tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

International Paper Co

IP
Thêm vào danh sách theo dõi
36.490USD
-0.750-2.01%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
19.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IP

Theo dõi tình hình tài chính của International Paper Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của International Paper Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.01
Doanh thu / Dự báo
6.00B/6.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
23.63B
49.25%
EPS(YoY)
-6.95
-533.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-115.95%-0.02
147.28%0.11
-966.96%-4.51
-583.38%-2.09
-90.09%0.14
-248.56%-0.24
48.46%-0.42
-9.46%0.43
111.24%1.43
-67.20%0.16
8.73%-0.82
--0.48
--0.68
--0.49
---0.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.25%6.00B
1.19%5.97B
31.14%6.01B
32.78%6.22B
42.94%6.77B
27.75%5.90B
-0.46%4.58B
1.58%4.69B
1.11%4.73B
-7.99%4.62B
-10.36%4.60B
-14.61%4.61B
-13.12%4.68B
-4.14%5.02B
0.92%5.13B
9.93%5.40B
12.98%5.39B
14.02%5.24B
128.69%5.09B
-4.08%4.91B
Lợi nhuận ròng
-116.00%-12.00M
157.14%60.00M
-1521.77%-2.38B
-834.67%-1.10B
-84.94%75.00M
-287.50%-105.00M
48.24%-147.00M
-9.09%150.00M
111.91%498.00M
-67.44%56.00M
10.69%-284.00M
-82.65%165.00M
-54.01%235.00M
-52.22%172.00M
-397.20%-318.00M
10.07%951.00M
18.29%511.00M
3.15%360.00M
-30.07%107.00M
323.53%864.00M
Biên lợi nhuận ròng
-118.03%-0.20%
171.53%1.27%
-1125.82%-39.34%
-313.89%-6.85%
-89.46%1.11%
-246.77%-1.78%
48.00%-3.21%
-23.09%3.20%
121.86%10.52%
-64.62%1.21%
-291.16%-6.17%
--4.16%
--4.74%
--3.43%
---1.58%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.38%19.52%
14.24%20.73%
8.38%19.66%
-41.54%13.44%
-11.31%20.85%
-8.58%18.15%
32.51%18.14%
4.97%22.98%
2.11%23.51%
-12.35%19.85%
-42.11%13.69%
--21.89%
--23.02%
--22.65%
--23.65%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.82%25.24%
6.81%24.96%
6.17%25.90%
23.98%29.79%
-3.39%23.41%
-3.76%23.37%
1.44%24.39%
1.53%24.03%
-1.41%24.23%
-1.14%24.28%
3.18%24.04%
--23.67%
--24.57%
--24.56%
--23.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.25%6.00B
1.19%5.97B
31.14%6.01B
32.78%6.22B
42.94%6.77B
27.75%5.90B
-0.46%4.58B
1.58%4.69B
1.11%4.73B
-7.99%4.62B
-10.36%4.60B
-14.61%4.61B
-13.12%4.68B
-4.14%5.02B
0.92%5.13B
9.93%5.40B
12.98%5.39B
14.02%5.24B
128.69%5.09B
-4.08%4.91B
Lợi nhuận hoạt động
-79.23%43.00M
597.14%174.00M
170.83%51.00M
-226.29%-221.00M
-16.26%206.00M
-127.56%-35.00M
55.28%-72.00M
-42.24%175.00M
-24.54%246.00M
-57.38%127.00M
-138.80%-161.00M
-34.84%303.00M
-39.41%326.00M
-11.31%298.00M
11.86%415.00M
-0.64%465.00M
67.08%538.00M
10.16%336.00M
394.67%371.00M
-2.70%468.00M
Lợi nhuận ròng
-116.00%-12.00M
157.14%60.00M
-1521.77%-2.38B
-834.67%-1.10B
-84.94%75.00M
-287.50%-105.00M
48.24%-147.00M
-9.09%150.00M
111.91%498.00M
-67.44%56.00M
10.69%-284.00M
-82.65%165.00M
-54.01%235.00M
-52.22%172.00M
-397.20%-318.00M
10.07%951.00M
18.29%511.00M
3.15%360.00M
-30.07%107.00M
323.53%864.00M
Tài sản ngắn hạn
-13.21%8.24B
-7.62%8.58B
57.32%10.11B
57.52%10.46B
44.87%9.50B
43.80%9.29B
-2.78%6.42B
-2.02%6.64B
1.25%6.56B
-2.36%6.46B
-2.39%6.61B
2.39%6.78B
-8.09%6.48B
-7.92%6.62B
-4.59%6.77B
-33.08%6.62B
-42.37%7.05B
-40.96%7.18B
-36.85%7.10B
-12.33%9.90B
Tổng nợ ngắn hạn
5.41%7.51B
1.22%7.07B
85.51%7.90B
83.07%7.97B
73.09%7.12B
81.32%6.99B
7.55%4.26B
12.13%4.35B
1.16%4.11B
-9.66%3.85B
-20.82%3.96B
-19.21%3.88B
-6.55%4.07B
2.99%4.27B
20.66%5.00B
2.28%4.80B
-49.60%4.35B
-50.63%4.14B
-49.98%4.14B
-44.57%4.70B
Tổng tài sản
-13.82%36.52B
-11.50%36.43B
66.51%37.96B
75.16%40.57B
83.74%42.38B
78.77%41.17B
-1.98%22.80B
-3.30%23.16B
-2.62%23.06B
-3.13%23.03B
-2.84%23.26B
-3.68%23.95B
-6.32%23.68B
-5.51%23.77B
-5.16%23.94B
-15.63%24.86B
