tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jet.AI Inc

JTAI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
+0.160+8.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.69KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của JTAI

Theo dõi tình hình tài chính của Jet.AI Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Jet.AI Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-1.34K/-4.00
Doanh thu / Dự báo
1.68M/1.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.18M
-34.55%
EPS(YoY)
303.29
103.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-260.73%-1.34K
177.02%586.66
98.65%-117.91
98.37%-184.62
97.11%-370.41
96.66%-761.70
58.40%-8.76K
7.28%-11.33K
-18784.28%-12.82K
-31130.54%-22.79K
---21.07K
---12.22K
---67.87
---72.97
---120.15
----
----
Doanh thu
-51.61%1.68M
-44.33%1.77M
-56.32%1.71M
-27.82%2.23M
-9.72%3.47M
-24.08%3.17M
16.34%3.92M
10.42%3.08M
105.20%3.85M
88.91%4.18M
-71.73%3.37M
-60.16%2.79M
156.41%1.88M
--2.21M
--11.91M
--7.01M
--731.44K
Lợi nhuận ròng
15.42%-2.68M
452.75%12.11M
42.86%-1.97M
26.62%-2.39M
2.73%-3.17M
-7.14%-3.43M
19.80%-3.44M
-32.73%-3.25M
-19.83%-3.26M
-9.58%-3.20M
-114.84%-4.29M
-165.62%-2.45M
-43.50%-2.72M
---2.92M
---2.00M
---921.89K
---1.90M
Biên lợi nhuận ròng
-74.81%-159.47%
739.46%685.66%
-56.20%-114.91%
-2.60%-107.15%
-8.73%-91.23%
-41.91%-107.22%
42.27%-73.57%
-19.11%-104.43%
42.14%-83.90%
42.84%-75.56%
---127.42%
---87.68%
---145.00%
---132.18%
---24.50%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-319.06%-13.93%
193.98%12.13%
-4655.32%-16.86%
63.35%-4.96%
-2.89%-3.32%
-637.32%-12.90%
-107.00%-0.35%
-88.04%-13.52%
19.22%-3.23%
-115.99%-1.75%
--5.06%
---7.19%
---4.00%
--10.95%
--9.25%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
-26.64%34.25%
--40.77%
--30.59%
--39.90%
--46.69%
----
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-51.61%1.68M
-44.33%1.77M
-56.32%1.71M
-27.82%2.23M
-9.72%3.47M
-24.08%3.17M
16.34%3.92M
10.42%3.08M
105.20%3.85M
88.91%4.18M
-71.73%3.37M
-60.16%2.79M
156.41%1.88M
--2.21M
--11.91M
--7.01M
--731.44K
Lợi nhuận hoạt động
9.64%-2.87M
28.12%-2.38M
29.35%-2.04M
23.00%-2.48M
-0.68%-3.17M
-7.76%-3.31M
32.45%-2.88M
-31.52%-3.22M
-15.82%-3.15M
-5.25%-3.08M
-113.63%-4.27M
-165.62%-2.45M
-43.56%-2.72M
---2.92M
---2.00M
---921.89K
---1.89M
Lợi nhuận ròng
15.42%-2.68M
452.75%12.11M
42.86%-1.97M
26.62%-2.39M
2.73%-3.17M
-7.14%-3.43M
19.80%-3.44M
-32.73%-3.25M
-19.83%-3.26M
-9.58%-3.20M
-114.84%-4.29M
-165.62%-2.45M
-43.50%-2.72M
---2.92M
---2.00M
---921.89K
---1.90M
Tài sản ngắn hạn
8.09%14.03M
-65.96%2.17M
479.41%6.87M
347.04%8.66M
310.38%12.98M
99.63%6.36M
-42.65%1.19M
134.99%1.94M
71.00%3.16M
--3.19M
--2.07M
--824.23K
--1.85M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-23.30%3.43M
-2.11%3.71M
-45.93%3.57M
-50.50%2.91M
-22.07%4.47M
-45.50%3.79M
7.15%6.61M
105.41%5.88M
104.36%5.74M
--6.95M
--6.17M
--2.86M
--2.81M
----
----
----
----
Tổng tài sản
113.48%39.41M
137.87%25.68M
284.00%12.89M
246.54%14.47M
231.71%18.46M
88.13%10.80M
-29.48%3.36M
15.42%4.17M
16.19%5.56M
--5.74M
--4.76M
--3.62M
--4.79M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-29.04%3.43M
-13.44%3.71M
-56.31%3.66M
-62.39%3.14M
-41.98%4.84M
-55.71%4.28M
-7.01%8.39M
101.47%8.34M
97.75%8.33M
--9.68M
--9.02M
--4.14M
--4.21M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
164.06%35.98M
237.43%21.98M
283.55%9.23M
371.64%11.33M
592.13%13.62M
265.46%6.51M
-18.11%-5.03M
-694.07%-4.17M
-580.99%-2.77M
---3.94M
---4.26M
---525.12K
--575.54K
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-39.37%-3.04M
120.45%692.11K
-2810.66%-3.93M
-28.38%-2.80M
13.51%-2.18M
-225.85%-3.39M
83.63%-135.10K
-200.43%-2.18M
-111.47%-2.52M
-101.62%-1.04M
-250.30%-825.40K
-70.07%-727.18K
-500.52%-1.19M
---515.25K
--549.17K
---427.58K
--297.63K
Đầu tư ròng
-61.43%-1.90M
-18.81%-2.85M
-556458.59%-550.79K
-504945.45%-500.00K
-9008.50%-1.18M
-11062.89%-2.40M
100.21%99.00
99.65%-99.00
86.20%-12.92K
-6.84%-21.47K
-111.97%-47.88K
-104.16%-28.02K
87.74%-93.63K
---20.09K
--400.00K
--674.18K
---763.60K
Tài chính thuần
70.78%16.62M
-95.60%499.20K
-278.20%-307.23K
-131.88%-675.00K
845.83%9.73M
402.55%11.34M
-107.13%-81.23K
--2.12M
-10.68%1.03M
2430.57%2.26M
138.75%1.14M
100.00%0.00
185.81%1.15M
---96.84K
--477.06K
---93.74K
--402.98K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tổng doanh thu đạt 9.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.02M.

Tài sản ngắn hạn của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tài sản ngắn hạn là 2.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.96.

Tổng tài sản của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jet.AI Inc là 25.68M, bao gồm 2.17M tài sản ngắn hạn và 23.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tổng nghĩa vụ của Jet.AI Inc là 3.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Jet.AI Inc là 21.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jet.AI Inc là -10.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.87.

Giá trị đầu tư ròng của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, giá trị đầu tư ròng của Jet.AI Inc là -5.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, giá trị huy động vốn ròng của Jet.AI Inc là 9.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 303.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.16.

Thu nhập ròng của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, lợi nhuận ròng là 4.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.29.

Biên lợi nhuận ròng của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, biên lợi nhuận ròng là 50.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.07.

Biên lợi nhuận gộp của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, biên lợi nhuận gộp là -3.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 32.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 25.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jet.AI Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.