tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innospec Inc

IOSP
Thêm vào danh sách theo dõi
87.310USD
+1.680+1.96%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.16BVốn hóa
18.98P/E TTM

Tình hình tài chính của IOSP

Theo dõi tình hình tài chính của Innospec Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Innospec Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.04
Doanh thu / Dự báo
--/456.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.78B
-3.65%
EPS(YoY)
4.69
228.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6.59%1.23
167.80%1.91
-61.21%0.52
-24.68%0.94
-21.02%1.31
-285.64%-2.82
-15.05%1.34
7.66%1.25
24.24%1.66
47.62%1.52
--1.58
--1.16
--1.34
--1.03
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.81%453.20M
-2.40%455.60M
-0.34%441.90M
1.08%439.70M
-11.88%440.80M
-5.64%466.80M
-4.46%443.40M
-9.45%435.00M
-1.84%500.20M
-3.13%494.70M
-9.53%464.10M
2.74%480.40M
7.87%509.60M
23.60%510.70M
36.40%513.00M
31.90%467.60M
39.10%472.40M
32.95%413.20M
41.87%376.10M
44.75%354.50M
Lợi nhuận ròng
-7.32%30.40M
167.33%47.40M
-61.38%12.90M
-24.68%23.50M
-20.77%32.80M
-286.24%-70.40M
-14.80%33.40M
7.96%31.20M
24.70%41.40M
48.24%37.80M
1.29%39.20M
-10.53%28.90M
-9.04%33.20M
6.69%25.50M
65.38%38.70M
44.20%32.30M
55.98%36.50M
5.75%23.90M
84.25%23.40M
156.42%22.40M
Biên lợi nhuận ròng
-8.67%6.80%
168.98%10.40%
-61.25%2.92%
-25.48%5.34%
-10.10%7.44%
-297.38%-15.08%
-10.82%7.53%
19.23%7.17%
27.04%8.28%
53.03%7.64%
--8.45%
--6.02%
--6.51%
--4.99%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.98%27.25%
-4.16%27.96%
-5.64%26.41%
-3.95%28.02%
-8.83%28.38%
-7.30%29.18%
-5.33%27.99%
-6.82%29.17%
7.32%31.13%
6.03%31.47%
--29.56%
--31.31%
--29.00%
--29.68%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.81%453.20M
-2.40%455.60M
-0.34%441.90M
1.08%439.70M
-11.88%440.80M
-5.64%466.80M
-4.46%443.40M
-9.45%435.00M
-1.84%500.20M
-3.13%494.70M
-9.53%464.10M
2.74%480.40M
7.87%509.60M
23.60%510.70M
36.40%513.00M
31.90%467.60M
39.10%472.40M
32.95%413.20M
41.87%376.10M
44.75%354.50M
Lợi nhuận hoạt động
-22.32%34.10M
8.22%47.40M
-31.99%32.10M
-9.74%38.00M
-15.58%43.90M
-11.52%43.80M
10.02%47.20M
15.03%42.10M
24.40%52.00M
4.21%49.50M
-15.55%42.90M
-22.29%36.60M
-7.93%41.80M
38.89%47.50M
56.31%50.80M
24.27%47.10M
51.84%45.40M
0.29%34.20M
93.45%32.50M
403.20%37.90M
Lợi nhuận ròng
-7.32%30.40M
167.33%47.40M
-61.38%12.90M
-24.68%23.50M
-20.77%32.80M
-286.24%-70.40M
-14.80%33.40M
7.96%31.20M
24.70%41.40M
48.24%37.80M
1.29%39.20M
-10.53%28.90M
-9.04%33.20M
6.69%25.50M
65.38%38.70M
44.20%32.30M
55.98%36.50M
5.75%23.90M
84.25%23.40M
156.42%22.40M
Tài sản ngắn hạn
2.25%999.10M
5.02%1.00B
2.40%988.80M
10.60%969.70M
7.03%977.10M
8.00%956.60M
11.80%965.60M
2.61%876.80M
4.33%912.90M
1.50%885.70M
2.04%863.70M
6.91%854.50M
12.38%875.00M
19.85%872.60M
23.92%846.40M
24.29%799.30M
28.14%778.60M
28.59%728.10M
29.16%683.00M
20.68%643.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.38%334.80M
-3.04%360.10M
-4.56%356.10M
1.38%337.40M
-2.00%357.60M
-0.03%371.40M
8.40%373.10M
-8.80%332.80M
-4.38%364.90M
-8.45%371.50M
-9.75%344.20M
-1.16%364.90M
8.32%381.60M
20.56%405.80M
23.71%381.40M
26.87%369.20M
28.44%352.30M
33.36%336.60M
34.16%308.30M
32.76%291.00M
Tổng tài sản
2.55%1.82B
5.63%1.83B
