tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Disc Medicine Inc

IRON
Thêm vào danh sách theo dõi
77.000USD
-2.210-2.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.96BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IRON

Theo dõi tình hình tài chính của Disc Medicine Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Disc Medicine Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-1.54/-1.75
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.01
-51.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.44%-1.54
-61.30%-1.65
-63.78%-1.61
-99.38%-1.77
-53.53%-1.58
5.84%-1.02
-1.82%-0.98
-53.00%-0.89
-38.42%-1.03
9.62%-1.09
20.93%-0.96
---0.58
---0.74
---1.20
---1.22
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-7.76%-59.53M
-86.31%-63.50M
-105.49%-60.53M
-134.30%-62.32M
-109.65%-55.25M
-26.48%-34.09M
-24.93%-29.46M
-88.35%-26.60M
-65.25%-26.35M
-18.30%-26.95M
-11.07%-23.58M
-330.94%-14.12M
-124.92%-15.95M
-49.57%-22.78M
-19.11%-21.23M
82.34%-3.28M
56.89%-7.09M
20.04%-15.23M
-5620.13%-17.82M
-3614.58%-18.55M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
86.83%8.07%
-2.69%3.91%
-36.61%3.61%
--4.59%
--4.32%
--4.02%
--5.70%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-5.97%-65.08M
-74.04%-69.52M
-93.84%-66.97M
-106.04%-67.70M
-99.05%-61.41M
-26.97%-39.95M
-16.28%-34.55M
-73.31%-32.86M
-78.05%-30.85M
-25.22%-31.46M
-39.33%-29.71M
-407.31%-18.96M
-139.54%-17.33M
-86.43%-25.13M
-20.21%-21.33M
79.75%-3.74M
55.67%-7.23M
18.27%-13.48M
-5594.13%-17.74M
-3594.35%-18.45M
Lợi nhuận ròng
-7.76%-59.53M
-86.31%-63.50M
-105.49%-60.53M
-134.30%-62.32M
-109.65%-55.25M
-26.48%-34.09M
-24.93%-29.46M
-88.35%-26.60M
-65.25%-26.35M
-18.30%-26.95M
-11.07%-23.58M
-330.94%-14.12M
-124.92%-15.95M
-49.57%-22.78M
-19.11%-21.23M
82.34%-3.28M
56.89%-7.09M
20.04%-15.23M
-5620.13%-17.82M
-3614.58%-18.55M
Tài sản ngắn hạn
10.76%732.76M
5.93%747.46M
62.86%803.90M
27.18%627.17M
30.17%661.59M
100.48%705.60M
34.99%493.62M
31.77%493.15M
33.14%508.24M
45.35%351.95M
84.22%365.66M
257.59%374.26M
237.43%381.73M
95.17%242.14M
41.68%198.49M
-32.39%104.66M
-33.96%113.13M
-34.22%124.07M
10370.60%140.10M
9529.87%154.80M
Tổng nợ ngắn hạn
47.34%30.36M
66.17%31.14M
57.15%36.64M
4.99%26.74M
1.46%20.61M
26.19%18.74M
8.76%23.32M
76.70%25.47M
109.75%20.31M
48.82%14.85M
-5.04%21.44M
884.70%14.42M
50.45%9.68M
-21.26%9.98M
52.20%22.58M
-88.44%1.46M
-44.06%6.44M
-8.00%12.67M
2382.41%14.83M
2191.99%12.66M
Tổng tài sản
10.53%735.07M
5.77%750.21M
62.42%806.88M
27.33%630.46M
30.35%665.06M
100.25%709.27M
34.99%496.77M
31.51%495.14M
32.81%510.22M
45.29%354.18M
83.81%368.00M
255.08%376.50M
238.98%384.17M
96.15%243.78M
42.56%200.21M
-31.83%106.03M
-34.27%113.33M
-34.37%124.28M
15.03%140.44M
27.11%155.53M
Tổng các khoản nợ
78.61%90.91M
26.34%61.78M
26.07%67.05M
109.91%57.06M
137.97%50.90M
203.54%48.90M
132.51%53.19M
55.14%27.18M
65.09%21.39M
47.47%16.11M
-3.09%22.88M
1096.93%17.52M
101.29%12.96M
-13.80%10.93M
51.35%23.61M
-90.02%1.46M
-56.34%6.44M
-30.44%12.67M
223.31%15.60M
207.07%14.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.88%644.16M
4.25%688.43M
66.78%739.83M
22.53%573.39M
25.64%614.16M
95.33%660.36M
28.53%443.59M
30.36%467.96M
31.68%488.83M
45.19%338.07M
95.43%345.12M
243.30%358.97M
247.27%371.22M
108.63%232.85M
41.46%176.60M
-25.77%104.57M
-32.21%106.90M
-34.79%111.61M
6.46%124.84M
19.80%140.86M
Thu nhập hoạt động ròng
7.76%-44.20M
-50.42%-62.24M
-57.04%-43.30M
-175.32%-47.80M
-211.30%-47.92M
-23.15%-41.38M
-54.94%-27.57M
-132.22%-17.36M
-20.98%-15.39M
5.26%-33.60M
-43.46%-17.80M
-86.39%-7.48M
-33.97%-12.72M
-158.86%-35.47M
2.08%-12.40M
75.08%-4.01M
40.37%-9.50M
8.70%-13.70M
-5509.21%-12.67M
---16.10M
Đầu tư ròng
-58.16%21.63M
121.39%58.31M
-15530.65%-222.89M
169.68%49.54M
123.52%51.69M
-406814.93%-272.63M
-47433.33%-1.43M
-157877.78%-71.09M
-1831141.67%-219.75M
-131.03%-67.00K
98.01%-3.00K
---45.00K
---12.00K
71.00%-29.00K
-137.28%-151.00K
----
----
---100.00K
--405.00K
---61.00K
Tài chính thuần
3525.00%32.34M
-99.31%1.70M
652.43%216.68M
2620.19%11.59M
-99.48%892.00K
1436.17%244.25M
271.19%28.80M
-7.39%426.00K
12.57%173.19M
-79.43%15.90M
-94.97%7.76M
115.80%460.00K
12608.54%153.85M
140456.36%77.31M
13191.09%154.34M
-132.88%-2.91M
22.20%-1.23M
-99.97%55.00K
-117899900.00%-1.18M
---1.25M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tài sản ngắn hạn là 803.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.86.

Tổng tài sản của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Disc Medicine Inc là 806.88M, bao gồm 803.90M tài sản ngắn hạn và 2.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tổng nghĩa vụ của Disc Medicine Inc là 67.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Disc Medicine Inc là 739.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Disc Medicine Inc là -236.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.95.

Giá trị đầu tư ròng của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, giá trị đầu tư ròng của Disc Medicine Inc là -394.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, giá trị huy động vốn ròng của Disc Medicine Inc là 473.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.76.

Thu nhập ròng của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, lợi nhuận ròng là -212.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -35.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -32.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Disc Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Disc Medicine Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -236.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.