tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

John Marshall Bancorp Inc

JMSB
Thêm vào danh sách theo dõi
23.200USD
+0.130+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
327.40MVốn hóa
14.65P/E TTM

JMSB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của John Marshall Bancorp Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-34.76%23.96M
127.02%10.33M
195.85%73.15M
-180.60%-17.75M
775.60%36.72M
45.05%-38.24M
139.48%24.73M
158.19%22.02M
-120.19%-5.43M
-661.58%-69.58M
-322.25%-62.62M
-155.97%-37.84M
-75.79%26.91M
-76.93%12.39M
-9.38%28.18M
14.55%67.61M
-14.46%111.16M
--53.71M
--31.09M
--59.02M
--129.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.84%6.10M
23.84%5.92M
27.60%5.40M
30.68%5.10M
14.41%4.81M
6.11%4.78M
141.77%4.24M
-13.03%3.91M
-33.31%4.20M
-45.11%4.50M
-226.02%-10.14M
-43.03%4.49M
-17.85%6.30M
8.68%8.20M
18.99%8.04M
29.66%7.88M
51.24%7.67M
--7.55M
--6.76M
--6.08M
--5.07M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-67.53%125.00K
-72.27%127.00K
-67.43%128.00K
-69.64%126.00K
-7.45%385.00K
7.26%458.00K
-8.82%393.00K
2.22%415.00K
-7.76%416.00K
-5.95%427.00K
-9.64%431.00K
-16.63%406.00K
-9.62%451.00K
-11.84%454.00K
-16.46%477.00K
-21.70%487.00K
-4.41%499.00K
--515.00K
--571.00K
--622.00K
--522.00K
Thuế hoãn lại
86.26%-47.00K
241.13%175.00K
22.64%-82.00K
317.50%87.00K
-2342.86%-342.00K
-138.99%-124.00K
-156.08%-106.00K
-120.73%-40.00K
-106.33%-14.00K
518.42%318.00K
-35.93%189.00K
194.15%193.00K
-61.90%221.00K
-442.86%-76.00K
-58.51%295.00K
62.04%-205.00K
169.46%580.00K
---14.00K
--711.00K
---540.00K
---835.00K
Các mục phi tiền mặt khác
425.00%208.00K
226.67%76.00K
242.59%308.00K
96.76%-9.00K
65.41%-64.00K
54.89%-60.00K
-127.37%-216.00K
-82.89%-278.00K
-14.91%-185.00K
75.51%-133.00K
-195.96%-95.00K
-437.78%-152.00K
-209.52%-161.00K
-1005.00%-543.00K
106.25%99.00K
164.71%45.00K
14600.00%147.00K
--60.00K
--48.00K
--17.00K
--1.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-45.07%17.39M
107.49%3.28M
234.92%67.08M
-229.20%-23.53M
448.40%31.66M
40.68%-43.80M
128.82%20.03M
143.42%18.21M
-144.20%-9.09M
-1878.11%-73.84M
-465.34%-69.48M
-171.10%-41.95M
-79.84%20.56M
-90.82%4.15M
-15.70%19.02M
11.97%59.00M
-16.89%102.01M
--45.23M
--22.56M
--52.70M
--122.73M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-99.83%1.00K
122.45%1.61M
-81.35%479.00K
-220.05%-1.91M
196.30%599.00K
-41.31%726.00K
225.07%2.57M
159.77%1.59M
-150.12%-622.00K
802.92%1.24M
-386.73%-2.05M
-140.04%-2.66M
24.35%1.24M
165.24%137.00K
-615.25%-422.00K
-134.46%-1.11M
-6.99%998.00K
---210.00K
---59.00K
---473.00K
--1.07M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
49.39%1.95M
-124.87%-1.79M
8.77%-5.34M
-23.24%3.66M
145.66%1.30M
-1272.41%-796.00K
-113.19%-5.85M
56.58%4.77M
-80.53%-2.86M
84.86%-58.00K
-1626.42%-2.75M
671.67%3.05M
-194.05%-1.58M
-126.69%-383.00K
-251.43%-159.00K
-12.45%-533.00K
-239.38%-538.00K
--1.44M
--105.00K
---474.00K
--386.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-34.76%23.96M
127.02%10.33M
195.85%73.15M
-180.60%-17.75M
775.60%36.72M
45.05%-38.24M
139.48%24.73M
