tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innate Pharma SA

IPHA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.116USD
-0.064-2.92%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
198.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

IPHA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Innate Pharma SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-136.36%-25.36M
52.65%-9.20M
125.46%2.74M
-4.26%-19.42M
-1151.99%-10.77M
25.36%-18.63M
103.86%1.02M
-588.40%-24.96M
46.34%-26.51M
123.17%5.11M
-191.81%-49.41M
-1961.17%-22.05M
284.15%53.82M
105.82%1.18M
-51.01%-29.22M
-44.83%-20.34M
1.56%-19.35M
-120.59%-14.05M
-110.78%-19.66M
23.44%-6.37M
2752.28%182.35M
-268.69%-8.32M
-15.69%-6.88M
32.62%-2.26M
-11.72%-5.94M
---3.35M
---5.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.50%-32.69M
-167.46%-22.87M
-1485.08%-22.36M
85.62%-8.55M
-74.39%1.61M
-124.80%-59.47M
131.40%6.30M
41.25%-26.46M
-128.82%-20.08M
-49.38%-45.03M
-173.37%-8.77M
-278.78%-30.14M
191.97%11.96M
182.94%16.86M
33.48%-13.00M
-235.84%-20.33M
-593.87%-19.54M
1158.80%14.97M
59.87%-2.82M
112.74%1.19M
0.10%-7.02M
-2136.66%-9.33M
-309.19%-7.03M
52.55%-417.28K
-7.29%-1.72M
---879.37K
---1.60M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-13.60%795.14K
-40.76%788.82K
-69.89%1.03M
-96.68%1.33M
68.72%3.43M
1713.83%40.05M
10.64%2.03M
-94.75%2.21M
-67.83%1.83M
388.56%42.03M
-7.47%5.70M
97.83%8.60M
193.90%6.16M
136.23%4.35M
17.86%2.10M
14.40%1.84M
28.18%1.78M
6.47%1.61M
62.49%1.39M
36.11%1.51M
1.59%854.39K
236.45%1.11M
164.62%841.04K
7.56%330.01K
-6.22%317.84K
--306.81K
--338.93K
Các mục phi tiền mặt khác
223.87%1.18M
38.06%-818.44K
-454.19%-1.50M
-303.56%-1.32M
-124.69%-270.65K
114.22%649.12K
-38.33%1.10M
-3008.93%-4.57M
-28.93%1.78M
86.89%-146.87K
207.84%2.50M
90.99%-1.12M
-1297.26%-2.32M
-1138.27%-12.44M
-106.75%-165.98K
158.72%1.20M
275.88%2.46M
-1139.35%-2.04M
883.65%653.76K
-6.23%196.34K
113.76%66.46K
101.08%209.40K
5.16%31.09K
298.57%104.14K
6.67%29.57K
--26.13K
--27.72K
Thay đổi trong vốn lưu động
-67.35%4.60M
193.17%11.63M
237.92%24.02M
-786.14%-12.49M
-58.65%-17.41M
-156.24%-1.41M
-2.62%-10.98M
-64.41%2.51M
78.12%-10.70M
943.02%7.04M
-231.46%-48.90M
90.23%-835.18K
303.35%37.20M
-42.45%-8.55M
-127.94%-18.29M
79.05%-6.00M
55.96%-8.02M
-206.19%-28.66M
-109.67%-18.22M
-2306.59%-9.36M
28364.97%188.51M
83.27%-388.88K
85.56%-666.93K
14.35%-2.32M
-18.50%-4.62M
---2.71M
---3.90M
-Thay đổi các khoản phải thu
-76.39%5.09M
----
864.64%28.75M
-206.08%-8.90M
71.71%-3.76M
395.68%8.39M
-341.08%-13.29M
72.38%-2.84M
160.82%5.51M
-195.67%-10.27M
-110.22%-9.07M
109.70%10.74M
--88.67M
-4839.41%-110.73M
----
--2.34M
--6.78M
----
----
----
----
-1.49%1.73M
-110.06%-3.14M
2.03%1.76M
56.28%-1.50M
--1.72M
---3.42M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
2335.29%3.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
582.74%65.85M
