tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jasper Therapeutics Inc

JSPR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.630USD
+0.009+1.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

JSPR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Jasper Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
36.31%-14.55M
-3.47%-21.87M
-20.97%-17.00M
-32.30%-15.45M
-45.16%-22.84M
-28.25%-21.13M
-17.29%-14.05M
12.00%-11.68M
-52.26%-15.74M
-30.31%-16.48M
-24.25%-11.98M
-41.86%-13.27M
27.28%-10.34M
13.29%-12.65M
-35.66%-9.64M
-61.56%-9.36M
-129.43%-14.21M
-170.42%-14.58M
10.33%-7.11M
---5.79M
---6.20M
---5.39M
---7.93M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
94.47%-1.17M
62.58%-9.10M
-0.53%-18.74M
-83.25%-26.72M
-54.73%-21.24M
-46.68%-24.32M
-6.23%-18.64M
9.31%-14.58M
3.73%-13.73M
-25.51%-16.58M
-47.89%-17.54M
-54.56%-16.08M
-546.13%-14.26M
-45.87%-13.21M
-247.68%-11.86M
-23.65%-10.40M
77.37%-2.21M
9.31%-9.06M
68.48%-3.41M
---8.41M
---9.75M
---9.99M
---10.82M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-92.47%21.00K
472.24%1.40M
-57.67%229.00K
-13.71%258.00K
-3.13%279.00K
-13.43%245.00K
96.01%541.00K
8.73%299.00K
5.11%288.00K
3.66%283.00K
2.99%276.00K
26.15%275.00K
26.85%274.00K
40.72%273.00K
103.03%268.00K
651.72%218.00K
881.82%216.00K
--194.00K
--132.00K
--29.00K
--22.00K
----
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
-4.15%185.00K
153.85%330.00K
1797.60%2.37M
162.50%315.00K
66.38%193.00K
16.07%130.00K
17.92%125.00K
17.65%120.00K
17.17%116.00K
19.15%112.00K
17.78%106.00K
7.37%102.00K
76.79%99.00K
161.11%94.00K
390.32%90.00K
7.95%95.00K
-41.67%56.00K
71.43%36.00K
---31.00K
--88.00K
--96.00K
--21.00K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-12.33%-4.36M
-1270.88%-9.73M
-109.63%-187.00K
786.03%8.88M
-7.86%-3.88M
158.40%831.00K
-52.89%1.94M
-31.37%1.00M
-480.66%-3.60M
-21.52%-1.42M
129.53%4.12M
28.07%1.46M
139.20%946.00K
59.44%-1.17M
-33.12%1.79M
-48.44%1.14M
-523.51%-2.41M
-2409.60%-2.89M
226.37%2.68M
--2.21M
---387.00K
--125.00K
---2.12M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--663.00K
---663.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--600.00K
----
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
2.99%-195.00K
-22.35%-2.29M
52.82%-209.00K
3382.14%919.00K
-192.20%-201.00K
-167.14%-1.87M
-131.55%-443.00K
-107.93%-28.00K
175.17%218.00K
48.42%-700.00K
38.87%1.40M
-61.92%353.00K
-7.81%-290.00K
29.54%-1.36M
162.60%1.01M
713.16%927.00K
65.73%-269.00K
-421.00%-1.93M
160.44%385.00K
--114.00K
---785.00K
--600.00K
---637.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-87.50%36.00K
-80.83%37.00K
-72.00%42.00K
30.77%340.00K
460.00%288.00K
120.71%193.00K
341.18%150.00K
-7.14%260.00K
-335.29%-80.00K
-331.48%-932.00K
0.00%34.00K
723.53%280.00K
0.00%34.00K
37.75%-216.00K
-94.92%34.00K
105.08%34.00K
--34.00K
-16.44%-347.00K
2377.78%669.00K
---669.00K
--0.00
---298.00K
--27.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-101.94%-32.00K
60.00%-16.00K
-114.55%-16.00K
-1700.00%-16.00K
1716.67%1.65M
-139.22%-40.00K
154.73%110.00K
0.00%1.00K
49.50%-102.00K
5000.00%102.00K
---201.00K
--1.00K
---202.00K
--2.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
36.31%-14.55M
-3.47%-21.87M
-20.97%-17.00M
-32.30%-15.45M
-45.16%-22.84M
-28.25%-21.13M
-17.29%-14.05M
12.00%-11.68M
-52.26%-15.74M
-30.31%-16.48M
-24.25%-11.98M
-41.86%-13.27M
27.28%-10.34M
13.29%-12.65M
-35.66%-9.64M
-61.56%-9.36M
-129.43%-14.21M
-170.42%-14.58M
10.33%-7.11M
---5.79M
---6.20M
---5.39M
---7.93M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.64%-1.00K
-116.00%-4.00K
-66.96%76.00K
--274.00K
1327.27%157.00K
-3.85%25.00K
180.49%230.00K
-100.00%0.00
-95.47%11.00K
-10.34%26.00K
-88.47%82.00K
-52.77%222.00K
-15.33%243.00K
-96.98%29.00K
--711.00K
--470.00K
--287.00K
--960.00K
----
--0.00
Chi phí vốn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.54%7.00K
----
-58.26%96.00K
--274.00K
1327.27%157.00K
-3.85%25.00K
180.49%230.00K
-100.00%0.00
-95.47%11.00K
-10.34%26.00K
-88.47%82.00K
-52.77%222.00K
-15.33%243.00K
-96.98%29.00K
--711.00K
--470.00K
--287.00K
--960.00K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.64%-1.00K
-116.00%-4.00K
-66.96%76.00K