158.19%22.02M
-120.19%-5.43M
-661.58%-69.58M
-322.25%-62.62M
-155.97%-37.84M
-75.79%26.91M
-76.93%12.39M
-9.38%28.18M
14.55%67.61M
-14.46%111.16M
--53.71M
--31.09M
--59.02M
--129.96M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.66%1.00K
-92.86%18.00K
-68.87%33.00K
224.00%162.00K
292.00%294.00K
83.94%252.00K
523.53%106.00K
92.31%50.00K
-78.57%75.00K
878.57%137.00K
-19.05%17.00K
-52.73%26.00K
430.30%350.00K
-56.25%14.00K
23.53%21.00K
-72.36%55.00K
-5.71%66.00K
--32.00K
--17.00K
--199.00K
--70.00K
Chi phí vốn
-99.71%1.00K
-92.86%18.00K
-68.87%33.00K
224.00%162.00K
356.00%342.00K
83.94%252.00K
523.53%106.00K
-13.79%50.00K
-81.25%75.00K
878.57%137.00K
-19.05%17.00K
5.45%58.00K
506.06%400.00K
-79.10%14.00K
23.53%21.00K
-72.36%55.00K
-5.71%66.00K
--67.00K
--17.00K
--199.00K
--70.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-99.66%1.00K
-92.86%18.00K
-68.87%33.00K
224.00%162.00K
292.00%294.00K
83.94%252.00K
523.53%106.00K
92.31%50.00K
-78.57%75.00K
878.57%137.00K
-19.05%17.00K
-52.73%26.00K
430.30%350.00K
-56.25%14.00K
23.53%21.00K
-72.36%55.00K
-5.71%66.00K
--32.00K
--17.00K
--199.00K
--70.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-124.62%-2.07M
-142.93%-5.71M
85.58%11.48M
-92.73%873.00K
-27.81%8.41M
128.08%13.30M
-96.00%6.19M
2.70%12.00M
-47.41%11.65M
-55.13%5.83M
993.95%154.65M
116.20%11.68M
130.92%22.15M
349.99%12.99M
59.58%-17.30M
16.95%-72.11M
-12.20%-71.63M
---5.20M
---42.80M
---86.83M
---63.84M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-4.66%1.66M
-26.82%-37.49M
-38.28%-21.09M
-4355.52%-46.38M
-94.91%1.74M
25.63%-29.56M
47.25%-15.25M
-170.53%-1.04M
87.38%34.17M
37.91%-39.75M
10.94%-28.91M
102.40%1.48M
-48.20%18.24M
0.11%-64.02M
7.89%-32.46M
-259.12%-61.39M
181.39%35.21M
---64.09M
---35.24M
--38.58M
---43.26M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-104.20%-414.00K
-161.63%-43.22M
-5.13%-9.64M
-518.65%-45.67M
-78.46%9.85M
51.50%-16.52M
-107.29%-9.17M
-16.94%10.91M
14.26%45.74M
33.27%-34.06M
352.56%125.73M
109.83%13.13M
209.71%40.03M
26.36%-51.04M
36.23%-49.78M
-175.69%-133.55M
65.95%-36.49M
---69.32M
---78.06M
---48.44M
---107.17M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-17589.47%-3.32M
-39050.00%-783.00K
19.78%-16.79M
437.87%11.29M
-99.86%19.00K
-100.02%-2.00K
---20.93M
-106.56%-3.34M
154.40%13.70M
-60.80%9.99M
100.00%0.00
1039.21%50.90M
-1431.99%-25.19M
7465.58%25.50M
-61412.50%-24.52M
212.40%4.47M
1144.08%1.89M
--337.00K
--40.00K
---3.98M
--152.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
21.43%-16.50M
--16.50M
----
-100.00%0.00
---21.00M
-100.00%0.00
150.98%13.00M
-60.78%10.00M
100.00%0.00
718.68%54.00M
---25.50M
--25.50M
---25.02M
264.90%6.60M
----
--0.00
--0.00
---4.00M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-4341.30%-2.04M
---768.00K
-29500.00%-294.00K
-2689.36%-1.31M
-1433.33%-46.00K
100.00%0.00
--1.00K
---47.00K
---3.00K
25.00%-6.00K
----
----
----
95.06%-8.00K
----
----
----
---162.00K
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--1.28M
--1.00K
-100.00%0.00
20.11%4.27M
----
--0.00
--3.00K
14.38%3.56M
----
--0.00
--0.00
