tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jet.AI Inc

JTAI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
+0.160+8.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.69KVốn hóa
LỗP/E TTM

JTAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jet.AI Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
6.14%13.00M
-77.53%1.32M
854.01%2.98M
1465.13%8.27M
1956.14%12.25M
179.58%5.87M
-65.50%311.88K
-17.25%528.12K
-57.26%595.55K
--2.10M
--903.91K
--638.24K
--1.39M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
6.14%13.00M
-77.53%1.32M
854.01%2.98M
1465.13%8.27M
1956.14%12.25M
179.58%5.87M
-65.50%311.88K
-17.25%528.12K
-57.26%595.55K
--2.10M
--903.91K
--638.24K
--1.39M
Các khoản phải thu
-20.15%318.50K
-26.39%97.33K
1743.60%3.09M
-72.37%148.07K
-76.01%398.87K
36.97%132.23K
-18.58%167.70K
--535.98K
--1.66M
--96.54K
--205.98K
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-20.15%318.50K
-26.39%97.33K
16.25%194.95K
-72.37%148.07K
144.76%398.87K
36.97%132.23K
-18.58%167.70K
--535.98K
--162.96K
--96.54K
--205.98K
----
----
-Khoản vay phải thu
----
----
--236.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
--2.66M
----
----
----
----
----
--1.50M
----
----
----
----
Chi phí trả trước
----
----
-92.83%45.00K
-94.38%45.00K
----
-100.00%0.00
-21.50%628.01K
--800.00K
--800.00K
--800.00K
--800.00K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
112.51%715.50K
109.29%748.72K
868.80%759.57K
174.44%199.71K
221.71%336.69K
88.22%357.75K
-50.35%78.40K
-60.87%72.77K
-77.07%104.66K
--190.07K
--157.93K
--185.99K
--456.43K
Tổng tài sản ngắn hạn
8.09%14.03M
-65.96%2.17M
479.41%6.87M
347.04%8.66M
310.38%12.98M
99.63%6.36M
-42.65%1.19M
134.99%1.94M
71.00%3.16M
--3.19M
--2.07M
--824.23K
--1.85M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-59.41%373.19K
-51.47%511.21K
-45.37%648.24K
-40.52%784.28K
-36.59%919.33K
-33.33%1.05M
-30.59%1.19M
-28.26%1.32M
-26.23%1.45M
--1.58M
--1.71M
--1.84M
--1.97M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%86.75K
0.00%86.75K
0.00%86.75K
325.20%86.75K
61.91%86.75K
17.49%86.75K
1.41%86.75K
-80.72%20.40K
-57.52%53.58K
--73.83K
--85.54K
--105.83K
--126.13K
Tài sản dài hạn khác
13.13%4.74M
53.40%4.74M
493.87%4.74M
587.17%4.74M
507.43%4.19M
347.95%3.09M
15.71%798.11K
0.00%689.75K
0.00%689.75K
--689.75K
--689.75K
--689.75K
--689.75K
Tổng tài sản dài hạn
363.24%25.37M
430.33%23.52M
177.27%6.02M
159.54%5.81M
128.09%5.48M
73.77%4.43M
-19.37%2.17M
-19.87%2.24M
-18.30%2.40M
--2.55M
--2.69M
--2.79M
--2.94M
Tổng tài sản
113.48%39.41M
137.87%25.68M
284.00%12.89M
246.54%14.47M
231.71%18.46M
88.13%10.80M
-29.48%3.36M
15.42%4.17M
16.19%5.56M
--5.74M
--4.76M
--3.62M
--4.79M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-40.68%1.25M
-30.94%1.15M
-44.65%1.69M
-50.43%1.36M
-13.69%2.11M
-31.18%1.66M
269.44%3.05M
260.04%2.75M
221.98%2.44M
--2.42M
--825.59K
--763.53K
--759.06K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--587.99K
--520.83K
----
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--587.99K
--520.83K
----
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-63.71%465.37K
-66.42%443.13K
-63.29%443.01K
-41.08%647.86K
-8.09%1.28M
-25.85%1.32M
-15.73%1.21M
-0.01%1.10M
8.52%1.40M
--1.78M
--1.43M
--1.10M
--1.29M
Nợ ngắn hạn khác
-63.71%465.37K
-66.42%443.13K
-63.29%443.01K
-41.08%647.86K
-8.09%1.28M
-25.85%1.32M
-15.73%1.21M
-0.01%1.10M
8.52%1.40M
--1.78M
--1.43M
--1.10M
--1.29M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.30%3.43M
-2.11%3.71M
-45.93%3.57M
-50.50%2.91M
-22.07%4.47M
-45.50%3.79M
7.15%6.61M
105.41%5.88M
104.36%5.74M
--6.95M
--6.17M
--2.86M
--2.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.50%91.16K
-70.15%227.04K
-59.40%361.92K
-51.46%495.78K
-45.35%628.65K
-40.50%760.52K
-36.57%891.41K
--1.02M
--1.15M
--1.28M
--1.41M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-85.50%91.16K
-70.15%227.04K
-59.40%361.92K
-51.46%495.78K
-45.35%628.65K
-40.50%760.52K
-36.57%891.41K
--1.02M
--1.15M
--1.28M
--1.41M
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-94.87%91.16K
-90.78%227.04K
-86.04%361.92K
-81.80%495.78K
-37.64%1.78M
92.65%2.46M
84.55%2.59M
--2.72M
--2.85M
--1.28M
--1.41M
Tổng các khoản nợ
-29.04%3.43M
-13.44%3.71M
-56.31%3.66M
-62.39%3.14M
-41.98%4.84M
-55.71%4.28M
-7.01%8.39M
101.47%8.34M
97.75%8.33M
--9.68M
--9.02M
--4.14M
--4.21M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
24.91%86.62M
18.41%69.94M
57.07%69.30M
67.07%69.43M
74.50%69.35M
67.12%59.07M
38.47%44.12M
35.81%41.56M
35.86%39.74M
--35.34M
--31.86M
--30.60M
--29.25M
Lợi nhuận giữ lại
9.11%-50.64M
8.73%-47.96M
-22.23%-60.07M
-27.07%-58.10M
-31.09%-55.72M
-33.80%-52.55M
-36.08%-49.14M
-43.67%-45.72M
-44.68%-42.50M
---39.27M
---36.11M
---31.82M
---29.38M
Vốn dự trữ
24.91%86.62M
18.41%69.94M
57.07%69.30M
67.08%69.43M
74.51%69.35M
67.12%59.07M
38.47%44.12M
35.81%41.56M
35.85%39.74M
--35.34M
--31.86M
--30.60M
--29.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
164.06%35.98M
237.43%21.98M
283.55%9.23M
371.64%11.33M
592.13%13.62M
265.46%6.51M
-18.11%-5.03M
-694.07%-4.17M
-580.99%-2.77M
---3.94M
---4.26M
---525.12K
--575.54K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JTAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jet.AI Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jet.AI Inc có 13.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jet.AI Inc là 25.68M, bao gồm 2.17M tài sản ngắn hạn và 23.52M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jet.AI Inc là bao nhiêu?

Jet.AI Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 21.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.