--274.00K
1327.27%157.00K
-3.85%25.00K
180.49%230.00K
-100.00%0.00
-95.47%11.00K
-10.34%26.00K
-88.47%82.00K
-52.77%222.00K
-15.33%243.00K
-96.98%29.00K
--711.00K
--470.00K
--287.00K
--960.00K
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.64%1.00K
116.00%4.00K
66.96%-76.00K
---274.00K
-1327.27%-157.00K
3.85%-25.00K
-180.49%-230.00K
100.00%0.00
95.47%-11.00K
10.34%-26.00K
88.47%-82.00K
52.77%-222.00K
15.33%-243.00K
96.98%-29.00K
---711.00K
---470.00K
---287.00K
---960.00K
----
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
-198.55%-340.00K
315322.22%28.39M
3304.97%6.16M
-100.00%0.00
227.31%345.00K
-75.00%9.00K
159.34%181.00K
-53.36%47.35M
-1067.86%-271.00K
3500.00%36.00K
-2446.15%-305.00K
780753.85%101.51M
103.08%28.00K
-100.00%1.00K
102.17%13.00K
-99.88%13.00K
-108.41%-909.00K
--91.73M
---600.00K
--10.75M
--10.80M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-93.65%20.00K
--514.00K
13595.56%6.16M
-100.00%0.00
1025.00%315.00K
--0.00
25.00%45.00K
-53.49%47.20M
0.00%28.00K
--0.00
--36.00K
--101.48M
--28.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--10.75M
--10.75M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
-100.00%0.00
--30.00K
-75.00%9.00K
-57.50%136.00K
381.25%154.00K
--0.00
3500.00%36.00K
2361.54%320.00K
146.15%32.00K
-100.00%0.00
-99.24%1.00K
-80.88%13.00K
550.00%13.00K
-37.74%33.00K
--132.00K
--68.00K
--2.00K
--53.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---360.00K
--27.87M
----
----
----
----
----
----
---299.00K
--0.00
---661.00K
----
100.00%0.00
----
----
----
---943.00K
--91.59M
---668.00K
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
-198.55%-340.00K
315322.22%28.39M
3304.97%6.16M
-100.00%0.00
227.31%345.00K
-75.00%9.00K
159.34%181.00K
-53.36%47.35M
-1067.86%-271.00K
3500.00%36.00K
-2446.15%-305.00K
780753.85%101.51M
103.08%28.00K
-100.00%1.00K
102.17%13.00K
-99.88%13.00K
-108.41%-909.00K
--91.73M
---600.00K
--10.75M
--10.80M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-59.60%29.11M
-44.77%51.32M
-62.77%39.93M
-58.60%49.22M
-17.47%72.05M
-10.90%92.92M
-7.74%107.24M
-8.42%118.89M
125.78%87.30M
103.02%104.28M
89.82%116.23M
83.31%129.82M
-54.53%38.67M
-49.27%51.37M
258.03%61.23M
197.80%70.82M
321.37%85.05M
585.37%101.25M
-24.66%17.10M
--23.78M
--20.18M
--14.77M
--22.70M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
36.30%-14.55M
-6.43%-22.21M
179.55%11.39M
20.31%-9.29M
-172.30%-22.84M
-22.88%-20.86M
-19.86%-14.32M
14.22%-11.66M
-65.35%31.59M
-33.70%-16.98M
-21.10%-11.95M
-41.75%-13.59M
740.59%91.15M
21.62%-12.70M
-111.72%-9.86M
-43.55%-9.59M
-495.58%-14.23M
-399.52%-16.20M
1161.54%84.15M
---6.68M
--3.60M
--5.41M
---7.93M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-70.41%14.56M
-59.60%29.11M
-44.77%51.32M
-62.77%39.93M
-58.60%49.22M
-17.47%72.05M
-10.90%92.92M
-7.74%107.24M
-8.42%118.89M
125.78%87.30M
103.02%104.28M
89.82%116.23M
83.31%129.82M
-54.53%38.67M
-49.27%51.37M
258.03%61.23M
197.80%70.82M
321.37%85.05M
585.37%101.25M
--17.10M
--23.78M
--20.18M
--14.77M
Dòng tiền tự do
36.31%-14.55M
-3.00%-21.87M
-18.66%-17.00M
-30.61%-15.46M
-44.93%-22.84M
-27.06%-21.23M
-19.57%-14.33M
10.89%-11.84M
-52.12%-15.76M
-31.28%-16.71M
-21.45%-11.98M
-38.38%-13.28M
27.25%-10.36M
16.78%-12.73M
-30.18%-9.87M
-57.93%-9.60M
-99.05%-14.24M
---15.29M
4.40%-7.58M
---6.08M
---7.16M
----
---7.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Jasper Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Jasper Therapeutics Inc đã tạo ra -77.16M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Jasper Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Jasper Therapeutics Inc đã tăng -23.26% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Jasper Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Jasper Therapeutics Inc đã chi 7.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Jasper Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Jasper Therapeutics Inc đã sử dụng 34.21M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với JSPR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Jasper Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -77.17M, phản ánh sự thay đổi -22.19% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.