122.28%-1.92M
--1.08M
--8.63M
--0.00
Doanh thu sau thuế
-411.16%-1.13M
-745.19%-2.00M
177.94%363.60K
116.34%310.18K
-129.67%-15.00M
85.71%-617.13K
79.13%-466.52K
-9.50%-1.90M
---6.53M
---4.32M
-2959.93%-2.24M
12.62%-10.85M
-501.12%-1.73M
-877.41%-3.97M
--78.17K
-1937.10%-12.41M
--432.19K
-72.45%510.55K
73.27%-609.36K
1190.42%1.85M
-108.70%-2.28M
78.45%-169.94K
--26.21M
---788.56K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-411.16%-1.13M
-745.19%-2.00M
177.94%363.60K
116.34%310.18K
-129.67%-15.00M
85.71%-617.13K
79.13%-466.52K
-9.50%-1.90M
---6.53M
---4.32M
-2959.93%-2.24M
12.62%-10.85M
-501.12%-1.73M
-877.41%-3.97M
--78.17K
-1937.10%-12.41M
--432.19K
-72.45%510.55K
73.27%-609.36K
1190.42%1.85M
-108.70%-2.28M
78.45%-169.94K
--26.21M
---788.56K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-411.16%-1.13M
-745.19%-2.00M
177.94%363.60K
116.34%310.18K
-129.67%-15.00M
85.71%-617.13K
79.13%-466.52K
-9.50%-1.90M
---6.53M
---4.32M
-2959.93%-2.24M
12.62%-10.85M
-501.12%-1.73M
-877.41%-3.97M
--78.17K
-1937.10%-12.41M
--432.19K
-72.45%510.55K
73.27%-609.36K
1190.42%1.85M
-108.70%-2.28M
78.45%-169.94K
--26.21M
---788.56K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-411.16%-1.13M
-745.19%-2.00M
177.94%363.60K
116.34%310.18K
-129.67%-15.00M
85.71%-617.13K
79.13%-466.52K
-9.50%-1.90M
---6.53M
---4.32M
-2959.93%-2.24M
12.62%-10.85M
-501.12%-1.73M
-877.41%-3.97M
--78.17K
-1937.10%-12.41M
--432.19K
-72.45%510.55K
73.27%-609.36K
1190.42%1.85M
-108.70%-2.28M
78.45%-169.94K
--26.21M
---788.56K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-393.14%-17.46
-670.58%-30.89
170.45%5.96
115.27%5.41
-108.59%-264.61
88.33%-11.08
83.25%-8.46
9.27%-35.46
---126.86
---94.96
-2952.38%-50.49
22.39%-222.43
-483.05%-39.08
-876.10%-89.64
--1.77
-1892.05%-286.62
--10.20
-73.59%11.55
73.26%-14.39
1189.69%43.74
-116.60%-53.81
98.04%-4.01
--324.06
---204.77
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-393.14%-17.46
-670.58%-30.89
170.45%5.96
115.27%5.41
-108.59%-264.61
88.33%-11.08
83.25%-8.46
9.27%-35.46
---126.86
---94.96
-2952.38%-50.49
22.39%-222.43
-483.05%-39.08
-876.10%-89.64
--1.77
-1892.05%-286.62
--10.20
-73.59%11.55
73.26%-14.39
1189.69%43.74
-116.60%-53.81
98.04%-4.01
--324.06
---204.77
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của JX Luxventure Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JXG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của JX Luxventure Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

JX Luxventure Group Inc báo cáo doanh thu là 82.94M cho năm tài chính 2025, tăng từ 49.84M của năm trước.

Doanh thu mà JX Luxventure Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

JX Luxventure Group Inc báo cáo doanh thu là 2.25M cho quý gần nhất, tăng -49.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của JX Luxventure Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

JX Luxventure Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của JX Luxventure Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

JX Luxventure Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.13M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của JX Luxventure Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của JX Luxventure Group Inc là -9.90M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.