tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Janus International Group Inc

JBI
Thêm vào danh sách theo dõi
5.270USD
+0.140+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
731.77MVốn hóa
16.97P/E TTM

Tình hình tài chính của JBI

Theo dõi tình hình tài chính của Janus International Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Janus International Group Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.15
Doanh thu / Dự báo
--/238.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
884.20M
-8.26%
EPS(YoY)
0.39
-20.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.12%0.00
2301.88%0.05
33.28%0.11
-21.61%0.15
-63.18%0.08
-99.12%0.00
-67.41%0.08
-24.91%0.19
18.24%0.21
9.00%0.24
--0.25
--0.25
--0.18
--0.22
--0.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.80%222.70M
-1.95%226.30M
-4.69%219.30M
-8.17%228.10M
-17.29%210.50M
-12.51%230.80M
-17.85%230.10M
-8.21%248.40M
1.03%254.50M
-5.69%263.80M
6.69%280.10M
9.24%270.61M
9.75%251.90M
18.85%279.73M
39.81%262.55M
42.22%247.71M
50.19%229.52M
58.39%235.35M
33.81%187.79M
42.50%174.18M
Lợi nhuận ròng
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.18%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.89%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
Biên lợi nhuận ròng
-98.25%0.09%
2313.78%3.14%
35.16%6.93%
-18.33%9.07%
-57.47%5.13%
-99.04%0.13%
-61.18%5.13%
-18.71%11.11%
16.95%12.06%
15.72%13.53%
--13.21%
--13.67%
--10.31%
--11.69%
--10.13%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.21%33.77%
-3.86%36.32%
-1.40%39.08%
-6.89%40.86%
-10.31%38.91%
-12.88%37.78%
-6.79%39.63%
2.09%43.88%
9.35%43.38%
12.75%43.37%
--42.52%
--42.98%
--39.67%
--38.46%
--34.79%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.78%41.76%
-8.08%41.82%
-7.87%42.21%
-4.80%42.28%
-4.52%43.40%
-0.14%45.49%
-3.46%45.82%
-13.06%44.41%
-14.26%45.46%
-18.27%45.56%
--47.47%
--51.09%
--53.02%
--55.74%
--56.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.80%222.70M
-1.95%226.30M
-4.69%219.30M
-8.17%228.10M
-17.29%210.50M
-12.51%230.80M
-17.85%230.10M
-8.21%248.40M
1.03%254.50M
-5.69%263.80M
6.69%280.10M
9.24%270.61M
9.75%251.90M
18.85%279.73M
39.81%262.55M
42.22%247.71M
50.19%229.52M
58.39%235.35M
33.81%187.79M
42.50%174.18M
Lợi nhuận hoạt động
-33.08%17.80M
34.25%24.30M
-1.57%31.40M
-29.46%37.60M
-52.50%26.60M
-71.76%18.10M
-51.15%31.90M
-17.39%53.30M
8.52%56.00M
9.27%64.10M
21.25%65.30M
55.84%64.52M
44.89%51.60M
105.22%58.66M
104.85%53.86M
188.70%41.40M
46.87%35.61M
12.57%28.59M
-1.28%26.29M
-28.76%14.34M
Lợi nhuận ròng
-98.15%200.00K
2266.67%7.10M
28.81%15.20M
-25.00%20.70M
-64.82%10.80M
-99.16%300.00K
-68.11%11.80M
-25.38%27.60M
18.16%30.70M
9.13%35.70M
14.20%37.00M
61.96%36.99M
31.86%25.98M
218.18%32.71M
108.46%32.40M
1933.20%22.84M
33.87%19.70M
-31.89%10.28M
-25.18%15.54M
-89.81%1.12M
Tài sản ngắn hạn
-1.74%355.00M
9.42%421.80M
10.26%413.80M
-2.04%397.80M
-23.63%361.30M
-16.76%385.50M
-5.85%375.30M
3.99%406.10M
39.99%473.10M
27.51%463.10M
24.01%398.60M
42.92%390.51M
32.50%337.96M
69.57%363.18M
60.96%321.42M
72.37%273.23M
28.77%255.07M
--214.18M
--199.69M
--158.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.73%134.10M
-12.79%119.30M
1.86%136.70M
5.76%152.40M
-13.05%139.30M
-21.42%136.80M
-16.75%134.20M
-7.40%144.10M
9.08%160.20M
14.08%174.10M
-3.62%161.20M
-0.69%155.61M
-12.30%146.87M
8.74%152.61M
9.39%167.26M