-19.61%25.28B
-20.07%25.16B
-20.41%25.24B
-7.44%29.47B
Tổng các khoản nợ
-7.13%22.07B
-6.28%21.63B
58.18%23.14B
60.00%23.25B
64.22%23.76B
56.23%23.08B
-1.87%14.63B
-3.56%14.53B
-5.31%14.47B
-3.97%14.77B
-3.48%14.91B
-2.00%15.07B
-5.91%15.28B
-5.46%15.38B
-4.44%15.44B
-22.53%15.38B
-29.68%16.24B
-31.36%16.27B
-32.24%16.16B
-19.79%19.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.36%14.46B
-18.15%14.81B
81.41%14.83B
100.68%17.32B
116.60%18.62B
119.11%18.09B
-2.18%8.17B
-2.85%8.63B
2.27%8.60B
-1.57%8.26B
-1.67%8.36B
-6.39%8.88B
-7.07%8.40B
-5.60%8.39B
-6.44%8.50B
-1.40%9.49B
8.25%9.04B
14.36%8.89B
15.43%9.08B
35.61%9.62B
Thu nhập hoạt động ròng
10.50%526.00M
312.15%611.00M
127.96%905.00M
16.12%605.00M
30.41%476.00M
-172.91%-288.00M
-19.31%397.00M
11.32%521.00M
-30.87%365.00M
14.49%395.00M
-35.35%492.00M
7.59%468.00M
35.38%528.00M
-41.33%345.00M
611.21%761.00M
-32.56%435.00M
-49.09%390.00M
14.84%588.00M
-86.44%107.00M
-12.24%645.00M
Đầu tư ròng
-232.36%-914.00M
138.40%565.00M
-213.79%-546.00M
-134.04%-440.00M
-38.19%-275.00M
195.95%237.00M
43.87%-174.00M
-176.73%-188.00M
24.62%-199.00M
27.14%-247.00M
1.59%-310.00M
422.37%245.00M
-613.51%-264.00M
-88.33%-339.00M
-142.31%-315.00M
-101.36%-76.00M
-111.28%-37.00M
-169.77%-180.00M
-88.41%-130.00M
4077.61%5.60B
Tài chính thuần
29.56%-193.00M
-4952.38%-1.02B
18.18%-153.00M
-35.43%-302.00M
-57.47%-274.00M
110.99%21.00M
15.77%-187.00M
27.12%-223.00M
24.35%-174.00M
-76.85%-191.00M
-39.62%-222.00M
54.26%-306.00M
64.23%-230.00M
81.48%-108.00M
93.09%-159.00M
80.08%-669.00M
46.90%-643.00M
-15.67%-583.00M
-173.60%-2.30B
-222.36%-3.36B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tổng doanh thu đạt 23.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.84B.

Tài sản ngắn hạn của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tài sản ngắn hạn là 10.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.32.

Tổng tài sản của International Paper Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của International Paper Co là 37.96B, bao gồm 10.11B tài sản ngắn hạn và 27.86B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tổng nghĩa vụ của International Paper Co là 23.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tổng vốn chủ sở hữu của International Paper Co là 14.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.41.

Thu nhập hoạt động thuần của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của International Paper Co là -8.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.24.

Giá trị đầu tư ròng của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, giá trị đầu tư ròng của International Paper Co là -1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.73.

Giá trị huy động vốn ròng của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, giá trị huy động vốn ròng của International Paper Co là -708.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -533.39.

Thu nhập ròng của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, lợi nhuận ròng là -3.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -731.24.

Biên lợi nhuận ròng của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, biên lợi nhuận ròng là -12.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -501.40.

Biên lợi nhuận gộp của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, biên lợi nhuận gộp là 17.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -24.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -466.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -486.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của International Paper Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của International Paper Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.