tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jet.AI Inc

JTAI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
+0.160+8.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.69KVốn hóa
LỗP/E TTM

JTAI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Jet.AI Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-39.37%-3.04M
120.45%692.11K
-2810.66%-3.93M
-28.38%-2.80M
13.51%-2.18M
-225.85%-3.39M
83.63%-135.10K
-200.43%-2.18M
-111.47%-2.52M
-101.62%-1.04M
-250.30%-825.40K
-70.07%-727.18K
-500.52%-1.19M
---515.25K
--549.17K
---427.58K
--297.63K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.42%-2.68M
455.98%12.11M
31.78%-1.97M
25.94%-2.39M
1.83%-3.17M
-7.74%-3.40M
32.83%-2.88M
-31.52%-3.22M
-18.74%-3.23M
-7.99%-3.16M
-114.84%-4.29M
-165.62%-2.45M
-43.50%-2.72M
---2.92M
---2.00M
---921.89K
---1.90M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-0.16%637.00
0.16%638.00
--637.00
-98.12%637.00
-98.11%638.00
-98.12%637.00
----
0.65%33.81K
0.65%33.81K
0.65%33.81K
1.94%34.25K
0.00%33.60K
0.00%33.60K
--33.59K
--33.60K
--33.60K
--33.60K
Các mục phi tiền mặt khác
2.96%137.39K
2.96%136.39K
105.77%135.40K
2.96%134.42K
-36.57%133.44K
-32.35%132.47K
-55.71%65.80K
2.96%130.55K
67.11%210.37K
56.69%195.82K
19.75%148.56K
2.95%126.80K
2.95%125.88K
--124.97K
--124.06K
--123.16K
--122.27K
Thay đổi trong vốn lưu động
-252.97%-465.92K
504.22%2.79M
-266.56%-2.28M
-299.13%-1.32M
141.43%304.58K
-203.24%-689.05K
123.00%1.37M
-254.95%-330.18K
-1782.86%-735.24K
252.22%667.42K
87.01%613.27K
124.14%213.08K
-104.41%-39.05K
--189.49K
--327.94K
---882.61K
--885.84K
-Thay đổi các khoản phải thu
17.05%-221.17K
175.20%97.62K
-122.50%-82.87K
176.89%286.79K
-301.43%-266.64K
130.97%35.47K
1948.58%368.27K
---373.01K
---66.42K
---114.52K
--17.98K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
57.75%33.22K
1045.72%2.64M
-48175.83%-2.72M
188.47%91.99K
-75.34%21.06K
-245.64%-279.35K
97.12%-5.63K
-88.21%31.89K
186.65%85.41K
212.95%191.81K
-132.68%-195.90K
142.33%270.45K
-42.67%-98.57K
---169.82K
--599.46K
---638.86K
---69.09K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
159.54%22.24K
-99.90%111.00
-290.72%-204.84K
-114.50%-634.54K
90.29%-37.35K
-67.53%112.88K
-67.71%107.40K
-58.86%-295.82K
-209.11%-384.51K
233.84%347.67K
274.97%332.58K
-355.16%-186.22K
-59.67%352.40K
---259.77K
---190.08K
--72.98K
--873.90K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-39.37%-3.04M
120.45%692.11K
-2810.66%-3.93M
-28.38%-2.80M
13.51%-2.18M
-225.85%-3.39M
83.63%-135.10K
-200.43%-2.18M
-111.47%-2.52M
-101.62%-1.04M
-250.30%-825.40K
-70.07%-727.18K
-500.52%-1.19M
---515.25K
--549.17K
---427.58K
--297.63K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.99%1.00
-100.01%-1.00
49.68%12.92K
--21.47K
--12.88K
--12.88K
--8.63K
--0.00
--0.00
--0.00
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.99%1.00
----
49.68%12.92K
--21.47K
--12.88K
--12.88K
--8.63K
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
---1.00
----
--4.34K
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.99%1.00
-100.01%-1.00
200.93%12.92K
--21.47K
--12.88K
--12.88K
--4.29K
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-73874.65%-2.62M
-50100.00%-50.00K
86100.00%86.00K
---77.00K
--3.55K
100.29%100.00
99.34%-100.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-108.75%-35.00K
-102.24%-15.13K
101.96%15.00K
---20.09K
--400.00K
--674.18K
---763.60K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
109.87%236.79K
---200.79K
---586.00K
---1.10M
---2.40M
