tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

John Marshall Bancorp Inc

JMSB
Thêm vào danh sách theo dõi
23.200USD
+0.130+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
327.40MVốn hóa
14.65P/E TTM

Tình hình tài chính của JMSB

Theo dõi tình hình tài chính của John Marshall Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của John Marshall Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.50/0.44
Doanh thu / Dự báo
17.63M/17.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
62.12M
17.24%
EPS(YoY)
1.49
23.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
39.84%0.50
27.59%0.43
24.28%0.42
27.71%0.38
30.21%0.36
13.63%0.34
4.10%0.34
141.32%0.30
-13.62%0.27
-33.59%0.30
-44.71%0.32
---0.72
--0.32
--0.45
--0.58
--1.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.65%17.63M
15.23%16.80M
13.19%16.31M
17.34%15.99M
21.10%15.25M
17.91%14.58M
15.84%14.41M
384.66%13.62M
0.09%12.59M
-16.72%12.37M
-30.69%12.44M
-126.23%-4.79M
-28.88%12.58M
-19.51%14.85M
3.36%17.95M
10.69%18.25M
5.35%17.69M
10.35%18.45M
--17.36M
--16.49M
----
Lợi nhuận ròng
38.03%7.02M
26.71%6.07M
23.80%5.89M
27.58%5.38M
30.65%5.08M
14.37%4.79M
6.11%4.76M
141.64%4.22M
-13.03%3.89M
-33.29%4.19M
-45.07%4.49M
-226.52%-10.14M
-42.98%4.47M
-17.77%6.28M
7.04%8.17M
19.03%8.01M
29.72%7.85M
51.31%7.64M
--7.63M
--6.73M
----
Biên lợi nhuận ròng
18.93%39.81%
10.07%36.31%
9.41%36.28%
8.75%33.80%
7.91%33.47%
-2.97%32.99%
-8.40%33.16%
--31.08%
-13.10%31.02%
-19.93%34.00%
-20.80%36.20%
----
--35.69%
--42.46%
--45.71%
--43.40%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.28%5.03%
-3.30%3.44%
-4.08%3.47%
-2.06%3.48%
-4.26%4.29%
-21.28%3.56%
-8.61%3.61%
3.72%3.55%
34.73%4.48%
331.01%4.52%
85.32%3.96%
--3.42%
--3.33%
--1.05%
--2.13%
--1.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.65%17.63M
15.23%16.80M
13.19%16.31M
17.34%15.99M
21.10%15.25M
17.91%14.58M
15.84%14.41M
384.66%13.62M
0.09%12.59M
-16.72%12.37M
-30.69%12.44M
-126.23%-4.79M
-28.88%12.58M
-19.51%14.85M
3.36%17.95M
10.69%18.25M
5.35%17.69M
10.35%18.45M
--17.36M
--16.49M
----
Lợi nhuận hoạt động
23.83%8.15M
26.77%7.84M
26.99%7.75M
26.67%6.75M
31.37%6.58M
15.82%6.19M
3.97%6.10M
145.66%5.33M
-10.83%5.01M
-31.97%5.34M
-43.14%5.87M
-213.48%-11.68M
-43.88%5.62M
-18.72%7.85M
10.29%10.32M
20.52%10.29M
31.12%10.01M
49.58%9.66M
--9.36M
--8.54M
----
Lợi nhuận ròng
38.03%7.02M
26.71%6.07M
23.80%5.89M
27.58%5.38M
30.65%5.08M
14.37%4.79M
6.11%4.76M
141.64%4.22M
-13.03%3.89M
-33.29%4.19M
-45.07%4.49M
-226.52%-10.14M
-42.98%4.47M
-17.77%6.28M
7.04%8.17M
19.03%8.01M
29.72%7.85M
51.31%7.64M
--7.63M
--6.73M
----
Tổng tài sản
5.93%2.40B
3.52%2.35B
4.37%2.33B
2.21%2.32B
-0.08%2.27B
0.91%2.27B
-0.34%2.23B
-1.04%2.27B
-4.00%2.27B
-4.23%2.25B
-4.50%2.24B
-0.32%2.30B
2.07%2.36B
4.52%2.35B
--2.35B
--2.31B
--2.32B
--2.25B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.68%2.13B
3.21%2.08B
3.95%2.07B
1.65%2.06B
-0.99%2.01B
0.11%2.02B
-1.21%1.99B
-2.23%2.03B
-5.17%2.03B
-5.31%2.02B
-5.75%2.01B
-1.22%2.08B
1.73%2.15B
4.19%2.13B
--2.14B
--2.10B
--2.11B
--2.04B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.90%273.78M
6.00%268.15M
7.71%265.64M
6.82%259.69M
7.81%253.73M
7.85%252.96M
7.26%246.61M
10.22%243.12M
7.48%235.35M
6.22%234.55M
8.04%229.91M
9.08%220.57M
5.51%218.97M
7.79%220.82M
--212.80M
--202.21M
--207.53M
--204.85M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-34.76%23.96M
127.02%10.33M
195.85%73.15M
-180.60%-17.75M
775.60%36.72M
45.05%-38.24M
139.48%24.73M
158.19%22.02M
-120.19%-5.43M
-661.58%-69.58M
-322.25%-62.62M
-155.97%-37.84M
-75.79%26.91M
-76.93%12.39M
-9.38%28.18M
14.55%67.61M
-14.46%111.16M
--53.71M
--31.09M
--59.02M
Đầu tư ròng
----
-104.20%-414.00K
-161.63%-43.22M
-5.13%-9.64M
-518.65%-45.67M
-78.46%9.85M
51.50%-16.52M
-107.29%-9.17M
-16.94%10.91M
14.26%45.74M
33.27%-34.06M
352.56%125.73M
109.83%13.13M
209.71%40.03M
26.36%-51.04M
36.23%-49.78M
-175.69%-133.55M
65.95%-36.49M
---69.32M
---78.06M
---48.44M
Tài chính thuần
----
-17589.47%-3.32M
-39050.00%-783.00K
19.78%-16.79M
437.87%11.29M
-99.86%19.00K
-100.02%-2.00K
---20.93M
-106.56%-3.34M
154.40%13.70M
-60.80%9.99M
100.00%0.00
1039.21%50.90M
-1431.99%-25.19M
7465.58%25.50M
-61412.50%-24.52M
212.40%4.47M
1144.08%1.89M
--337.00K
--40.00K
---3.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 62.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.99M.

Tổng nghĩa vụ của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của John Marshall Bancorp Inc là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của John Marshall Bancorp Inc là 265.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.71.

Thu nhập hoạt động thuần của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của John Marshall Bancorp Inc là 27.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.17.

Giá trị đầu tư ròng của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của John Marshall Bancorp Inc là -88.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -386.37.

Giá trị huy động vốn ròng của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của John Marshall Bancorp Inc là -6.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.82.

Thu nhập ròng của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 21.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.97.

Biên lợi nhuận ròng của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 34.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của John Marshall Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của John Marshall Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 27.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.