tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Janus International Group Inc

JBI
Thêm vào danh sách theo dõi
5.270USD
+0.140+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
731.77MVốn hóa
16.97P/E TTM

JBI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Janus International Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Janus International Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
5.80%222.70M
-1.95%226.30M
-4.69%219.30M
-8.17%228.10M
-17.29%210.50M
-12.51%230.80M
-17.85%230.10M
-8.21%248.40M
1.03%254.50M
-5.69%263.80M
6.69%280.10M
9.24%270.61M
9.75%251.90M
18.85%279.73M
39.81%262.55M
42.22%247.71M
50.19%229.52M
58.39%235.35M
33.81%187.79M
42.50%174.18M
10.89%152.82M
--148.59M
--140.34M
--122.23M
--137.81M
Doanh thu
5.80%222.70M
-1.95%226.30M
-4.69%219.30M
-8.17%228.10M
-17.29%210.50M
-12.51%230.80M
-17.85%230.10M
-8.21%248.40M
1.03%254.50M
-5.69%263.80M
6.69%280.10M
9.24%270.61M
9.75%251.90M
18.85%279.73M
39.81%262.55M
42.22%247.71M
50.19%229.52M
58.39%235.35M
33.81%187.79M
42.50%174.18M
10.89%152.82M
--148.59M
--140.34M
--122.23M
--137.81M
Chi phí doanh thu
14.70%147.50M
0.35%144.10M
-3.82%133.60M
-3.23%134.90M
-10.76%128.60M
-3.88%143.60M
-13.73%138.90M
-9.65%139.40M
-5.18%144.10M
-13.21%149.40M
-2.87%161.00M
-5.77%154.29M
-0.64%151.97M
8.46%172.14M
32.02%165.75M
42.39%163.73M
53.67%152.95M
75.58%158.72M
43.36%125.55M
48.47%114.99M
10.98%99.53M
--90.40M
--87.57M
--77.45M
--89.68M
Chi phí hoạt động
11.42%204.90M
-5.03%202.00M
-5.20%187.90M
-2.36%190.50M
-7.36%183.90M
6.51%212.70M
-7.73%198.20M
-5.33%195.10M
-0.90%198.50M
-9.66%199.70M
2.93%214.80M
-0.11%206.09M
3.30%200.30M
6.92%221.07M
29.22%208.69M
29.07%206.31M
50.81%193.91M
67.84%206.77M
42.03%161.50M
56.56%159.84M
9.31%128.58M
--123.20M
--113.71M
--102.10M
--117.63M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
39.29%15.60M
8.57%19.00M
2.68%11.50M
0.00%11.20M
9.80%11.20M
66.67%17.50M
13.56%11.20M
14.38%11.20M
4.94%10.20M
9.53%10.50M
4.35%9.86M
1.27%9.79M
6.82%9.72M
-16.70%9.59M
-4.79%9.45M
16.53%9.67M
9.56%9.10M
35.83%11.51M
19.19%9.93M
2.57%8.30M
2.04%8.31M
--8.47M
--8.33M
--8.09M
--8.14M
Chi phí hoạt động khác
-133.33%-2.10M
-141.03%-1.60M
62.50%-900.00K
52.94%-800.00K
-80.00%-900.00K
2050.00%3.90M
-300.00%-2.40M
-620.34%-1.70M
15.25%-500.00K
-354.55%-200.00K
2900.00%1.20M
84.79%-236.00K
-18.24%-590.00K
---44.00K
103.76%40.00K
---1.55M
---499.00K
----
---1.06M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.08%17.80M
34.25%24.30M
-1.57%31.40M
-29.46%37.60M
-52.50%26.60M
-71.76%18.10M
-51.15%31.90M
-17.39%53.30M
8.52%56.00M
9.27%64.10M
21.25%65.30M
55.84%64.52M
44.89%51.60M
105.22%58.66M
104.85%53.86M
188.70%41.40M
46.87%35.61M
12.57%28.59M
-1.28%26.29M
-28.76%14.34M
20.11%24.25M
--25.39M
--26.63M
--20.13M
--20.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.36%700.00K
--1.70M
--1.60M
--1.20M
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.12%8.80M
-1.87%10.50M
-11.21%10.30M
-20.77%10.30M
-21.53%11.30M
-27.21%10.70M
-20.00%11.60M
-12.14%13.00M
-9.99%14.40M
9.56%14.70M
32.07%14.50M
66.86%14.80M
82.31%16.00M
39.61%13.42M
43.25%10.98M
18.62%8.87M
7.99%8.78M
12.23%9.61M
-12.60%7.66M
-14.44%7.48M
-18.26%8.13M
--8.56M
--8.77M
--8.74M
--9.94M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-423.08%-6.80M
33.96%-3.50M
61.54%-2.00M
52.94%-1.60M
-160.00%-1.30M
-2550.00%-5.30M
-92.59%-5.20M
-1340.68%-3.40M
15.25%-500.00K
-354.55%-200.00K
-6850.00%-2.70M
84.79%-236.00K
-18.24%-590.00K
99.42%-44.00K
-80.58%40.00K
19.52%-1.55M
---499.00K
-977.47%-7.54M
-92.84%206.00K
---1.93M
----
---700.00K
--2.88M
--0.00
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
----
----
----