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-61.43%-1.90M
-18.81%-2.85M
-556458.59%-550.79K
-504945.45%-500.00K
-9008.50%-1.18M
-11062.89%-2.40M
100.21%99.00
99.65%-99.00
86.20%-12.92K
-6.84%-21.47K
-111.97%-47.88K
-104.16%-28.02K
87.74%-93.63K
---20.09K
--400.00K
--674.18K
---763.60K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
70.78%16.62M
-95.60%499.20K
-278.20%-307.23K
-131.88%-675.00K
845.83%9.73M
402.55%11.34M
-107.13%-81.23K
--2.12M
-10.68%1.03M
2430.57%2.26M
138.75%1.14M
100.00%0.00
185.81%1.15M
---96.84K
--477.06K
---93.74K
--402.98K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---668.75K
---668.75K
--0.00
--500.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---185.21K
---209.71K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--19.81M
-92.95%713.37K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
728.41%10.12M
----
--617.28K
-30.13%1.11M
122.30%1.22M
-20.24%639.65K
-100.00%0.00
36.49%1.59M
--549.68K
--801.96K
--485.12K
--1.16M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--11.00M
---1.15M
--0.00
--1.50M
----
----
----
----
--0.00
---225.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-100.00%0.00
----
----
----
286.47%4.00M
--0.00
--0.00
--742.47K
--1.03M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-151.73%-3.20M
86.86%-214.18K
-278.20%-307.23K
-200.93%-675.00K
-719.35%-1.27M
---1.63M
-11571.41%-81.23K
--668.75K
64.53%-155.00K
100.00%0.00
99.79%-696.00
100.00%0.00
20.74%-436.97K
---421.52K
---324.91K
---393.65K
---551.31K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
70.78%16.62M
-95.60%499.20K
-278.20%-307.23K
-131.88%-675.00K
845.83%9.73M
402.55%11.34M
-107.13%-81.23K
--2.12M
-10.68%1.03M
2430.57%2.26M
138.75%1.14M
100.00%0.00
185.81%1.15M
---96.84K
--477.06K
---93.74K
--402.98K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-69.02%1.82M
1014.33%3.48M
1465.13%8.27M
1956.14%12.25M
179.58%5.87M
-65.50%311.88K
-17.25%528.12K
-57.26%595.55K
37.52%2.10M
-58.14%903.91K
-12.97%638.24K
140.04%1.39M
137.36%1.53M
--2.16M
--733.35K
--580.49K
--643.49K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
83.25%11.68M
-129.78%-1.66M
-2115.34%-4.79M
-5801.25%-3.98M
523.44%6.37M
364.70%5.56M
-181.39%-216.23K
91.07%-67.44K
-1023.51%-1.50M
289.28%1.20M
-81.37%265.67K
-594.04%-755.20K
-112.63%-133.95K
---632.19K
--1.43M
--152.86K
---63.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
10.23%13.50M
-69.02%1.82M
1014.33%3.48M
1465.13%8.27M
1956.14%12.25M
179.58%5.87M
-65.50%311.88K
-17.25%528.12K
-57.26%595.55K
37.52%2.10M
-58.14%903.91K
-12.97%638.24K
140.04%1.39M
--1.53M
--2.16M
--733.35K
--580.49K
Dòng tiền tự do
-39.37%-3.04M
120.45%692.11K
-2810.64%-3.93M
-28.38%-2.80M
13.95%-2.18M
-219.25%-3.39M
83.88%-135.10K
-195.20%-2.18M
-111.02%-2.53M
-105.78%-1.06M
-252.65%-838.29K
-73.08%-740.06K
-503.42%-1.20M
---515.25K
--549.17K
---427.58K
--297.63K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Jet.AI Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Jet.AI Inc đã tạo ra -8.23M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Jet.AI Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Jet.AI Inc đã tăng 0.01% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Jet.AI Inc đã thay đổi như thế nào?

Jet.AI Inc đã sử dụng 9.25M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với JTAI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Jet.AI Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -8.23M, phản ánh sự thay đổi 0.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.