tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

John Marshall Bancorp Inc

JMSB
Thêm vào danh sách theo dõi
23.200USD
+0.130+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
327.40MVốn hóa
14.65P/E TTM

JMSB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của John Marshall Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của John Marshall Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
15.65%17.63M
15.23%16.80M
13.19%16.31M
17.34%15.99M
21.10%15.25M
17.91%14.58M
15.84%14.41M
384.66%13.62M
0.09%12.59M
-16.72%12.37M
-30.69%12.44M
-126.23%-4.79M
-28.88%12.58M
-19.51%14.85M
3.36%17.95M
10.69%18.25M
5.35%17.69M
10.35%18.45M
--17.36M
--16.49M
--16.79M
--16.72M
Chi phí hoạt động
9.44%9.49M
6.73%8.96M
3.06%8.56M
11.34%9.23M
14.32%8.67M
19.50%8.39M
26.45%8.30M
20.33%8.29M
8.89%7.58M
0.40%7.02M
-13.85%6.57M
-13.41%6.89M
-9.35%6.96M
-20.37%7.00M
-4.75%7.62M
0.13%7.96M
-16.12%7.68M
-14.35%8.79M
--8.00M
--7.95M
--9.16M
--10.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-67.53%125.00K
-72.27%127.00K
-67.43%128.00K
-69.64%126.00K
-7.45%385.00K
7.26%458.00K
-8.82%393.00K
2.22%415.00K
-7.76%416.00K
-5.95%427.00K
-9.64%431.00K
-16.63%406.00K
-9.62%451.00K
-11.84%454.00K
-16.46%477.00K
-21.70%487.00K
-4.41%499.00K
--515.00K
--571.00K
--622.00K
--522.00K
Chi phí hoạt động khác
96.95%2.33M
11.90%1.41M
-10.68%1.33M
9.87%1.28M
-3.59%1.18M
12.49%1.26M
-8.48%1.49M
-35.60%1.17M
-28.47%1.23M
-30.02%1.12M
1.75%1.63M
14.93%1.81M
4.38%1.71M
13.22%1.60M
-22.79%1.60M
23.84%1.57M
-34.19%1.64M
-8.71%1.42M
--2.07M
--1.27M
--2.50M
--1.55M
Lợi nhuận hoạt động
23.83%8.15M
26.77%7.84M
26.99%7.75M
26.67%6.75M
31.37%6.58M
15.82%6.19M
3.97%6.10M
145.66%5.33M
-10.83%5.01M
-31.97%5.34M
-43.14%5.87M
-213.48%-11.68M
-43.88%5.62M
-18.72%7.85M
10.29%10.32M
20.52%10.29M
31.12%10.01M
49.58%9.66M
--9.36M
--8.54M
--7.63M
--6.46M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--835.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1075.00%47.00K
233.33%4.00K
66.67%5.00K
990.00%109.00K
-63.64%4.00K
-104.17%-3.00K
-70.00%3.00K
0.00%10.00K
-90.43%11.00K
-61.50%72.00K
-96.40%10.00K
109.43%10.00K
142.44%115.00K
261.21%187.00K
131.67%278.00K
-2220.00%-106.00K
-327.73%-271.00K
-486.67%-116.00K
--120.00K
--5.00K
--119.00K
--30.00K
Thu nhập trước thuế
37.16%9.03M
26.89%7.85M
27.01%7.75M
28.47%6.86M
31.16%6.58M
14.22%6.18M
3.84%6.11M
145.79%5.34M
-12.42%5.02M
-32.65%5.41M
-44.53%5.88M
-214.56%-11.67M
-41.14%5.73M
-15.77%8.04M
11.83%10.60M
19.21%10.18M
25.61%9.74M
47.10%9.54M
--9.48M
--8.54M
--7.75M
--6.49M
Thuế thu nhập
35.81%2.01M
27.07%1.75M
38.40%1.84M
31.80%1.46M
32.85%1.48M
13.55%1.37M
-3.56%1.33M
172.35%1.11M
-10.23%1.11M
-30.26%1.21M
-42.55%1.38M
-171.53%-1.53M
-33.06%1.24M
-7.22%1.73M
24.13%2.40M
20.03%2.14M
10.89%1.85M
32.25%1.87M
--1.93M
--1.78M
--1.67M
--1.41M
Doanh thu sau thuế
37.55%7.02M
26.84%6.10M
23.84%5.92M
27.60%5.40M
30.68%5.10M
14.41%4.81M
6.11%4.78M
141.78%4.24M
-13.03%3.91M
-33.31%4.20M
-45.11%4.50M