----
---13.64M
---13.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
47.31%-4.01M
----
38.61%-4.26M
-901.50%-6.49M
77.19%-6.93M
-106.26%-648.20K
-95.17%-30.40M
187.92%10.36M
51.25%-15.57M
-103.90%-11.79M
33.49%-31.94M
-106.93%-5.78M
---48.03M
1472.76%83.40M
----
--5.30M
---1.79M
----
----
----
----
-19.97%-388.88K
87.89%-342.79K
87.73%-324.14K
10.11%-2.83M
---2.64M
---3.15M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-136.36%-25.36M
52.65%-9.20M
125.46%2.74M
-4.26%-19.42M
-1151.99%-10.77M
25.36%-18.63M
103.86%1.02M
-588.40%-24.96M
46.34%-26.51M
123.17%5.11M
-191.81%-49.41M
-1961.17%-22.05M
284.15%53.82M
105.82%1.18M
-51.01%-29.22M
-44.83%-20.34M
1.56%-19.35M
-120.59%-14.05M
-110.78%-19.66M
23.44%-6.37M
2752.28%182.35M
-268.69%-8.32M
-15.69%-6.88M
32.62%-2.26M
-11.72%-5.94M
---3.35M
---5.32M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-25.49%86.91K
-94.26%99.99K
10.54%255.55K
168.77%1.74M
-45.09%231.18K
-24.97%648.20K
48.94%421.04K
-29.78%863.95K
-96.62%282.69K
155.10%1.23M
-85.70%8.38M
61.87%482.31K
6437.26%58.58M
-91.78%297.96K
-29.86%896.11K
169.75%3.62M
-81.96%1.28M
77.74%1.34M
3376.12%7.08M
854.30%755.65K
-88.36%203.76K
-38.30%79.18K
1568.51%1.75M
-51.30%128.34K
-84.80%104.96K
--263.51K
--690.53K
Chi phí vốn
-17.44%96.31K
-94.68%99.99K
-12.84%255.55K
190.08%1.88M
-30.36%293.21K
-32.57%648.20K
48.05%421.04K
-21.87%961.26K
-96.62%284.38K
155.10%1.23M
-85.65%8.41M
31.04%482.31K
6375.22%58.58M
-90.00%368.07K
-33.38%904.71K
174.05%3.68M
-80.83%1.36M
77.74%1.34M
3376.12%7.08M
-59.35%755.65K
-88.36%203.76K
1348.57%1.86M
814.78%1.75M
-51.30%128.34K
-72.28%191.44K
--263.51K
--690.53K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-25.49%86.91K
200.55%99.99K
10.54%255.55K
-193.65%-99.45K
-45.09%231.18K
-79.94%106.19K
65.27%421.04K
58.85%529.28K
-46.41%254.76K
-30.92%333.19K
-28.57%475.42K
555.20%482.31K
10.72%665.58K
-94.51%73.61K
-46.62%601.14K
26.89%1.34M
441.81%1.13M
39.79%1.06M
2.01%207.85K
-59.35%755.65K
13.97%203.76K
1348.57%1.86M
70.33%178.78K
-51.30%128.34K
-84.80%104.96K
--263.51K
--690.53K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
239.77%1.84M
----
61.96%542.01K
-100.00%0.00
-62.70%334.67K
-99.65%27.93K
--897.19K
-86.36%7.90M
-100.00%0.00
19533.91%57.92M
-90.17%224.34K
94.78%294.98K
695.93%2.28M
-97.80%151.44K
--286.80K
--6.88M
100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.78M
--1.57M
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
-1726417.57%-32.68M
69.16%-418.34K
100.01%1.89K
---1.36M
---34.04M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-94.96%455.71K
-63.02%7.75M
--1.10M
663.23%20.97M
-100.00%0.00
974.95%2.75M
-65.65%25.00K
49.26%255.55K
103.82%72.79K
-12.62%171.21K
-168.67%-1.90M
-97.73%195.94K
-79.61%2.77M
-36.83%8.64M
3722.69%13.59M
-54.79%13.67M
-98.99%355.59K
142.91%30.24M
3383.72%35.07M
-27630.15%-70.48M
175.59%1.01M
141.51%256.03K
