tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Samsara Inc

IOT
Thêm vào danh sách theo dõi
37.270USD
+1.450+4.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

IOT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Samsara Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Samsara Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
30.52%478.84M
28.30%444.30M
29.19%415.98M
30.41%391.48M
30.69%366.88M
25.34%346.29M
35.55%321.98M
36.92%300.20M
37.40%280.73M
48.08%276.27M
39.89%237.53M
42.82%219.26M
43.24%204.32M
48.37%186.58M
49.18%169.80M
51.94%153.52M
62.59%142.65M
65.61%125.75M
71.89%113.82M
78.01%101.04M
72.06%87.73M
82.36%75.93M
99.39%66.22M
119.70%56.76M
165.86%50.99M
--41.64M
--33.21M
--25.84M
--19.18M
Doanh thu
30.52%478.84M
28.30%444.30M
29.19%415.98M
30.41%391.48M
30.69%366.88M
25.34%346.29M
35.55%321.98M
36.92%300.20M
37.40%280.73M
48.08%276.27M
39.89%237.53M
42.82%219.26M
43.24%204.32M
48.37%186.58M
49.18%169.80M
51.94%153.52M
62.59%142.65M
65.61%125.75M
71.89%113.82M
78.01%101.04M
72.06%87.73M
82.36%75.93M
99.39%66.22M
119.70%56.76M
165.86%50.99M
--41.64M
--33.21M
--25.84M
--19.18M
Chi phí doanh thu
41.52%117.70M
31.89%105.92M
27.54%96.96M
23.36%90.50M
21.19%83.17M
16.34%80.30M
23.45%76.03M
24.63%73.36M
19.23%68.63M
33.95%69.02M
30.33%61.59M
33.01%58.87M
45.28%57.56M
33.13%51.53M
48.68%47.25M
56.01%44.26M
54.58%39.62M
82.52%38.71M
69.91%31.78M
50.19%28.37M
54.45%25.63M
31.89%21.21M
40.89%18.70M
77.07%18.89M
99.93%16.59M
--16.08M
--13.28M
--10.67M
--8.30M
Chi phí hoạt động
17.87%471.65M
19.77%435.28M
14.21%417.70M
16.66%418.10M
15.41%400.14M
9.93%363.43M
27.20%365.74M
24.01%358.40M
23.77%346.72M
34.08%330.61M
23.26%287.54M
31.78%289.01M
32.27%280.14M
-34.68%246.57M
61.36%233.28M
65.80%219.31M
67.65%211.79M
239.40%377.49M
19.98%144.57M
24.59%132.27M
10.10%126.33M
1.23%111.22M
25.44%120.49M
35.52%106.16M
80.92%114.74M
--109.87M
--96.05M
--78.34M
--63.42M
Chi phí R&D
17.21%97.57M
22.16%89.52M
11.99%86.22M
11.95%85.61M
14.07%83.24M
-0.20%73.28M
26.59%76.99M
19.55%76.48M
20.88%72.97M
34.47%73.43M
21.71%60.82M
52.86%63.97M
47.29%60.37M
-56.82%54.60M
68.32%49.97M
64.42%41.85M
74.18%40.98M
526.65%126.46M
-11.27%29.69M
16.40%25.45M
-2.91%23.53M
-16.07%20.18M
75.01%33.46M
48.95%21.87M
91.98%24.24M
--24.05M
--19.12M
--14.68M
--12.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
37.65%30.82M
36.24%28.21M
18.88%25.57M
28.51%23.79M
28.79%22.39M
19.38%20.70M
38.78%21.51M
11.16%18.51M
2.55%17.39M
4.85%17.34M
-2.02%15.50M
11.18%16.65M
16.60%16.95M
19.25%16.54M
--15.82M
--14.98M
--14.54M
10.94%13.87M
----
----
----
--12.50M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---181.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
121.64%7.20M
152.61%9.02M
96.07%-1.72M
54.26%-26.62M
49.61%-33.26M
68.45%-17.14M
12.49%-43.76M
16.57%-58.19M
12.96%-66.00M
9.43%-54.34M
21.22%-50.01M
-6.04%-69.75M
-9.65%-75.82M
76.17%-59.99M
-106.41%-63.48M
-110.64%-65.78M
-79.15%-69.15M
-613.34%-251.74M
43.34%-30.75M
36.78%-31.23M
39.45%-38.60M
48.28%-35.29M
13.63%-54.28M
5.91%-49.40M
-44.09%-63.75M
---68.23M
---62.84M
---52.50M
---44.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
98.15%-1.27M
24.21%-3.61M
----
----
---68.67M
---4.76M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.06M
--0.00
---1.53M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---6.77M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
338.30%48.93M
419.44%27.54M
124.37%9.10M
68.72%-15.19M
63.28%-20.53M
92.27%-8.62M
17.79%-37.31M
18.42%-48.57M
16.46%-55.91M
-116.71%-111.53M
21.56%-45.39M
7.33%-59.53M
4.75%-66.93M
79.58%-51.47M
-78.44%-57.86M
-107.20%-64.24M
-82.80%-70.27M
-596.85%-251.98M
40.31%-32.43M
44.64%-31.00M
39.59%-38.44M
46.15%-36.16M
12.10%-54.33M
-6.90%-56.01M
-46.15%-63.63M
---67.15M
---61.80M
---52.39M
---43.54M
Thuế thu nhập
178.10%4.42M
112.94%5.50M
169.57%1.33M
54.22%1.61M