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-233.33%-400.00K
400.00%600.00K
--600.00K
0.00%200.00K
200.00%300.00K
-100.00%-200.00K
-100.00%0.00
237.93%200.00K
766.67%100.00K
-216.28%-100.00K
2221.43%1.30M
57.60%-145.00K
48.28%-15.00K
109.20%86.00K
-38.46%56.00K
62.83%-342.00K
98.14%-29.00K
-4161.70%-935.00K
-71.48%91.00K
-3952.12%-920.00K
-2169.47%-1.56M
--23.02K
--319.09K
--23.88K
--75.33K
Thu nhập trước thuế
-83.77%2.50M
82.61%12.60M
41.06%21.30M
-26.95%27.10M
-62.62%15.40M
-85.95%6.90M
-69.43%15.10M
-24.81%37.10M
17.72%41.20M
8.42%49.10M
14.95%49.40M
61.04%49.34M
33.02%35.00M
331.40%45.29M
127.09%42.97M
662.83%30.64M
80.66%26.31M
-35.02%10.50M
-10.13%18.92M
-64.82%4.02M
41.09%14.56M
--16.15M
--21.06M
--11.42M
--10.32M
Thuế thu nhập
-50.00%2.30M
-16.67%5.50M
84.85%6.10M
-32.63%6.40M
-56.19%4.60M
-50.75%6.60M
-73.39%3.30M
-23.10%9.50M
16.45%10.50M
6.57%13.40M
17.26%12.40M
58.34%12.35M
36.48%9.02M
5739.25%12.57M
212.68%10.57M
169.66%7.80M
4365.50%6.61M
-79.68%215.34K
1089.66%3.38M
623.20%2.89M
-141.84%-154.89K
--1.06M
--284.28K
--400.07K
--370.23K
Doanh thu sau thuế
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.15%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.88%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
47.90%14.72M
--15.09M
--20.77M
--11.02M
--9.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.18%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.89%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
47.90%14.72M
--15.09M
--20.77M
--11.02M
--9.95M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.18%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.89%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
47.90%14.72M
--15.09M
--20.77M
--11.02M
--9.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.18%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.89%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
47.90%14.72M
--15.09M
--20.77M
--11.02M
--9.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-98.12%0.00
2301.88%0.05
33.28%0.11
-21.61%0.15
-63.18%0.08
-99.12%0.00
-67.41%0.08
-24.91%0.19
18.24%0.21
9.00%0.24
14.06%0.25
61.75%0.25
31.74%0.18
134.05%0.22
96.72%0.22
1818.72%0.16
26.40%0.13
-12.62%0.10
-25.18%0.11
-89.80%0.01
47.89%0.11
--0.11
--0.15
--0.08
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-98.13%0.00
2304.72%0.05
33.30%0.11
-21.56%0.15
-63.12%0.08
-99.13%0.00
-67.51%0.08
-25.21%0.19
17.92%0.21
9.03%0.24
13.98%0.25
61.90%0.25
31.94%0.18
136.08%0.22
102.95%0.22
1816.87%0.16
26.17%0.13
-13.51%0.09
-27.51%0.11
-89.80%0.01
47.89%0.11
--0.11
--0.15
--0.08
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Janus International Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JBI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Janus International Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Janus International Group Inc báo cáo doanh thu là 884.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 963.80M của năm trước.

Doanh thu mà Janus International Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Janus International Group Inc báo cáo doanh thu là 222.70M cho quý gần nhất, tăng 5.80% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Janus International Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Janus International Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 53.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Janus International Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Janus International Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 200.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Janus International Group Inc là 119.90M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.