-670.07%-1.33M
51.83%-616.75K
-28.06%233.57K
---1.28M
--324.68K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
8.74%1.17K
--925.84
----
----
----
-1.53%-923.36
18.16%1.00K
---909.42
--846.38
----
----
----
----
-7.88%-876.35
----
-100.11%-812.35
100.12%836.68
--741.13K
---695.51K
----
100.00%0.00
459.92%2.64K
---777.30
---733.35
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-95.86%369.97K
-60.18%7.65M
464.05%841.61K
816.34%19.22M
41.48%-231.18K
444.30%2.10M
-88.96%-395.04K
42.47%-609.31K
97.97%-209.06K
-269.86%-1.06M
81.58%-10.28M
-103.43%-286.37K
-539.55%-55.81M
136.84%8.34M
1047.87%12.70M
-176.35%-22.63M
-105.17%-1.34M
128.16%29.64M
3130.06%25.93M
-83196.39%-105.28M
126.03%802.80K
115.19%126.69K
-2497.56%-3.08M
46.01%-833.82K
126.41%128.61K
---1.54M
---487.01K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-185.01%-5.17M
-134.75%-1.56M
-233.69%-3.91M
32.39%-662.98K
-52.85%-1.17M
-103.82%-980.61K
15.09%-766.08K
15980.27%25.64M
-3.58%-902.24K
-99.77%159.46K
-32.49%-871.04K
28.51%69.77M
-21.35%-657.46K
5272.59%54.29M
-199.79%-541.80K
371.67%1.01M
-139.36%-180.72K
-119.87%-371.98K
-107.91%-75.50K
784.32%1.87M
-97.46%954.96K
-101.88%-273.62K
137536.23%37.64M
3267.84%14.52M
102.25%27.35K
---458.35K
---1.21M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-7.27%-5.23M
-492.00%-4.18M
-166.45%-3.99M
28.38%-706.26K
-56.35%-1.50M
-103.91%-986.15K
-0.44%-958.10K
20787.43%25.24M
-9.19%-953.87K
-98.92%120.86K
-32.69%-873.59K
1894.53%11.21M
-21.51%-658.36K
-163.94%-624.84K
2.92%-541.80K
332.02%977.25K
-161.78%-558.07K
-104.22%-421.20K
-9.32%-213.18K
-7.04%-206.25K
36.32%-195.02K
-135.94%-192.68K
0.64%-306.26K
204.68%536.08K
75.33%-308.23K
---512.09K
---1.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-98.12%57.55K
5964.86%2.62M
-74.32%83.98K
681.17%43.28K
70.31%327.04K
-98.61%5.54K
271.92%192.02K
954.68%398.33K
1927.14%51.63K
-99.94%37.77K
182.02%2.55K
6.63%58.56M
--903.10
164790.76%54.92M
-100.00%0.00
-32.33%33.31K
173.46%376.51K
-97.63%49.22K
-88.02%137.68K
2696.34%2.08M
-96.97%1.15M
-100.57%-80.06K
11208.54%37.95M
25918.58%13.98M
863.10%335.58K
--53.75K
--34.84K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-5.34%839.28
----
201.17%886.60
----
---876.35
----
----
--836.68
----
----
----
212.51%874.51
-19.97%-879.82
---777.30
---733.35
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-185.01%-5.17M
-134.75%-1.56M
-233.69%-3.91M
32.39%-662.98K
-52.85%-1.17M
-103.82%-980.61K
15.09%-766.08K
15980.27%25.64M
-3.58%-902.24K
-99.77%159.46K
-32.49%-871.04K
28.51%69.77M
-21.35%-657.46K
5272.59%54.29M
-199.79%-541.80K
371.67%1.01M
-139.36%-180.72K
-119.87%-371.98K
-107.91%-75.50K
784.32%1.87M
-97.46%954.96K
-101.88%-273.62K
137536.23%37.64M
3267.84%14.52M
102.25%27.35K
---458.35K
---1.21M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-16.56%63.08M
-1.46%64.80M
-19.45%63.76M
-30.82%65.76M
-23.72%79.15M