322.61%1.59M
40.33%2.58M
247.18%493.00K
140.09%1.04M
-59.44%376.00K
-13.70%1.84M
-79.48%142.00K
985.00%434.00K
28.22%927.00K
170.90%2.13M
3542.11%692.00K
-89.13%40.00K
--723.00K
3647.62%787.00K
-13.64%19.00K
1572.73%368.00K
-100.00%0.00
-75.29%21.00K
-74.12%22.00K
-74.12%22.00K
-74.12%22.00K
--85.00K
--85.00K
--85.00K
--85.00K
Doanh thu sau thuế
301.20%44.51M
296.73%22.04M
120.54%7.77M
66.14%-16.80M
60.70%-22.12M
90.12%-11.20M
16.97%-37.81M
17.27%-49.61M
17.05%-56.29M
-111.52%-113.37M
22.24%-45.53M
6.71%-59.97M
4.41%-67.86M
78.80%-53.60M
-80.47%-58.55M
-104.89%-64.28M
-84.68%-70.99M
-598.62%-252.77M
40.30%-32.45M
44.00%-31.37M
39.61%-38.44M
46.19%-36.18M
12.18%-54.35M
-6.77%-56.03M
-45.91%-63.65M
---67.24M
---61.89M
---52.48M
---43.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
301.20%44.51M
296.73%22.04M
120.54%7.77M
66.14%-16.80M
60.70%-22.12M
90.12%-11.20M
16.97%-37.81M
17.27%-49.61M
17.05%-56.29M
-111.52%-113.37M
22.24%-45.53M
6.71%-59.97M
4.41%-67.86M
78.80%-53.60M
-80.47%-58.55M
-104.89%-64.28M
-84.68%-70.99M
-598.62%-252.77M
40.30%-32.45M
44.00%-31.37M
39.61%-38.44M
46.19%-36.18M
12.18%-54.35M
-6.77%-56.03M
-45.91%-63.65M
---67.24M
---61.89M
---52.48M
---43.62M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
301.20%44.51M
296.73%22.04M
120.54%7.77M
66.14%-16.80M
60.70%-22.12M
90.12%-11.20M
16.97%-37.81M
17.27%-49.61M
17.05%-56.29M
-111.52%-113.37M
22.24%-45.53M
6.71%-59.97M
4.41%-67.86M
78.80%-53.60M
-80.47%-58.55M
-104.89%-64.28M
-84.68%-70.99M
-598.62%-252.77M
40.30%-32.45M
44.00%-31.37M
39.61%-38.44M
46.19%-36.18M
12.18%-54.35M
-6.77%-56.03M
-45.91%-63.65M
---67.24M
---61.89M
---52.48M
---43.62M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
301.20%44.51M
296.73%22.04M
120.54%7.77M
66.14%-16.80M
60.70%-22.12M
90.12%-11.20M
16.97%-37.81M
17.27%-49.61M
17.05%-56.29M
-111.52%-113.37M
22.24%-45.53M
6.71%-59.97M
4.41%-67.86M
78.80%-53.60M
-80.47%-58.55M
-104.89%-64.28M
-84.68%-70.99M
-598.62%-252.77M
40.30%-32.45M
44.00%-31.37M
39.61%-38.44M
46.19%-36.18M
12.18%-54.35M
-6.77%-56.03M
-45.91%-63.65M
---67.24M
---61.89M
---52.48M
---43.62M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
296.36%0.08
291.55%0.04
119.95%0.01
67.20%-0.03
62.03%-0.04
90.47%-0.02
20.16%-0.07
20.58%-0.09
20.40%-0.10
-102.82%-0.21
25.27%-0.08
10.22%-0.11
7.88%-0.13
78.83%-0.10
-74.83%-0.11
-100.33%-0.13
-82.15%-0.14
-571.21%-0.49
40.31%-0.06
44.00%-0.06
39.61%-0.08
46.19%-0.07
12.18%-0.11
-6.77%-0.11
-45.92%-0.13
---0.13
---0.12
---0.10
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
294.40%0.08
291.55%0.04
119.61%0.01
67.20%-0.03
62.03%-0.04
90.47%-0.02
20.16%-0.07
20.58%-0.09
20.40%-0.10
-102.82%-0.21
25.27%-0.08
10.22%-0.11
7.88%-0.13
78.83%-0.10
-74.83%-0.11
-100.33%-0.13
-82.15%-0.14
-571.21%-0.49
40.31%-0.06
44.00%-0.06
39.61%-0.08
46.19%-0.07
12.18%-0.11
-6.77%-0.11
-45.92%-0.13
---0.13
---0.12
---0.10
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Samsara Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IOT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Samsara Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Samsara Inc báo cáo doanh thu là 1.62B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.25B của năm trước.

Doanh thu mà Samsara Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Samsara Inc báo cáo doanh thu là 478.84M cho quý gần nhất, tăng 30.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Samsara Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Samsara Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Samsara Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Samsara Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 44.51M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Samsara Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Samsara Inc là -185.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.