28.83%156.70M
54.96%167.47M
--140.35M
--152.90M
--121.63M
Tổng tài sản
2.93%1.31B
0.28%1.30B
0.42%1.30B
-2.46%1.30B
-5.79%1.27B
-3.61%1.30B
-0.15%1.29B
3.67%1.34B
8.70%1.35B
6.25%1.35B
3.80%1.30B
6.85%1.29B
3.60%1.24B
13.25%1.27B
10.53%1.25B
29.53%1.21B
33.38%1.20B
--1.12B
--1.13B
--930.68M
Tổng các khoản nợ
0.54%749.00M
-6.39%732.50M
-3.74%739.70M
-2.62%758.70M
-8.54%745.00M
-5.77%782.50M
-5.93%768.40M
-7.82%779.10M
-2.83%814.60M
-7.25%830.40M
-10.43%816.80M
-5.89%845.15M
-8.04%838.30M
4.87%895.33M
-0.77%911.89M
22.06%898.03M
22.70%911.56M
--853.72M
--918.94M
--735.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.32%560.10M
10.35%572.50M
6.49%560.80M
-2.25%543.80M
-1.61%526.80M
-0.15%518.80M
9.69%526.60M
25.58%556.30M
32.65%535.40M
38.45%519.60M
42.25%480.10M
44.05%442.97M
40.56%403.61M
39.88%375.29M
59.63%337.51M
57.76%307.51M
84.24%287.15M
--268.29M
--211.44M
--194.93M
Thu nhập hoạt động ròng
-25.05%36.20M
-51.75%24.80M
-65.12%15.00M
65.81%51.40M
68.88%48.30M
-24.96%51.40M
-13.83%43.00M
-33.12%31.00M
-43.08%28.60M
164.72%68.50M
156.71%49.90M
152.26%46.35M
102.79%50.25M
70.84%25.88M
30.81%19.44M
-4.61%18.38M
-3.06%24.78M
-36.72%15.15M
-43.66%14.86M
-36.25%19.26M
Đầu tư ròng
-1462.50%-100.00M
-300.00%-5.60M
-23.64%-6.80M
89.67%-6.80M
-39.13%-6.40M
150.91%2.80M
-44.24%-5.50M
-1762.97%-65.80M
34.80%-4.60M
-507.73%-5.50M
-48.60%-3.81M
-50.75%-3.53M
-144.97%-7.05M
-115.94%-905.00K
98.65%-2.57M
-45.95%-2.34M
25.63%-2.88M
515.48%5.68M
-18667.42%-190.09M
18.46%-1.61M
Tài chính thuần
63.44%-18.50M
42.42%-3.80M
93.87%-2.80M
63.69%-12.20M
-195.91%-50.60M
-371.43%-6.60M
2.14%-45.70M
-1467.16%-33.60M
67.22%-17.10M
32.98%-1.40M
-2136.49%-46.70M
-3.88%-2.14M
-520.56%-52.16M
87.64%-2.09M
-101.23%-2.09M
96.92%-2.06M
-237.30%-8.40M
3.10%-16.91M
501.56%169.21M
-2242.77%-67.01M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tổng doanh thu đạt 884.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 963.80M.

Tài sản ngắn hạn của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tài sản ngắn hạn là 421.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.42.

Tổng tài sản của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Janus International Group Inc là 1.30B, bao gồm 421.80M tài sản ngắn hạn và 883.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tổng nghĩa vụ của Janus International Group Inc là 732.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Janus International Group Inc là 572.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Janus International Group Inc là 119.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.69.

Giá trị đầu tư ròng của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Janus International Group Inc là -25.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Janus International Group Inc là -69.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.87.

Thu nhập ròng của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, lợi nhuận ròng là 53.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.58.

Biên lợi nhuận ròng của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.70.

Biên lợi nhuận gộp của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Janus International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Janus International Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 119.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.