0.53%95.06M
-10.37%103.77M
-14.35%94.56M
-32.78%115.78M
-16.64%110.40M
25.22%172.24M
90.09%132.44M
60.97%137.55M
-43.20%69.67M
-41.94%85.45M
-18.93%122.67M
8.39%147.18M
-38.86%151.30M
141.54%135.79M
280.26%247.47M
88.54%56.22M
290.06%65.08M
31.90%29.82M
-40.78%16.68M
-38.75%22.61M
--28.17M
--36.91M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-674.92%-30.08M
-347.23%-3.33M
95.39%-555.35K
95.70%-744.01K
-1391.71%-12.04M
-8387.05%-17.29M
97.09%-807.08K
-104.62%-203.71K
54.15%-27.77M
-90.71%4.41M
-2182.80%-60.57M
-25.65%47.44M
84.47%-2.65M
252.12%63.81M
18.01%-17.08M
-376.05%-41.95M
-435.96%-20.84M
113.84%15.20M
-96.63%6.20M
-1188.70%-109.79M
565.01%184.07M
-174.42%-8.52M
578.07%27.68M
314.29%11.45M
17.54%-5.79M
---5.34M
---7.02M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
130.69%82.22K
-293.30%-229.61K
-270.31%-232.08K
-46.84%118.78K
120.34%136.27K
180.56%223.45K
-344.77%-670.07K
-242.45%-277.37K
-1265.06%-150.66K
2645.20%194.71K
-307.36%-11.04K
189.93%7.09K
81.47%-2.71K
-144.13%-7.89K
-139.71%-14.62K
162.94%17.87K
492.07%36.81K
-97.05%-28.40K
115.13%6.22K
74.00%-14.41K
-957.55%-41.10K
-428.62%-55.43K
-31.45%-3.89K
88.29%16.87K
---2.96K
--8.96K
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-53.99%32.99M
-5.45%61.47M
-5.83%63.20M
-16.40%65.01M
-34.82%67.11M
-17.58%77.77M
16.99%102.96M
-17.81%94.36M
-21.19%88.01M
-36.18%114.81M
-17.22%111.68M
34.76%179.88M
97.31%134.90M
65.36%133.48M
-45.88%68.37M
-51.52%80.72M
-11.02%126.34M
20.93%166.50M
-40.91%141.99M
143.43%137.68M
317.92%240.29M
101.06%56.56M
241.90%57.50M
23.22%28.13M
-43.73%16.82M
--22.83M
--29.89M
Dòng tiền tự do
-134.71%-25.45M
56.36%-9.30M
122.47%2.49M
-10.51%-21.30M
-1935.08%-11.07M
25.63%-19.28M
102.25%603.06K
-768.05%-25.92M
53.65%-26.79M
117.22%3.88M
-1113.16%-57.81M
-2858.95%-22.53M
84.18%-4.77M
103.40%816.76K
-45.48%-30.13M
-56.11%-24.02M
22.56%-20.71M
-116.04%-15.39M
-114.68%-26.74M
30.00%-7.12M
2211.48%182.15M
-326.82%-10.18M
-40.63%-8.63M
33.99%-2.38M
-2.07%-6.13M
---3.61M
---6.01M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Innate Pharma SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Innate Pharma SA đã tạo ra -60.81M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Innate Pharma SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Innate Pharma SA đã tăng -716.36% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Innate Pharma SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Innate Pharma SA đã chi 161.36K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Innate Pharma SA đã thay đổi như thế nào?

Innate Pharma SA đã sử dụng 7.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IPHA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Innate Pharma SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -60.97M, phản ánh sự thay đổi -674.60% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.