11.04%3.11M
----
--0.00
--0.00
--2.80M
----
----
--0.00
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
38.49%367.00K
-88.79%79.00K
--16.00K
--67.00K
3212.50%265.00K
125.96%705.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.81%8.00K
-83.50%312.00K
-99.20%4.00K
1130.00%492.00K
2584.00%671.00K
1144.08%1.89M
--499.00K
--40.00K
--25.00K
--152.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
85.71%-2.00K
22.22%-14.00K
--0.00
66.67%-1.00K
---14.00K
---18.00K
--0.00
---3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-17589.47%-3.32M
-39050.00%-783.00K
19.78%-16.79M
437.87%11.29M
-99.86%19.00K
-100.02%-2.00K
---20.93M
-106.56%-3.34M
154.40%13.70M
-60.80%9.99M
100.00%0.00
1039.21%50.90M
-1431.99%-25.19M
7465.58%25.50M
-61412.50%-24.52M
212.40%4.47M
1144.08%1.89M
--337.00K
--40.00K
---3.98M
--152.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
6.13%129.97M
-7.66%163.65M
-35.97%116.93M
10.49%169.06M
23.70%122.47M
-8.01%177.23M
40.95%182.60M
48.04%153.02M
60.73%99.00M
157.71%192.66M
7.17%129.55M
-43.32%103.36M
-41.78%61.60M
-38.26%74.76M
-19.74%120.89M
12.99%182.36M
-23.59%105.80M
--121.07M
--150.62M
--161.40M
--138.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-56.60%20.22M
38.51%-33.67M
968.71%46.72M
-276.19%-52.13M
-13.74%46.59M
41.53%-54.76M
-108.52%-5.38M
12.97%29.59M
29.34%54.01M
-611.80%-93.65M
236.80%63.10M
142.61%26.19M
-45.46%41.76M
13.87%-13.16M
1.70%-46.13M
-1030.44%-61.47M
233.75%76.56M
---15.28M
---46.93M
--6.61M
--22.94M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-11.16%150.19M
6.13%129.97M
-7.66%163.65M
-35.97%116.93M
10.49%169.06M
23.70%122.47M
-8.01%177.23M
40.95%182.60M
48.04%153.02M
60.73%99.00M
157.71%192.66M
7.17%129.55M
-43.32%103.36M
-41.78%61.60M
-27.91%74.76M
-28.05%120.89M
12.99%182.36M
--105.80M
--103.69M
--168.00M
--161.40M
Dòng tiền tự do
-34.15%23.95M
126.79%10.31M
196.99%73.12M
-181.52%-17.91M
760.20%36.38M
44.80%-38.49M
139.30%24.62M
157.97%21.97M
-120.78%-5.51M
-663.32%-69.72M
-322.48%-62.64M
-156.10%-37.90M
-76.14%26.51M
-76.93%12.38M
-9.40%28.16M
14.84%67.56M
-14.47%111.10M
--53.64M
--31.07M
--58.83M
--129.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

John Marshall Bancorp Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

John Marshall Bancorp Inc đã tạo ra 102.45M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của John Marshall Bancorp Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của John Marshall Bancorp Inc đã tăng 3232.92% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

John Marshall Bancorp Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

John Marshall Bancorp Inc đã chi 554.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của John Marshall Bancorp Inc đã thay đổi như thế nào?

John Marshall Bancorp Inc đã sử dụng -6.27M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với JMSB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của John Marshall Bancorp Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 101.90M, phản ánh sự thay đổi 3832.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.