0.09%1.80B
6.22%1.81B
2.41%1.77B
1.60%1.73B
11.07%1.80B
5.56%1.70B
6.69%1.73B
6.47%1.71B
-3.03%1.62B
-1.65%1.61B
0.02%1.62B
2.09%1.60B
11.85%1.67B
12.05%1.64B
13.86%1.62B
12.42%1.57B
11.07%1.49B
9.17%1.46B
Tổng các khoản nợ
-8.12%467.60M
-3.68%499.50M
-9.74%496.50M
0.04%504.60M
-6.90%508.90M
-7.03%518.60M
12.15%550.10M
-2.25%504.40M
0.57%546.60M
-0.98%557.80M
-15.04%490.50M
-9.36%516.00M
-2.05%543.50M
4.72%563.30M
15.62%577.30M
16.76%569.30M
18.82%554.90M
18.87%537.90M
19.54%499.30M
10.99%487.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.83%1.35B
9.60%1.33B
4.43%1.30B
8.83%1.30B
6.70%1.27B
5.78%1.22B
10.59%1.25B
9.23%1.20B
9.77%1.19B
10.50%1.15B
3.32%1.13B
2.45%1.09B
1.09%1.08B
0.72%1.04B
9.95%1.09B
9.69%1.07B
11.45%1.07B
9.32%1.03B
7.25%993.10M
8.28%974.20M
Thu nhập hoạt động ròng
-37.81%17.60M
138.91%61.40M
-46.53%39.30M
97.87%9.30M
-64.89%28.30M
-64.50%25.70M
26.51%73.50M
-91.45%4.70M
269.72%80.60M
-7.65%72.40M
45.98%58.10M
833.33%55.00M
175.17%21.80M
13.95%78.40M
1321.43%39.80M
-581.82%-7.50M
-227.75%-29.00M
18.21%68.80M
-94.95%2.80M
-103.69%-1.10M
Đầu tư ròng
11.61%-13.70M
6.80%-19.20M
-106.84%-24.20M
-5.19%-16.20M
-8.39%-15.50M
63.08%-20.60M
29.94%-11.70M
10.98%-15.40M
35.00%-14.30M
-269.54%-55.80M
-73.96%-16.70M
-92.22%-17.30M
-161.90%-22.00M
-64.13%-15.10M
-23.08%-9.60M
-1.12%-9.00M
18.45%-8.40M
-15.00%-9.20M
-9.86%-7.80M
-30.88%-8.90M
Tài chính thuần
-73.68%-6.60M
-15.73%-20.60M
-1300.00%-10.80M
-51.85%-28.70M
-860.00%-3.80M
12.75%-17.80M
350.00%900.00K
1.56%-18.90M
25.00%500.00K
-20.00%-20.40M
150.00%200.00K
-11.63%-19.20M
-55.56%400.00K
-150.00%-17.00M
-500.00%-400.00K
-32.31%-17.20M
400.00%900.00K
43.33%-6.80M
100.25%100.00K
60.61%-13.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tổng doanh thu đạt 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.85B.

Tài sản ngắn hạn của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tài sản ngắn hạn là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.02.

Tổng tài sản của Innospec Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Innospec Inc là 1.83B, bao gồm 1.00B tài sản ngắn hạn và 827.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tổng nghĩa vụ của Innospec Inc là 499.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Innospec Inc là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Innospec Inc là 161.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.80.

Giá trị đầu tư ròng của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, giá trị đầu tư ròng của Innospec Inc là -75.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, giá trị huy động vốn ròng của Innospec Inc là -63.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.21.

Thu nhập ròng của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, lợi nhuận ròng là 116.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 227.53.

Biên lợi nhuận ròng của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 239.94.

Biên lợi nhuận gộp của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 204.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Innospec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innospec Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 161.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.