tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innate Pharma SA

IPHA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.180USD
-0.355-14.00%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
202.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IPHA

Theo dõi tình hình tài chính của Innate Pharma SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Innate Pharma SA

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
2.22M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.21M
-76.44%
EPS(YoY)
-0.64
-2.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/16
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025H2
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q2
FY2022H1
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
---0.21
----
----
----
---0.29
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
126.86%3.04M
----
----
-73.92%398.75K
-82.41%1.07M
----
----
69.90%1.81M
-82.59%1.53M
-73.71%4.01M
-74.24%6.10M
-77.45%7.49M
190.88%14.18M
-63.78%1.06M
98.72%15.25M
-77.29%8.78M
-19.53%33.21M
858.74%23.68M
195.86%4.88M
66.36%2.93M
121.54%7.67M
1101.22%38.67M
487.27%41.28M
-33.34%2.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-167.46%-22.87M
----
-1485.08%-22.36M
----
----
85.62%-8.55M
----
-74.39%1.61M
----
----
----
-124.80%-59.47M
----
131.40%6.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
---1277.32%
----
----
----
---570.73%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
--3.59%
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--73.52%
----
----
----
--71.64%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
126.86%3.04M
----
----
-73.92%398.75K
-82.41%1.07M
----
----
69.90%1.81M
-82.59%1.53M
-73.71%4.01M
-74.24%6.10M
-77.45%7.49M
190.88%14.18M
-63.78%1.06M
98.72%15.25M
-77.29%8.78M
-19.53%33.21M
858.74%23.68M
195.86%4.88M
66.36%2.93M
121.54%7.67M
1101.22%38.67M
487.27%41.28M
-33.34%2.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-106.99%-23.39M
----
-7230.60%-27.42M
----
----
50.89%-11.30M
----
-104.40%-374.02K
----
----
----
-12.97%-23.01M
----
152.33%8.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-167.46%-22.87M
----
-1485.08%-22.36M
----
----
85.62%-8.55M
----
-74.39%1.61M
----
----
----
-124.80%-59.47M
----
131.40%6.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
--45.47M
----
-41.77%64.98M
----
----
----
-42.07%85.74M
----
-22.75%111.59M
----
----
5.85%148.01M
----
-15.92%144.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-23.02%29.43M
----
----
----
-16.79%32.98M
----
1.48%38.22M
----
----
-4.11%39.64M
----
-48.79%37.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
-38.65%92.94M
----
----
----
-39.71%111.06M
----
-23.89%151.50M
----
----
-11.39%184.19M
----
-29.02%199.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
-28.45%87.79M
----
----
----
-22.73%102.22M
----
-13.09%122.70M
----
----
-13.94%132.29M
----
-13.96%141.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
-82.14%5.14M
----
----
----
-82.98%8.83M
----
-50.23%28.80M
----
----
-4.16%51.90M
----
-50.26%57.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
-136.36%-25.36M
----
----
----
----
----
----
52.65%-9.20M
----
125.46%2.74M
----
----
-4.26%-19.42M
----
-1151.99%-10.77M
----
----
----
25.36%-18.63M
----
103.86%1.02M
----
-588.40%-24.96M
46.34%-26.51M
123.17%5.11M
-191.81%-49.41M
-1961.17%-22.05M
284.15%53.82M
105.82%1.18M
-51.01%-29.22M
-44.83%-20.34M
1.56%-19.35M
-120.59%-14.05M
-110.78%-19.66M
23.44%-6.37M
Đầu tư ròng
----
----
-95.86%369.97K
----
----
----
----
----
----
-60.18%7.65M
----
464.05%841.61K
----
----
816.34%19.22M
----
41.48%-231.18K
----
----
----
444.30%2.10M
----
-88.96%-395.04K
----
42.47%-609.31K
97.97%-209.06K
-269.86%-1.06M
81.58%-10.28M
-103.43%-286.37K
-539.55%-55.81M
136.84%8.34M
1047.87%12.70M
-176.35%-22.63M
-105.17%-1.34M
128.16%29.64M
3130.06%25.93M
-83196.39%-105.28M
Tài chính thuần
----
----
-185.01%-5.17M
----
----
----
----
----
----
-134.75%-1.56M
----
-233.69%-3.91M
----
----
32.39%-662.98K
----
-52.85%-1.17M
----
----
----
-103.82%-980.61K
----
15.09%-766.08K
----
15980.27%25.64M
-3.58%-902.24K
-99.77%159.46K
-32.49%-871.04K
28.51%69.77M
-21.35%-657.46K
5272.59%54.29M
-199.79%-541.80K
371.67%1.01M
-139.36%-180.72K
-119.87%-371.98K
-107.91%-75.50K
784.32%1.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tổng doanh thu đạt 3.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.63M.

Tài sản ngắn hạn của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tài sản ngắn hạn là 53.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.87.

Tổng tài sản của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Innate Pharma SA là 72.29M, bao gồm 53.84M tài sản ngắn hạn và 18.45M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tổng nghĩa vụ của Innate Pharma SA là 97.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tổng vốn chủ sở hữu của Innate Pharma SA là -25.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -362.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Innate Pharma SA là -58.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.77.

Giá trị đầu tư ròng của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, giá trị đầu tư ròng của Innate Pharma SA là 8.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, giá trị huy động vốn ròng của Innate Pharma SA là 7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Thu nhập ròng của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, lợi nhuận ròng là -56.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.08.

Biên lợi nhuận ròng của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, biên lợi nhuận ròng là -1764.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -350.20.

Biên lợi nhuận gộp của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, biên lợi nhuận gộp là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Innate Pharma SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innate Pharma SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -58.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.