-226.00%-10.14M
-43.03%4.49M
-17.85%6.30M
8.68%8.20M
18.99%8.04M
29.66%7.88M
51.24%7.67M
--7.55M
--6.76M
--6.08M
--5.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.55%7.02M
26.84%6.10M
23.84%5.92M
27.60%5.40M
30.68%5.10M
14.41%4.81M
6.11%4.78M
141.78%4.24M
-13.03%3.91M
-33.31%4.20M
-45.11%4.50M
-226.00%-10.14M
-43.03%4.49M
-17.85%6.30M
8.68%8.20M
18.99%8.04M
29.66%7.88M
51.24%7.67M
--7.55M
--6.76M
--6.08M
--5.07M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
15412.50%6.21M
----
----
----
--40.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
38.03%7.02M
26.71%6.07M
23.80%5.89M
27.58%5.38M
30.65%5.08M
14.37%4.79M
6.11%4.76M
141.64%4.22M
-13.03%3.89M
-33.29%4.19M
-45.07%4.49M
-226.52%-10.14M
-42.98%4.47M
-17.77%6.28M
7.04%8.17M
19.03%8.01M
29.72%7.85M
51.31%7.64M
--7.63M
--6.73M
--6.05M
--5.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
38.03%7.02M
26.71%6.07M
23.80%5.89M
27.58%5.38M
30.65%5.08M
14.37%4.79M
6.11%4.76M
141.64%4.22M
-13.03%3.89M
-33.29%4.19M
-45.07%4.49M
-226.52%-10.14M
-42.98%4.47M
-17.77%6.28M
7.04%8.17M
19.03%8.01M
29.72%7.85M
51.31%7.64M
--7.63M
--6.73M
--6.05M
--5.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
39.84%0.50
27.59%0.43
24.28%0.42
27.71%0.38
30.21%0.36
13.63%0.34
4.10%0.34
141.32%0.30
-13.62%0.27
-33.59%0.30
-44.71%0.32
-225.71%-0.72
-43.57%0.32
-19.43%0.45
3.94%0.58
15.55%0.57
26.37%0.56
48.84%0.55
--0.56
--0.50
--0.45
--0.37
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
39.86%0.50
27.75%0.43
24.24%0.42
27.95%0.38
30.44%0.36
13.89%0.34
4.33%0.33
141.25%0.30
-13.38%0.27
-33.41%0.30
-44.49%0.32
-226.78%-0.72
-43.21%0.32
-18.73%0.44
5.39%0.58
17.13%0.57
27.72%0.56
49.34%0.55
--0.55
--0.48
--0.44
--0.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-70.00%0.09
--0.09
--0.00
--0.00
20.00%0.30
--0.00
--0.00
--0.00
13.64%0.25
--0.00
--0.00
--0.00
--0.22
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của John Marshall Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JMSB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của John Marshall Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

John Marshall Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 62.12M cho năm tài chính 2025, tăng từ 52.99M của năm trước.

Doanh thu mà John Marshall Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

John Marshall Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 17.63M cho quý gần nhất, tăng 15.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của John Marshall Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

John Marshall Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 21.16M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của John Marshall Bancorp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

John Marshall Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.02M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của John Marshall Bancorp Inc là 27.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.